Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành luật là gì?

Tìm hiểu ngành luật chúng ta có thể thấy được đây là ngành tương đối rộng. Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật. Ngành này bao gồm các quy định pháp luật nhằm điều chỉnh các loại quan hệ xã hội.

Sinh viên theo học ngành luật sẽ được đào tạo những kiến thức về pháp luật. Tùy thuộc vào những chuyên ngành khác nhau mà các bạn sẽ được học những môn học và kiến thức khác nhau. Trước khi quyết định theo học ngành này thì các bạn nên tìm hiểu những kiến thức giới thiệu về ngành luật để hiểu cơ bản về ngành học.

Sinh viên ngành luật ra trường làm gì?

Vấn đề việc làm sau ra trường của ngành luật cũng là một trong những vấn đề được rất nhiều người quan tâm. Vậy học luật ra trường làm gì? Cùng tham khảo một số vị trí việc làm dưới đây nhé.

Công chứng viên 

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành luật có thể làm việc trong vị trí công chứng viên. Công chứng viên là người có nhiệm vụ là tư vấn và thẩm định công chứng cho khách hàng. Vị trí này còn có nhiệm vụ soạn thảo, thẩm định hợp đồng, hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Chuyên viên pháp lý 

Chuyên viên pháp lý là một trong những vị trí công việc có tiềm năng, cơ hội việc làm cao. Ở vị trí này, công việc của họ là giải quyết, tư vấn những vấn đề liên quan đến pháp luật cho các công ty, doanh nghiệp. Chuyên viên pháp lý thường xuyên phải nghiên cứu, soạn thảo và hoàn thiện các văn bản, hồ sơ pháp lý. Bên cạnh đó, họ cũng là người gặp mặt, làm việc trực tiếp với các cơ quan  nhà nước. Để làm tốt công việc này thì bạn cần có khả năng giao tiếp tốt, có sức thuyết phục. 

Kiểm sát viên –  Công tố viên 

Học ngành luật ra trường làm gì? Kiểm sát viên, công tố viên là một trong những đáp án dành cho bạn. Công việc của vị trí công việc này là là điều tra, truy tố và buộc tội những kẻ vi phạm pháp luật trong các vụ án hình sự và phiên tòa xét xử. Bên cạnh đó, họ còn có thể thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Viện trưởng Viện kiểm sát.

Luật sư 

Luật sư chắc chắn là công việc được nhiều người nghĩ đến đầu tiên khi có thắc mắc học trường luật ra làm gì. Công việc của một luật sư là nghiên cứu, phân tích và soạn thảo các văn bản pháp lý theo phân công. Luật sư là người tư vấn pháp lý, đại diện pháp luật cho các cá nhân hoặc tổ chức trong giải quyết tranh chấp, tố tụng… Ngoài ra, luật sư còn là người thu thập chứng cứ cho quá trình kiện tụng. Sau đó cung cấp hồ kiện tụng cho Tòa án, Nhà nước hoặc tổ chức trọng tài…

Thư ký tòa án 

Thư ký tòa án là vị trí công chức làm việc tại Tòa án. Thư ký tòa án có công việc cụ thể là  ghi chép, tổng hợp các văn bản tố tụng, quản lý hồ sơ. Đây cũng là vị trí hỗ trợ cho thẩm phán thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. Để có thể trở thành thư ký tòa án thì bạn phải có bằng cử nhân Luật, vượt qua kỳ thi tuyển công chức của Tòa Án.

Giảng viên ngành luật 

Với thắc mắc sinh viên ngành luật ra trường làm gì thì giảng viên cũng là một trong những công việc dành cho bạn. Bạn có thể trở thành giảng viên ngành luật ở các trường đại học, cao đẳng đào tạo chuyên ngành này. Bên cạnh kiến thức chuyên sâu về luật, để trở thành giảng viên thì bạn cần có nghiệp vụ sư phạm và một số kỹ năng khác như : tin học, kỹ năng giao tiếp, thuyết trình…

Thẩm phán 

Thẩm phán chắc chắn là vị trí công việc được nhiều người ao ước. Chức danh này cao quý và đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công lý, thực thi pháp luật. thuộc về những người có nhiệm vụ bảo vệ công lý và thực thi pháp luật. 

Pháp chế doanh nghiệp

Pháp chế doanh nghiệp đang là vị trí công việc được nhiều sinh viên ra trường lựa chọn. Kinh tế phát triển kéo theo sự thành lập của nhiều doanh nghiệp. Để doanh nghiệp có thể hoạt động ổn định và hợp pháp, chắc chắn cần đến phòng ban pháp chế. Nhiệm vụ của những người làm pháp chế doanh nghiệp là tư vấn, kiểm soát các hoạt động trong khuôn khổ pháp luật.

Học xong ngành luật làm việc ở đâu?

