| 1 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 84.16 | 85.41 |
| 2 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.05 | 22.54 |
| 3 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 21.3 |
| 4 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 17 | 15 |
| 5 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 27.3 | 27.2 |
| 6 | CMC | Trường Đại học CMC | 23 | 28 |
| 7 | DDV | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng | 18.5 | 15.5 |
| 8 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 24.6 | 25.5 |
| 9 | DDV | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng | 17 | 15.5 |
| 10 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 0 | 15 |
| 11 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 12 | VGU | Trường Đại học Việt Đức | 22 | 21 |
| 13 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 26.31 | 26.21 |
| 14 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 17 | 16 |
| 15 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 22 | 22.7 |
| 16 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 22.1 | 19.5 |
| 17 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 15 |
| 18 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.41 | 24.35 |
| 19 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 0 | 16.6 |
| 20 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 21 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 16.3 | 15 |
| 22 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 24 | 0 |
| 23 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 22 | 16 |
| 24 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 35.55 | 26.27 |
| 25 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 17 | 16 |
| 26 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 0 | 20.75 |
| 27 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 25.32 | 23.72 |
| 28 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 33 | 30.27 |
| 29 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 0 | 20.45 |
| 30 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 83.74 |
| 31 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 32 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20 | 19 |
| 33 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20 | 16 |
| 34 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 35 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 36 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 34.7 | 25.35 |
| 37 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 15 | 16.89 |
| 38 | TDV | Trường Đại học Vinh | 18 | 19.5 |
| 39 | PKA | Đại học Phenikaa | 23 | 23 |
| 40 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 41 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 0 |
| 42 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 0 |
| 43 | PKA | Đại học Phenikaa | 21 | 21 |
| 44 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.43 | 23.07 |
| 45 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 77.05 |
| 46 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25 | 24 |
| 47 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 72.9 |
| 48 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 21 | 0 |
| 49 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 30.8 | 25.2 |
| 50 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 28.53 | 29.2 |
| 51 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 24 |
| 52 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 29.92 |
| 53 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 24 |
| 54 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 83.63 | 0 |
| 55 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 0 |
| 56 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 24 |
| 57 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 22 |
| 58 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 27.2 | 0 |
| 59 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 26 |
| 60 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 22 |
| 61 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 79.63 | 0 |
| 62 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 20 |
| 63 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 21 | 21.8 |
| 64 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 28.5 | 0 |