| 1 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 85.41 | 0 |
| 2 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 22.54 | 0 |
| 3 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 21.3 | 0 |
| 4 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 0 |
| 5 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 27.2 | 0 |
| 6 | CMC | Trường Đại học CMC | 28 | 0 |
| 7 | DDV | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng | 15.5 | 0 |
| 8 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 25.5 | 0 |
| 9 | DDV | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng | 15.5 | 0 |
| 10 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 15 | 0 |
| 11 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 12 | VGU | Trường Đại học Việt Đức | 21 | 0 |
| 13 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 26.21 | 0 |
| 14 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 16 | 0 |
| 15 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 22.7 | 0 |
| 16 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 19.5 | 0 |
| 17 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 18 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 24.35 | 0 |
| 19 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 16.6 | 0 |
| 20 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 14 | 0 |
| 21 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15 | 0 |
| 22 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 16 | 0 |
| 23 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.27 | 0 |
| 24 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16 | 0 |
| 25 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 20.75 | 0 |
| 26 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 23.72 | 0 |
| 27 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 30.27 | 0 |
| 28 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20.45 | 0 |
| 29 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 83.74 | 0 |
| 30 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 31 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 19 | 0 |
| 32 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 16 | 0 |
| 33 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 34 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 35 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 25.35 | 0 |
| 36 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 16.89 | 0 |
| 37 | TDV | Trường Đại học Vinh | 19.5 | 0 |
| 38 | PKA | Đại học Phenikaa | 23 | 0 |
| 39 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 40 | PKA | Đại học Phenikaa | 21 | 0 |
| 41 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23.07 | 0 |
| 42 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 77.05 | 0 |
| 43 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24 | 0 |
| 44 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 72.9 | 0 |
| 45 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 25.2 | 0 |
| 46 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 29.2 | 0 |
| 47 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 0 |
| 48 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 29.92 | 0 |
| 49 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 0 |
| 50 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 0 |
| 51 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 0 |
| 52 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 26 | 0 |
| 53 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 0 |
| 54 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 20 | 0 |
| 55 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 21.8 | 0 |