| 1 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 17 | 16 |
| 2 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 20 | 15.75 |
| 3 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 18 | 18 |
| 4 | DTP | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | 16 | 15 |
| 5 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 6 | 18 |
| 6 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 20 | 20.33 |
| 7 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 18 | 18 |
| 8 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 18 | 0 |
| 9 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 0 | 19.2 |
| 10 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 18 | 0 |
| 11 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 0 | 22.2 |
| 12 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 6 | 18 |
| 13 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 18 | 23 |
| 14 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 16 | 0 |
| 15 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 15 |
| 16 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 15 | 18.55 |
| 17 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 18 | 19.2 |
| 18 | TTB | Trường Đại học Tây Bắc | 18 | 18.9 |
| 19 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 19 | 17 |
| 20 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 18 | 0 |
| 21 | DHT | Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế | 18.5 | 18.16 |
| 22 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 21 | 0 |
| 23 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 21 | 24.86 |
| 24 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 20 | 20.8 |
| 25 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 19 | 25.55 |
| 26 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 22.45 | 23.04 |
| 27 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 24.38 | 0 |
| 28 | TDV | Trường Đại học Vinh | 21 | 19 |
| 29 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 23.8 | 0 |
| 30 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 18 | 18 |
| 31 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 18 |
| 32 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.5 | 0 |
| 33 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 71.5 | 0 |
| 34 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 8 | 26.98 |
| 35 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.15 |
| 36 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 25.52 |
| 37 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.66 |
| 38 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.07 |
| 39 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 18 | 0 |
| 40 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24.5 |
| 41 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 23.77 |
| 42 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 23.41 |
| 43 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 23.62 |
| 44 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24.23 |
| 45 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 18 | 18 |
| 46 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 18 |
| 47 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 18.33 |
| 48 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 18.33 |
| 49 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 18.1 |