Các môi trường làm việc của ngành luật có thể kể tới như :

  • Viện kiểm sát:
  • Phòng công chứng của Nhà nước
  • Làm việc tại Bộ tư pháp
  • Làm việc tại Bộ phận pháp chế:

Trên đây là những thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn “ngành luật là gì” và “Học ngành luật ra làm gì”. Cơ hội việc làm của ngành luật cũng đang rất rộng mở. Hãy tự tin theo đuổi đam mê của mình với ngành luật nhé!

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Luật

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Luật - Đại học Huế 21 22
2 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.57 21.64
3 Học viện Cán bộ TP.HCM 17 24
4 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.63
5 Trường Đại học Kiểm sát 0 24.24
6 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.33
7 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.66
8 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
9 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
10 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.17
11 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.78
12 Trường Đại học Kiểm sát 0 26.87
13 Trường Đại học Kiểm sát 0 27.2
14 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
15 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.17
16 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.78
17 Trường Đại học Kiểm sát 0 21.87
18 Trường Đại học Kiểm sát 0 22.2
19 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.7
20 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
21 Trường Đại học Kiểm sát 0 21.67
22 Trường Đại học Kiểm sát 0 22.28
23 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.37
24 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.25
25 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
26 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.22
27 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.83
28 Trường Đại học Kiểm sát 0 24.92
29 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 0 24.2
30 Học viện Tòa án 0 21.93
31 Học viện Tòa án 0 21.03
32 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 0 24.2
33 Trường Đại học Luật TP.HCM 23.77 20.54
34 Trường Đại học Luật TP.HCM 27.27 24.94
35 Trường Đại học Luật Hà Nội 26.15 0
36 Học viện Tòa án 0 23
37 Học viện Tòa án 0 22.26
38 Trường Đại học Luật Hà Nội 26.15 0
39 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.27 20.94
40 Trường Đại học FPT 0 18.5
41 Trường Đại học Luật Hà Nội 28.15 0
42 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 28.36 0
43 Trường Đại học Thủ Dầu Một 24 22.75
44 Trường Đại học Phan Thiết 15 18
45 Học viện Tòa án 23.42 0
46 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.45 25.5
47 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
48 Học viện Tòa án 24.49 0
49 Trường Đại học Thành Đông 14 15
50 Trường Đại học Tiền Giang 20.5 18
51 Trường Đại học Luật Hà Nội 26.25 0
52 Trường Đại học Gia Định 15 15
53 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
54 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 25.5 24.8
55 Học viện Hành chính và Quản trị công 24.8 24.2
56 Học viện Tòa án 23.75 0
57 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 24
58 Trường Đại học Thái Bình 17.5 16
59 Học viện Tòa án 24.3 0
60 Học viện Hành chính và Quản trị công 27.8 0
61 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 0 17.5
62 Trường Đại học Võ Trường Toản 0 18
63 Trường Đại học Thành Đô 17 16
64 Trường Đại học Mở Hà Nội 23.77 23
65 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 18
66 Trường Đại học Mở Hà Nội 25.52 25
67 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 17 16
68 Học viện Hành chính và Quản trị công 24.8 24.2
69 Học viện Tòa án 22.7 0
70 Học viện Tòa án 22.85 0
71 Trường Đại học Cửu Long 15 15
72 Học viện Hành chính và Quản trị công 27.8 0
73 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 0
74 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
75 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 18
76 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.85 0
77 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
78 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
79 Học viện Tòa án 21.05 0
80 Học viện Tòa án 21.7 0
81 Đại học Phenikaa 0 18
82 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 20.5
83 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.85 0
84 Trường Đại học Kiên Giang 14 19.2
85 Trường Đại học Công đoàn 0 25.25
86 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.85 0
87 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 18
88 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
89 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 18
90 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 24.75 23.3
91 Học viện Tòa án 28.1 0
92 Học viện Tòa án 28.2 0
93 Học viện Phụ nữ Việt Nam 24.25 23.68
94 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.85 24.15
95 Trường Đại học Nha Trang 21 25.47
96 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 24.68
97 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 17 15
98 Học viện Tòa án 27.67 0
99 Học viện Tòa án 27.67 0
100 Trường Đại học Lạc Hồng 18.75 15.1
101 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.45 31.55
102 Học viện Tòa án 24.68 0
103 Học viện Tòa án 25.32 0
104 Trường Đại học Công đoàn 26.38 0
105 Trường Đại học Bình Dương 15 15
106 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 0 18
107 Trường Đại học Văn Hiến 16.2 15
108 Học viện Biên Phòng 26.75 28.2
109 Học viện Tòa án 21.95 0
110 Trường Đại học Sao Đỏ 0 18
111 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
112 Học viện Tòa án 23.75 0
113 Học viện Biên Phòng 26.63 27.3
114 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.25 24.68
115 Trường Đại học Đà Lạt 22 23
116 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.75 23.2
117 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 24.25 20
118 Trường Đại học Đại Nam 16 15
119 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 25.1 19
120 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 0 19.55
121 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 25.12 24.73
122 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
123 Trường Đại học Văn Lang 16 15
124 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
125 Đại học Duy Tân 0 15
126 Trường Đại học Thủy lợi 26.03 25.17
127 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 18
128 Trường Đại học Luật Hà Nội 0 19.75
129 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 18
130 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.5 25.38
131 Học viện Tài chính 0 25.12
132 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 26.13
133 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 18
134 Trường Đại học Sài Gòn 23.76 21.58
135 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
136 Trường Đại học Vinh 18 21.5
137 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 0 800
138 Trường Đại học Đồng Tháp 24.21 23.94
139 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.91 26.41
140 Đại học Cần Thơ 26.01 25.97
141 Đại học Cần Thơ 25.5 25.1
142 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 23.5 23.25
143 Trường Đại học Hải Phòng 0 24.25
144 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 24.25
145 Trường Đại học Đông Á 15 15
146 Trường Đại học Trà Vinh 0 16.77
147 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
148 Trường Đại học Hồng Đức 16 18
