| 1 | QHQ | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội | 19.5 | 0 |
| 2 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 0 |
| 3 | DFA | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 15 | 0 |
| 4 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.5 | 0 |
| 5 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 24.88 | 0 |
| 6 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 14 | 0 |
| 7 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 26.38 | 0 |
| 8 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 19.81 | 0 |
| 9 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 15 | 0 |
| 10 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 21.5 | 0 |
| 11 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 20.5 | 0 |
| 12 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 20.35 | 0 |
| 13 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 23 | 0 |
| 14 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 19.5 | 0 |
| 15 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 20 | 0 |
| 16 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 17 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24.75 | 0 |
| 18 | NHH | Học viện Ngân hàng | 21.95 | 0 |
| 19 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 800 | 0 |
| 20 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 800 | 0 |
| 21 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 800 | 0 |
| 22 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25 | 0 |
| 23 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.51 | 0 |
| 24 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.75 | 0 |
| 25 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 27.27 | 0 |
| 26 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.3 | 0 |
| 27 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.33 | 0 |
| 28 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.5 | 0 |
| 29 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 27.7 | 0 |