| 1 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 24.2 | 0 |
| 2 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 21.5 | 16 |
| 3 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 18 | 19 |
| 4 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 0 | 17.75 |
| 5 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 15 | 15 |
| 6 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 18.6 | 0 |
| 7 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 15 | 0 |
| 8 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 9 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 10 | DVD | Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa | 15 | 15 |
| 11 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 16.5 | 0 |
| 12 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 0 | 23 |
| 13 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 16 | 15 |
| 14 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 20.75 |
| 15 | PKA | Đại học Phenikaa | 20 | 0 |
| 16 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 23.5 | 0 |
| 17 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 20.5 | 0 |
| 18 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 22.1 | 0 |
| 19 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 0 | 17 |
| 20 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 0 | 23.42 |
| 21 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 22 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 23 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 16 | 0 |
| 24 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 0 | 21.34 |
| 25 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 0 | 22.77 |
| 26 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 27 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.6 | 0 |
| 28 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24.8 | 0 |
| 29 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 30 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.8 | 83.3 |
| 31 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 18 | 0 |
| 32 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 22.5 | 0 |
| 33 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.1 | 0 |
| 34 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 16 | 0 |