149 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 28.8 24.81
150 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 25.31
151 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.8 26.81
152 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.8 24.9
153 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 17 15
154 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.7
155 Trường Đại học Ngoại thương 0 24.7
156 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.1 27.74
157 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 28.71
158 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 17
159 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.75
160 Trường Đại học Sài Gòn 24.76 0
161 Trường Đại học Ngoại thương 0 25
162 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 21
163 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.25
164 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 23.8
165 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 21
166 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 23.5
167 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.33
168 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24
169 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 23.4
170 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 23.4
171 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.31
172 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24
173 Trường Đại học Quy Nhơn 23.65 23.58
174 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 18
175 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
176 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
177 Đại học Duy Tân 18 0
178 Trường Đại học Ngoại thương 27.5 0
179 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 26.8
180 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.25 0
181 Đại học Cần Thơ 0 24.27
182 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.41 0
183 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.24 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Luật - Đại học Huế 21 23.5
2 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
3 Học viện Cán bộ TP.HCM 26.45 26.46
4 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
5 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
6 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
7 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
8 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
9 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
10 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
11 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
12 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
13 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
14 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
15 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
16 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
17 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
18 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
19 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
20 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
21 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
22 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
23 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
24 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
25 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
26 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
27 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
28 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
29 Học viện Tòa án 0 21.93
30 Học viện Tòa án 0 21.03
31 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
32 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
33 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.86 0
34 Học viện Tòa án 0 23
35 Học viện Tòa án 0 22.26
36 Trường Đại học Luật Hà Nội 28.1 0
37 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
38 Trường Đại học Luật Hà Nội 28.6 0
39 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25 23.5
40 Trường Đại học Phan Thiết 6 18
41 Học viện Tòa án 26.51 0
42 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.75 26.4
43 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
44 Học viện Tòa án 27.29 0
45 Trường Đại học Thành Đông 18 18
46 Trường Đại học Tiền Giang 19.13 18
47 Trường Đại học Gia Định 18 16
48 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
49 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 26 26.9
50 Học viện Hành chính và Quản trị công 28.25 0
51 Học viện Tòa án 24.8 0
52 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 27
53 Trường Đại học Thái Bình 18 16
54 Học viện Tòa án 28.01 0
55 Học viện Hành chính và Quản trị công 28.25 0
56 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 0 22
57 Trường Đại học Thành Đô 18 18
58 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 18 21
59 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
60 Học viện Hành chính và Quản trị công 28.25 0
61 Học viện Tòa án 25.76 0
62 Học viện Tòa án 26.67 0
63 Trường Đại học Cửu Long 6 18
64 Học viện Hành chính và Quản trị công 28.25 0
65 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
66 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 18
67 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 20
68 Trường Đại học Luật Hà Nội 23.14 0
69 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 15
70 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
71 Học viện Tòa án 23.88 0
72 Học viện Tòa án 26.4 0
73 Đại học Phenikaa 0 22.81
74 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 24
75 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.51 0
76 Trường Đại học Kiên Giang 16 22.75
77 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.68 0
78 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
79 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
80 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 16.5 18
81 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22 26.3
82 Học viện Tòa án 26.04 0
83 Học viện Tòa án 27.6 0
84 Học viện Phụ nữ Việt Nam 22 25.26
85 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.82 0
86 Trường Đại học Nha Trang 29 0
87 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 26.26
88 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
89 Học viện Tòa án 25.2 0
90 Học viện Tòa án 27.39 0
91 Trường Đại học Lạc Hồng 18 18.3
92 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 36.75
93 Học viện Tòa án 25.14 0
94 Học viện Tòa án 26.7 0
95 Trường Đại học Bình Dương 15 16
96 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 0 20
97 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
98 Học viện Tòa án 23.55 0
99 Trường Đại học Sao Đỏ 0 19
100 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
101 Học viện Tòa án 25.43 0
102 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.5 27
103 Trường Đại học Đà Lạt 25.5 25.33
104 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.75 0
105 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 27.5 0
106 Trường Đại học Đại Nam 18 18
107 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 26.7 0
108 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 22.5 0
109 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
110 Trường Đại học Văn Lang 18 18
111 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
112 Đại học Duy Tân 18 18
113 Trường Đại học Thủy lợi 27.5 30
