Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là gì?

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là ngành nghiên cứu, phát triển và quản trị các dịch vụ vận chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh. Cụ thể là chuỗi các hoạt động bao gồm lên kế hoạch, áp dụng và kiểm soát các luồng chuyển dịch của hàng hóa, kiểm soát nguồn nguyên nhiên liệu vật tư (đầu vào) và sản phẩm cuối cùng (đầu ra) từ điểm xuất phát tới điểm tiêu thụ.

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng còn được hiểu là ngành giúp cho người học xây dựng nên bức tranh toàn cảnh của cả một hệ thống. Đồng thời, thực hiện tốt nhiệm vụ đưa ra những chiến lược thích hợp nhằm phân phối sản phẩm đến tất cả các khách hàng trong nước và trên thế giới một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng học những gì?

Đối với ngành học này, sinh viên sẽ được trang bị khối kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuỗi cung ứng, hệ thống phân phối, giao nhận vận tải, quản trị chiến lược, xây dựng - quản lý hệ thống các kho bãi và các điểm kết nối kho bãi, các phương thức vận tải như đường bộ, đường sắt, đường biển; kiến thức bổ trợ về marketing quốc tế, tài chính - kế toán trong vận tải đa phương thức.

Theo học Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng , các bạn còn được cung cấp “hành trang” kỹ năng chuyên môn quan trọng như kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích thị trường và xây dựng chiến lược, kỹ năng tiếng Anh và công nghệ thông tin,... cùng các kỹ năng mềm như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng quản lý thời gian.

Cụ thể hơn, về những kiến thức chuyên ngành, sinh viên sẽ được học các môn tiêu biểu như: Nguyên lý logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Hệ thống thông tin trong chuỗi cung ứng, Quản lý phân phối, Quản lý bán lẻ, Quản lý tồn kho, Quản lý rủi ro và an toàn trong chuỗi cung ứng, Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế,...

Sinh viên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có thể làm những việc gì?

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng được đánh giá là ngành rất có triển vọng phát triển với mức thu nhập cao và môi trường làm việc năng động. Mặc dù nhu cầu nguồn nhân lực cao, nhưng hiện nay nguồn lao động trong lĩnh vực này chỉ mới đáp ứng được khoảng 40%. Vì thế, đây là ngành học tiềm năng và là xu hướng chọn lựa của nhiều bạn trẻ trong những năm gần đây.

Với những kiến thức sâu về ngành nghề cùng nền tảng tiếng Anh vững vàng, sinh viên tốt nghiệp ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có thể đảm nhiệm nhiều vị trí công việc khác nhau tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Bạn có thể trở thành nhân viên làm các công tác dịch vụ logistics tại các doanh nghiệp dịch vụ vận tải; chuyên viên tại mảng kế hoạch, khai thác thị trường, marketing, dịch vụ khách hàng, cung ứng vật tư. Hoặc bạn cũng có thể đảm nhận vai trò của một quản lí kho vận, hệ thống xuất nhập khẩu, giao nhận vận tải,…

Bạn cũng có thể thăng tiến trở thành trưởng nhóm, trưởng bộ phận kinh doanh, khảo sát thị trường, lập kế hoạch. Khi có đủ kinh nghiệm, bạn có thể trở thành Giám đốc điều hành, Giám đốc tài chính tại các công ty, tập đoàn, hoặc bạn có thể khởi nghiệp với việc tự thành lập và điều hành công ty riêng.

Tốt nghiệp ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng làm việc ở đâu?

Cử nhân ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng hoàn toàn có thể ứng tuyển vào các công ty, doanh nghiệp, tập đoàn trong và ngoài nước ở lĩnh vực Logistics, vận tải, quản lý chuỗi cung ứng như: Samsung, Unilever Vietnam, Bosh, Jabil Vietnam, Nestle, BigC, Vinamilk, Vietnam Airline, VietJet,  Saigon Port, Ben Nghe Port, … Bạn cũng có thể làm việc tại các công ty vận tải và giao nhận, công ty dịch vụ logistics, kho hàng và trung tâm phân phối, trung tâm logistics,…

Cạnh đó, sinh viên tốt nghiệp ngành này còn có thể làm chuyên viên tại các cơ quan Nhà nước về giao thông vận tải, dịch vụ logistics. Khi được trang bị thêm kiến thức nghiệp vụ sư phạm, bạn cũng có thể giảng dạy về ngành học này tại các cơ sở đào tạo, trường cao đẳng, đại học.

Học ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng cần những tố chất nào?

