Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Trung Quốc

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2019 2020
1 Trường Đại học Sao Đỏ 14.5 16
2 Trường Đại học Đông Đô 14 0
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 22.25 23.25
4 Trường Đại học Mở TP.HCM 21.95 24.25
5 Trường Đại học Thăng Long 21.6 24.2
6 Trường Đại học Lạc Hồng 14 15
7 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 14 15
8 Trường Đại học Đại Nam 15 15
9 Trường Đại học Duy Tân 14 14
10 Trường Đại học Phú Xuân 13.75 15.5
11 Trường Đại học Hà Nội 0 34.63
12 Trường Đại học Văn Hiến 16 17.05
13 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31 31.5
14 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 0 20.5
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một 16 15.5
16 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 20.5 20
17 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 21 21.7
18 Trường Đại học Hùng Vương 14 15
19 Trường Đại học Hạ Long 17 17
20 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 23.6 25.2
21 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 23.34 24.53
22 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 23 20
23 Trường Đại học Hải Phòng 23 20
24 Trường Đại học Trà Vinh 15 15
25 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 28 30.02
26 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 0 15
27 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 0 15
28 Trường Đại học Phương Đông 14 14
29 Viện Đại học Mở Hà Nội 29.27 31.12
30 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 15.5 18
31 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 23 26
32 Trường Đại học Hà Tĩnh 13.5 14
33 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 2018 19
34 Trường Đại học Đồng Tháp 18 20.5
35 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 17 15
36 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 22 0
37 Trường Đại học Đông Á 14 14
38 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 0 24.25
39 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 21.5 23.29
40 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 16 18
41 Trường Đại học Quy Nhơn 0 15

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2019 2020
1 Trường Đại học Sao Đỏ 18 18
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 22 24.5
3 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 25.8
4 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 18
5 Trường Đại học Đại Nam 0 18
6 Trường Đại học Duy Tân 0 18
7 Trường Đại học Phú Xuân 0 18
8 Trường Đại học Văn Hiến 0 18
9 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 0 20
10 Trường Đại học Thủ Dầu Một 0 18
11 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 0 23.85
12 Trường Đại học Hùng Vương 0 18
13 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 0 25.48
14 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 33.6
16 Trường Đại học Phương Đông 18 0
17 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 0 26
18 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 18
19 Trường Đại học Đồng Tháp 18 19
20 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 6
21 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 27.45 0
22 Trường Đại học Đông Á 0 18
23 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18