114 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 27.3 25.38
115 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
116 Trường Đại học Vinh 22 24.5
117 Trường Đại học Đồng Tháp 26.37 27.87
118 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.06 0
119 Đại học Cần Thơ 27.2 0
120 Đại học Cần Thơ 25.5 0
121 Trường Đại học Hải Phòng 0 24.25
122 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 26.2
123 Trường Đại học Đông Á 18 18
124 Trường Đại học Trà Vinh 18 20.77
125 Trường Đại học Hồng Đức 16.5 18
126 Trường Đại học Trà Vinh 0 21.02
127 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 28.36 27.37
128 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 27.37
129 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.25
130 Trường Đại học Trà Vinh 0 20.22
131 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.36 27.37
132 Đại học Kinh tế TP.HCM 70 0
133 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
134 Trường Đại học Trà Vinh 0 20.45
135 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
136 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.95
137 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.5 33.58
138 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 35.28
139 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.42
140 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.69
141 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 18
142 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.26
143 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.59
144 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.88
145 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.44
146 Trường Đại học Quy Nhơn 20 0
147 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.05
148 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.45
149 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.14
150 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
151 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
152 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 26 29.69
153 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.4 0
154 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.4 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Học viện Cán bộ TP.HCM 0 884
2 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
3 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
4 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
5 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
6 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.96
7 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
8 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
9 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
10 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
11 Trường Đại học Kiểm sát 0 25.5
12 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
13 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
14 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
15 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
16 Trường Đại học Kiểm sát 0 20.5
17 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
18 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
19 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
20 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
21 Trường Đại học Kiểm sát 0 22
22 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
23 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
24 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
25 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
26 Trường Đại học Kiểm sát 0 23.55
27 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 0 100
28 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 0 100
29 Trường Đại học FPT 0 653
30 Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội 18 0
31 Trường Đại học Thủ Dầu Một 700 910
32 Trường Đại học Phan Thiết 500 550
33 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 85 0
34 Trường Đại học Tiền Giang 0 18
35 Trường Đại học Gia Định 600 0
36 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
37 Học viện Hành chính và Quản trị công 720 0
38 Học viện Hành chính và Quản trị công 720 0
39 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600 722
40 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
41 Học viện Hành chính và Quản trị công 720 0
42 Học viện Hành chính và Quản trị công 720 0
43 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
44 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 63
45 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
46 Đại học Phenikaa 0 62.51
47 Trường Đại học Kiên Giang 550 760
48 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
49 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
50 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 62.6
51 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 19.13
52 Trường Đại học Nha Trang 688 737.29
53 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 20.13
54 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
55 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
56 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 884
57 Trường Đại học Bình Dương 500 600
58 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
59 Trường Đại học Sao Đỏ 0 52
60 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
61 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 945
62 Trường Đại học Đà Lạt 16 850
63 Trường Đại học Mở TP.HCM 710 844
64 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 800 751
65 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 605 720
66 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 21.5 0
67 Trường Đại học Văn Lang 650 500
68 Đại học Duy Tân 0 600
69 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 25.38
70 Trường Đại học Sài Gòn 834 0
71 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
72 Trường Đại học Vinh 18.28 21.5
73 Trường Đại học Đồng Tháp 615 887.56
74 Đại học Kinh tế Quốc dân 21.53 0
75 Đại học Cần Thơ 226 0
76 Đại học Cần Thơ 225 0
77 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 18.5 0
78 Trường Đại học Hải Phòng 0 24.25
79 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 788
80 Trường Đại học Đông Á 600 600
81 Trường Đại học Trà Vinh 400 0
82 Trường Đại học Hồng Đức 0 18
83 Đại học Kinh tế TP.HCM 905 0
84 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 600
85 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 720 839
86 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 860
87 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.48
88 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 853
89 Trường Đại học Sài Gòn 834 0
90 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.39
91 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 853
92 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 780
93 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 780
94 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 834
95 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 834
96 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 819
97 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 819
98 Trường Đại học Quy Nhơn 650 845
99 Đại học Duy Tân 650 0
100 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 819
101 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 804 0
102 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 800 0
103 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 786 0