Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành luật là gì?

Tìm hiểu ngành luật chúng ta có thể thấy được đây là ngành tương đối rộng. Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật. Ngành này bao gồm các quy định pháp luật nhằm điều chỉnh các loại quan hệ xã hội.

Sinh viên theo học ngành luật sẽ được đào tạo những kiến thức về pháp luật. Tùy thuộc vào những chuyên ngành khác nhau mà các bạn sẽ được học những môn học và kiến thức khác nhau. Trước khi quyết định theo học ngành này thì các bạn nên tìm hiểu những kiến thức giới thiệu về ngành luật để hiểu cơ bản về ngành học.

Sinh viên ngành luật ra trường làm gì?

Vấn đề việc làm sau ra trường của ngành luật cũng là một trong những vấn đề được rất nhiều người quan tâm. Vậy học luật ra trường làm gì? Cùng tham khảo một số vị trí việc làm dưới đây nhé.

Công chứng viên 

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành luật có thể làm việc trong vị trí công chứng viên. Công chứng viên là người có nhiệm vụ là tư vấn và thẩm định công chứng cho khách hàng. Vị trí này còn có nhiệm vụ soạn thảo, thẩm định hợp đồng, hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Chuyên viên pháp lý 

Chuyên viên pháp lý là một trong những vị trí công việc có tiềm năng, cơ hội việc làm cao. Ở vị trí này, công việc của họ là giải quyết, tư vấn những vấn đề liên quan đến pháp luật cho các công ty, doanh nghiệp. Chuyên viên pháp lý thường xuyên phải nghiên cứu, soạn thảo và hoàn thiện các văn bản, hồ sơ pháp lý. Bên cạnh đó, họ cũng là người gặp mặt, làm việc trực tiếp với các cơ quan  nhà nước. Để làm tốt công việc này thì bạn cần có khả năng giao tiếp tốt, có sức thuyết phục. 

Kiểm sát viên –  Công tố viên 

Học ngành luật ra trường làm gì? Kiểm sát viên, công tố viên là một trong những đáp án dành cho bạn. Công việc của vị trí công việc này là là điều tra, truy tố và buộc tội những kẻ vi phạm pháp luật trong các vụ án hình sự và phiên tòa xét xử. Bên cạnh đó, họ còn có thể thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Viện trưởng Viện kiểm sát.

Luật sư 

Luật sư chắc chắn là công việc được nhiều người nghĩ đến đầu tiên khi có thắc mắc học trường luật ra làm gì. Công việc của một luật sư là nghiên cứu, phân tích và soạn thảo các văn bản pháp lý theo phân công. Luật sư là người tư vấn pháp lý, đại diện pháp luật cho các cá nhân hoặc tổ chức trong giải quyết tranh chấp, tố tụng… Ngoài ra, luật sư còn là người thu thập chứng cứ cho quá trình kiện tụng. Sau đó cung cấp hồ kiện tụng cho Tòa án, Nhà nước hoặc tổ chức trọng tài…

Thư ký tòa án 

Thư ký tòa án là vị trí công chức làm việc tại Tòa án. Thư ký tòa án có công việc cụ thể là  ghi chép, tổng hợp các văn bản tố tụng, quản lý hồ sơ. Đây cũng là vị trí hỗ trợ cho thẩm phán thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. Để có thể trở thành thư ký tòa án thì bạn phải có bằng cử nhân Luật, vượt qua kỳ thi tuyển công chức của Tòa Án.

Giảng viên ngành luật 

Với thắc mắc sinh viên ngành luật ra trường làm gì thì giảng viên cũng là một trong những công việc dành cho bạn. Bạn có thể trở thành giảng viên ngành luật ở các trường đại học, cao đẳng đào tạo chuyên ngành này. Bên cạnh kiến thức chuyên sâu về luật, để trở thành giảng viên thì bạn cần có nghiệp vụ sư phạm và một số kỹ năng khác như : tin học, kỹ năng giao tiếp, thuyết trình…

Thẩm phán 

Thẩm phán chắc chắn là vị trí công việc được nhiều người ao ước. Chức danh này cao quý và đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công lý, thực thi pháp luật. thuộc về những người có nhiệm vụ bảo vệ công lý và thực thi pháp luật. 

Pháp chế doanh nghiệp

Pháp chế doanh nghiệp đang là vị trí công việc được nhiều sinh viên ra trường lựa chọn. Kinh tế phát triển kéo theo sự thành lập của nhiều doanh nghiệp. Để doanh nghiệp có thể hoạt động ổn định và hợp pháp, chắc chắn cần đến phòng ban pháp chế. Nhiệm vụ của những người làm pháp chế doanh nghiệp là tư vấn, kiểm soát các hoạt động trong khuôn khổ pháp luật.

Học xong ngành luật làm việc ở đâu?

Các môi trường làm việc của ngành luật có thể kể tới như :

  • Viện kiểm sát:
  • Phòng công chứng của Nhà nước
  • Làm việc tại Bộ tư pháp
  • Làm việc tại Bộ phận pháp chế:

Trên đây là những thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn “ngành luật là gì” và “Học ngành luật ra làm gì”. Cơ hội việc làm của ngành luật cũng đang rất rộng mở. Hãy tự tin theo đuổi đam mê của mình với ngành luật nhé!

