| 1 | CMC | Trường Đại học CMC | 28.66 | 0 |
| 2 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 16 | 15 |
| 3 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 4 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 17.33 | 0 |
| 5 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 15 | 15 |
| 6 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 18 | 60 |
| 7 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 8 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 20.5 | 0 |
| 9 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 29.6 | 30 |
| 10 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 0 |
| 11 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 12 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 21 | 0 |
| 13 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 0 | 15 |
| 14 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 21 | 0 |
| 15 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 16.5 | 0 |
| 16 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.67 | 0 |
| 17 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 19.49 | 20.1 |
| 18 | DHT | Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế | 16 | 0 |
| 19 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 20 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22 | 23.11 |
| 21 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 0 | 20.5 |
| 22 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 0 | 16.5 |
| 23 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 24 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20.6 | 0 |
| 25 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 26 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 65.5 | 73.21 |
| 27 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 0 | 15 |
| 28 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 29.39 | 0 |
| 29 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 29.1 | 0 |
| 30 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 25.44 | 0 |
| 31 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 29.1 | 0 |
| 32 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 28.85 | 0 |
| 33 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 21.5 | 0 |
| 34 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23.04 | 20.55 |