| 1 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 26.08 | 26.19 |
| 2 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 19.65 | 19.8 |
| 3 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 22 |
| 4 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 21.5 | 20.5 |
| 5 | DHE | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế | 17.5 | 17.5 |
| 6 | DHQ | Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | 15 | 15 |
| 7 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 24.5 | 23.5 |
| 8 | PKA | Đại học Phenikaa | 22 | 22 |
| 9 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 23.5 | 22.25 |
| 10 | XDT | Trường Đại học Xây dựng miền Trung | 15 | 15 |
| 11 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 23.5 | 24.2 |
| 12 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 0 | 16.25 |
| 13 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 17 | 15 |
| 14 | GSA | Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM | 24.87 | 25.7 |
| 15 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 24.5 | 25.25 |
| 16 | DTK | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 19 | 22.75 |
| 17 | XDN | Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng | 15 | 15 |
| 18 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 16 | 15 |
| 19 | EIU | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 15 | 15 |
| 20 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 25.1 | 24.1 |
| 21 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 0 | 27 |
| 22 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 21.5 | 0 |
| 23 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 28.16 | 28.5 |
| 24 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 14 | 15 |
| 25 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.89 | 25.42 |
| 26 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 0 | 24.39 |
| 27 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 0 | 25.56 |
| 28 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 27.54 | 28.1 |
| 29 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 20 | 800 |
| 30 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 31.85 | 29.1 |
| 31 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 15 | 20.5 |
| 32 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 21.5 | 19.5 |
| 33 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 0 | 800 |
| 34 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 17 | 19.81 |
| 35 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 0 | 21 |
| 36 | TDV | Trường Đại học Vinh | 19 | 21 |
| 37 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 38 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 39 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 26.7 | 25.5 |
| 40 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.05 | 23.35 |
| 41 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 24 |
| 42 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 24 |
| 43 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.45 | 18.65 |
| 44 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 80.03 | 0 |
| 45 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 15 | 21.02 |