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Luật

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Ngoại thương 28.05 0
2 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội 22.35 21.4
3 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 25.15 24.9
4 Học viện Cán bộ TP.HCM 25 24.5
5 Trường Đại học Luật - Đại Học Huế 18.5 19
6 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 16.5
7 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 27.75 28.25
8 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội 25.8 22.35
9 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội 26.75 20.5
10 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 26.1 25.3
11 Trường Đại học Luật Hà Nội 25.35 25.35
12 Trường Đại học Luật Hà Nội 25.75 24.95
13 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 15 15
14 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 25.5 24.45
15 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội 24.4 21.3
16 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 26.55 26.22
17 Đại học Mở Hà Nội 23.9 23
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24 26.25
19 Trường Đại học Luật Hà Nội 28 28.75
20 Trường Đại học Luật Hà Nội 26.55 25.8
21 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 0
22 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 24.55 22.62
23 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 0
24 Trường Đại học Gia Định 15 15
25 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 25.85 24.7
26 Trường Đại học Nam Cần Thơ 21 23
27 Trường Đại học Kiên Giang 14 14
28 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 19 24
29 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 15
30 Trường Đại học Luật Hà Nội 18.4 19
31 Trường Đại học Luật Hà Nội 18.65 19
32 Đại học Mở Hà Nội 25.25 26.25
33 Trường Đại học Tiền Giang 15 21.75
34 Trường Đại học Thái Bình 18.3 18.25
35 Trường Đại học Luật Hà Nội 22.75 24.5
36 Trường Đại học Luật Hà Nội 18 19.9
37 Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 15 15
38 Trường Đại học Cửu Long 15 15
39 Trường Đại học Thành Đông 15 14
40 Trường Đại học Phan Thiết 14 15
41 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 0 15
42 Trường Đại học Thành Đô 0 15
43 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 24.25
44 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 22.25
45 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 15
46 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 15
47 Trường Đại học Văn Hiến 0 21.05
48 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 36.5
49 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 23.25
50 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 27.5
51 Trường Đại học An Giang 23.5 24.65
52 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 24.75 23.5
53 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 23.25
54 Trường Đại học Duy Tân 14 14
55 Học viện Biên Phòng 27.25 28.25
56 Học viện Biên Phòng 26.25 26.75
57 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 25.8 25.8
58 Trường Đại học Đông Á 15 15
59 Trường Đại học Trà Vinh 15 15
60 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 24.99
61 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
62 Trường Đại học Mở TP.HCM 25.2 23.2
63 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16.5 0
64 Trường Đại học Đà Lạt 17.5 18
65 Trường Đại học Vinh 16 19
66 Trường Đại học Sài Gòn 23.85 22.8
67 Trường Đại học Thủ Dầu Một 17.5 18.5
68 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 32.83 33.93
69 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.95 25.7
70 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.45 25.3
71 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.1 25
72 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.85 25.8
73 Trường Đại học Nha Trang 21 19
74 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.55 24.7
75 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.55 23.4
76 Trường Đại học Văn Lang 17 16
77 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 23.5
78 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 0 26.25
79 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 0
80 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 17
81 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 32
82 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
83 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 20 18
84 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 27

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Học viện Cán bộ TP.HCM 26.35 18
2 Trường Đại học Luật - Đại Học Huế 20 0
3 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 22
4 Trường Đại học Luật Hà Nội 28.2 27.69
5 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.82 27.72
6 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 19
7 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 19.5 26.25
8 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.1 27.68
9 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.33 26.3
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 0 18
11 Trường Đại học Gia Định 5.5 16.5
12 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 23
13 Trường Đại học Kiên Giang 0 16
14 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 18 18
15 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 0 15
16 Trường Đại học Luật Hà Nội 20.15 21
17 Trường Đại học Luật Hà Nội 20.15 21
18 Trường Đại học Tiền Giang 23.4 22.44
19 Trường Đại học Thái Bình 15 0
20 Trường Đại học Luật Hà Nội 20.15 21
21 Trường Đại học Luật Hà Nội 20.15 21
22 Trường Đại học Cửu Long 6 6
23 Trường Đại học Thành Đông 18 18
24 Trường Đại học Phan Thiết 18 18
25 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 0 18
26 Trường Đại học Thành Đô 0 18
27 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 19
28 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 15
29 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
30 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 33.5
31 Trường Đại học An Giang 20 23.5
32 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 24 26.5
33 Trường Đại học Duy Tân 18 18
34 Trường Đại học Luật Hà Nội 9.5 9
35 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 64 58
36 Trường Đại học Đông Á 18 18
37 Trường Đại học Trà Vinh 18 18
38 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 26
39 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 18
40 Trường Đại học Mở TP.HCM 23.9 0
41 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 21 0
42 Trường Đại học Đà Lạt 22 25
43 Trường Đại học Vinh 21 19
44 Trường Đại học Thủ Dầu Một 20 21.25
45 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 35
46 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 72.3 81.06
47 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 72.9 79
48 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 72.5 72.9
49 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 73.8 81.27
50 Trường Đại học Nha Trang 6.8 0
51 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 73.3 77.8
52 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 74.3 77.4
53 Trường Đại học Văn Lang 18 18
54 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 73.8
55 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 0 25
56 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
57 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 32.1
58 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
59 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 22
60 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 19

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
2 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
3 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
4 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
5 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
6 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 65
7 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 18.1
8 Trường Đại học Gia Định 650 600
9 Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 0 17
10 Trường Đại học Kiên Giang 0 550
11 Trường Đại học Phan Thiết 0 500
12 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 600
13 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 500
14 Trường Đại học Văn Hiến 0 550
15 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 720
16 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 757 800
17 Trường Đại học Duy Tân 600 600
18 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 930 880
19 Trường Đại học Trà Vinh 600 400
20 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 713
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 600
22 Trường Đại học Đà Lạt 0 15
23 Trường Đại học Sài Gòn 756 785
24 Trường Đại học Thủ Dầu Một 600 600
25 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 800 784
26 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 770 762
27 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 702 707
28 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 771 778
29 Trường Đại học Nha Trang 700 725
30 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 782 763
31 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 719 702
32 Trường Đại học Văn Lang 650 650
33 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 708
34 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 650
35 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 650
36 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 650