Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật là gì?

 Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế và khoa học kỹ thuật phát triển hàng đầu trên thế giới. Trong những năm gần đây, Nhật Bản trở thành một trong những nhà đầu tư nước ngoài lớn nhất nước ta. Đây chính là cơ hội nghề nghiệp rộng lớn cho những bạn trẻ yêu thích ngành Ngôn ngữ Nhật.

Ngành ngôn ngữ Nhật là ngành học nghiên cứu về phương pháp và kỹ năng học tiếng Nhật trong công việc và cuộc sống. Đồng thời nghiên cứu về lịch sử, văn hóa, con người của đất nước được mệnh danh là “xứ sở hoa anh đào”.

Học ngành Ngôn ngữ Nhật là học gì?

Sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Nhật Bản được trang bị khối kiến thức nền tảng, chuyên sâu về ngôn ngữ - văn hóa Nhật Bản để sử dụng bốn kỹ năng nghe – nói – đọc – viết tiếng Nhật thành thạo, lưu loát. Bên cạnh đó, sinh viên được trang bị những kiến thức bổ trợ về lịch sử, văn hóa, kinh tế, xã hội,… để sau khi ra trường có thể tự tin làm việc trong tất cả các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế - xã hội.

Bên cạnh khối kiến thức chuyên môn, sinh viên được trang bị thêm các kỹ năng cần thiết như: Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng đàm phán, kỹ năng quản lý, kỹ năng làm việc nhóm,... sinh viên còn được rèn luyện về các nguyên tắc trong giao tiếp, ứng xử và thái độ làm việc chuyên nghiệp của người Nhật để dễ dàng hòa nhập với môi trường kinh doanh quốc tế.

Học ngành Ngôn ngữ Nhật ra trường làm gì?

Sinh viên học ngành Ngôn ngữ Nhật, sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc sau:

  • Biên dịch viên, phiên dịch viên trong các tổ chức, doanh nghiệp Nhật Bản;
  • Chuyên viên Marketing, tổ chức sự kiện, giao dịch thương mại, văn phòng trong các tổ chức, doanh nghiệp có sử dụng tiếng Nhật;
  • Hướng dẫn viên du lịch, chuyên viên tại các công ty du lịch, nhà hàng, khách sạn quốc tế;
  • Làm trợ lý, thư ký giám đốc cho các công ty, doanh nghiệp, cơ quan ngoại giao, tổ chức của Nhật Bản; hay các công ty có 100% vốn Nhật Bản, công ty liên doanh với Nhật Bản;
  • Giảng dạy tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản tại trường Đại học, Cao đẳng,…

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Ngôn ngữ Nhật

Để học tốt ngành Ngôn ngữ Nhật, bạn cần có những tố chất sau:

  • Có năng khiếu về ngoại ngữ
  • Yêu thích tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản
  • Chăm chỉ, nhẫn nại và có trí nhớ tốt
  • Năng động, hướng ngoại và đam mê khám phá những điều mới
  • Thích làm việc trong môi trường quốc tế
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Nhật

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 15 14
2 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 15
3 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
4 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
5 Trường Đại học Thăng Long 23.02 16
6 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 16 15
7 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 17.8
8 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 16
9 Đại học Duy Tân 18 15
10 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24 20
11 Trường Đại học FPT 0 18.5
12 Trường Đại học Hạ Long 15 15
13 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 20.5 16.25
14 Trường Đại học CMC 21 24
15 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 22.6 20.35
16 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 35.4 23.93
17 Trường Đại học Văn Hiến 16.25 15
18 Trường Đại học Hà Nội 34.45 29
19 Trường Đại học Phương Đông 15 15
20 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 15
21 Trường Đại học Đông Á 15 15
22 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 23.77 21
23 Đại học Phenikaa 0 17
24 Trường Đại học Đại Nam 17 15
25 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
26 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 17 15
27 Trường Đại học Ngoại thương 0 30
28 Trường Đại học Ngoại thương 0 30
29 Trường Đại học Ngoại thương 26 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 16.5 16.5
2 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 18
3 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
4 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.25 18
5 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
6 Trường Đại học Mở TP.HCM 22.75 0
7 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 0
8 Đại học Duy Tân 18 18
9 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27 0
10 Trường Đại học Hạ Long 20 18
11 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 18.05 18.43
12 Trường Đại học CMC 21 27.2
13 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 26.8 25.86
14 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
15 Trường Đại học Phương Đông 20 18
16 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 18
17 Trường Đại học Đông Á 18 18
18 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 26.65 20.22
19 Đại học Phenikaa 0 21.79
20 Trường Đại học Đại Nam 18 18
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 18
22 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
23 Trường Đại học Ngoại thương 0 33.68
24 Trường Đại học Ngoại thương 0 36
25 Trường Đại học Ngoại thương 0 33.41
26 Trường Đại học Ngoại thương 0 34.07

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 0 50
2 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
5 Trường Đại học Mở TP.HCM 700 659
6 Trường Đại học Mở TP.HCM 700 598
7 Đại học Duy Tân 650 600
8 Trường Đại học FPT 0 653
9 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 950 0
10 Trường Đại học CMC 0 46.1
11 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 780 19.53
12 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 0 23.93
13 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
14 Trường Đại học Phương Đông 0 50
15 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 15
16 Trường Đại học Đông Á 600 600
17 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 20.2 0
18 Đại học Phenikaa 0 59.57
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
20 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
21 Trường Đại học Ngoại thương 0 36