Quảng cáo 1
Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường là gì?

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường là ngành học cung cấp những kiến thức cơ bản để quản lý các loại tài nguyên thiên nhiên và môi trường như: quản lý đất đai, quản lý tài nguyên nước, rừng, khoáng sản, khí hậu và môi trường.

Học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường là học gì?

Sinh viên theo học ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường được trang bị kiến thức nền tảng, áp dụng tri thức toán, khoa học tự nhiên, kinh tế, chính trị, xã hội và nhân văn trong lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường; phân tích ảnh hưởng của chính sách, pháp luật trong công tác quản lý tài nguyên và môi trường; đánh giá công tác quản lý tài nguyên, môi trường để phục vụ mục tiêu phát triển bền vững; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng nguồn tài nguyên và môi trường đáp ứng các yêu cầu về phát triển bền vững của Việt Nam và toàn cầu.

Sinh viên còn được trang bị kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin và thiết bị hiện đại phục vụ hiệu quả công tác quản lý tài nguyên và môi trường; kỹ năng điều tra, thu thập, xử lý thông tin phục vụ việc giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường; thực hiện thành thạo các nghiệp vụ hành chính, pháp lý liên quan đến lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường.

Học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ra trường làm gì?

Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có thể đảm nhận nhiều vị trí khác nhau như:

  • Cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước về quản lý tài nguyên và môi trường từ Trung ương đến địa phương như: Bộ/Sở Tài nguyên và Môi trường, Bộ/Sở Khoa học và Công nghệ, Bộ/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các phòng, ban liên quan đến công tác quản lý tài nguyên và môi trường.
  • Giảng viên tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.
  • Nhân viên trong các tổ chức quốc tế, tổ chức chính phủ và phi chính phủ, các đơn vị tư vấn, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và môi trường, trung tâm tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch rừng, quy hoạch môi trường…
  • Cán bộ nghiên cứu, ứng dụng và triển khai các đề tài vào thực tiễn thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại các viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các bộ, ngành, trường đại học.
  • Tự làm chủ doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ.

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Để có thể làm việc lâu dài trong ngành Quản lý tài nguyên và môi trường bạn cần có những tố chất sau đây:

  • Có lập trường, tư tưởng vững vàng;
  • Ý thức tổ chức kỷ luật, chịu được áp lực công việc cao;
  • Năng động, tự tin, sáng tạo;
  • Có sức khỏe tốt;
  • Có kỹ năng chuyên môn và chuyên nghiệp;
  • Trung thực, chủ động;
  • Có trách nhiệm cao với công việc; Thái độ giao tiếp lịch sự;
  • Có ý thức xây dựng môi trường làm việc thân thiện.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản lý tài nguyên và môi trường

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Hoa Sen 16 0
2 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 15
3 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 14.5 14.5
4 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 16.5
5 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
6 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
7 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 15
8 Trường Đại học Duy Tân 14 14
9 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 16 16
10 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 15 20
11 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 15 0
12 Trường Đại học Kiên Giang 14 14
13 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 23.53 23.03
14 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 15 19.5
15 Trường Đại học Tây Đô 15 0
16 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
17 Trường Đại học Quảng Bình 0 15
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 19.5
19 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 18.5 19
20 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 0 60.26
21 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 15
22 Trường Đại học Nam Cần Thơ 17 16
23 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 22 21
24 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 22.6 0
25 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 15
26 Trường Đại học An Giang 16 16
27 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 17 16
28 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM 0 17
29 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 15
30 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 22.5 60.26
31 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 17
32 Trường Đại học Trà Vinh 15 15
33 Trường Đại học Vinh 16 17
34 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15 15.5
35 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 18.5 19
36 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 15 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 18
2 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 0 14.5
3 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 16
4 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 18 18
5 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 6
6 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 23 23
7 Trường Đại học Duy Tân 18 18
8 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 18 21
9 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 20.5 23.25
10 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
11 Trường Đại học Kiên Giang 0 15
12 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 20.5 24.25
13 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
14 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 20
15 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 20 23
16 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 0
17 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 18
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 18
19 Trường Đại học An Giang 20 18
20 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 21 24.9
21 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 18 18
22 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 73.5 0
23 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 18
24 Trường Đại học Trà Vinh 18 18
25 Trường Đại học Vinh 21 18
26 Trường Đại học Thủ Dầu Một 16 16
27 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 20 23

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 75
2 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 55
3 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 600
4 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
5 Trường Đại học Duy Tân 600 600
6 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 650 600
7 Trường Đại học Kiên Giang 0 550
8 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 0 14
9 Trường Đại học Tây Đô 550 0
10 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 65
11 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 750 650
12 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 65
13 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 700 700
14 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM 0 620
15 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 700 0
16 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 650
17 Trường Đại học Trà Vinh 600 400
18 Trường Đại học Thủ Dầu Một 550 550
19 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 750 650