  • Năng động, nhạy bén và tư duy logic tốt
  • Sáng tạo, có khả năng lên kế hoạch, sắp xếp công việc
  • Giỏi ngoại ngữ, tin học
  • Kỹ năng làm việc nhóm, chịu được áp lực cao, có tinh thần trách nhiệm
  • Có tố chất quản lý và có kỹ năng giao tiếp
  • Có kỹ năng đàm phán, thuyết phục, trình bày vấn đề.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
2 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24.54 24.5
3 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.3
4 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 23.7
5 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
6 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
7 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
8 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
9 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 25.86 27.38
10 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 15
11 Trường Đại học Tây Đô 15 15
12 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 15
13 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.6
14 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22.25 21
15 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 15
16 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
17 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 22.15 23.89
18 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 19 18
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 16
20 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19.5 16
21 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 0
22 Trường Đại học Lâm nghiệp 15.9 16.5
23 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 16
24 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 18.5
25 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 24.8 26
26 Trường Đại học Nghệ An 19 18
27 Trường Đại học Bình Dương 15 15
28 Trường Đại học CMC 0 25.05
29 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 16
30 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 16
31 Trường Đại học Trưng Vương 16 15
32 Trường Đại học Giao thông Vận tải 26.45 27.52
33 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 21.5 22
34 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 0 80.52
35 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 23.9 25.6
36 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 15
37 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 0 25.2
38 Trường Đại học Gia Định 15 16
39 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
40 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 21
41 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.52 21
42 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.25 26.5
43 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
44 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 24 0
45 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
46 Trường Đại học Đông Á 15 15
47 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
48 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 20 15
49 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 21.05 21
50 Trường Đại học Thăng Long 24.49 21.4
51 Trường Đại học Thương mại 26.9 27.8
52 Trường Đại học Thương mại 0 26.6
53 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 24.2 25
54 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 18.5 23
55 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 14
56 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22.3 24.5
57 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.48 0
58 Đại học Phenikaa 0 19
59 Trường Đại học Đại Nam 17 15
60 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 20
61 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 24 963
62 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
63 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 17 720
64 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 17.33
65 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 25.8 23.49
66 Đại học Phenikaa 0 18
67 Trường Đại học Điện Lực 18 22.92
68 Học viện Ngân hàng 26.5 25.11
69 Trường Đại học Văn Hiến 16.05 15
70 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 19 15
71 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.89 28.61
72 Đại học Kinh tế Quốc dân 36.42 27.69
73 Trường Đại học Lạc Hồng 15.15 15
74 Trường Đại học Mở TP.HCM 23.5 22.5
75 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.86 23.66
76 Trường Đại học Thủy lợi 25.31 23
77 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23.75 24.5
78 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
79 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 0 73.05
80 Trường Đại học Đại Nam 17 15
81 Trường Đại học Văn Lang 16 15
82 Trường Đại học Đồng Tháp 19.21 19.69
83 Đại học Bách khoa Hà Nội 26.06 24.2
84 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.89 22.76
85 Trường Đại học Đông Á 15 15
86 Trường Đại học Thương mại 25.35 0
87 Trường Đại học Hồng Đức 15 18
88 Đại học Duy Tân 0 15
89 Đại học Duy Tân 0 15
90 Trường Đại học Hồng Đức 0 16.25
91 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
92 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
93 Đại học Cần Thơ 25.1 23.65
94 Đại học Kinh tế TP.HCM 27.1 27.7
95 Đại học Kinh tế TP.HCM 26.3 25.4
96 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 0
97 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 20 17
98 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 15
99 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
100 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 80.1 0
101 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
102 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
103 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
104 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 20
105 Đại học Duy Tân 18 0
106 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 0 25
107 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 25.21 27.65
108 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 20
109 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 74.47 0
110 Trường Đại học Quy Nhơn 21 23.6
111 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.25
112 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
113 Đại học Cần Thơ 0 18.5

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
2 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 26 27.5
3 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.08
4 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.82
5 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
6 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
7 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.58
8 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.77
9 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
10 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 0 15
11 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 27.99 28.25
12 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 18
13 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
14 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 15
15 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.59
16 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 24 24
17 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 6 15
18 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.09
19 Trường Đại học Phan Thiết 6 15
20 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 26.31 26.34
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
22 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 19
23 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.42
24 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.56
25 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23 0
26 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 19.8
27 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 18.8
28 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19.5 0
29 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 27.5 27
30 Trường Đại học Nghệ An 16 19
31 Trường Đại học Bình Dương 15 16
32 Trường Đại học CMC 0 28.2
33 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18.5 18
34 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 20
35 Trường Đại học Trưng Vương 17 16
36 Trường Đại học Giao thông Vận tải 28.8 28.34
37 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 48 0
38 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 26.75 26.7
39 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
40 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 0 26.4
41 Trường Đại học Gia Định 18 16
42 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
43 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 24
44 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 24
45 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 27.5 27.2
46 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 5.5 15
47 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
48 Trường Đại học Đông Á 18 18
49 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
50 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 24 18
51 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 24.5
52 Trường Đại học Thương mại 27 0
53 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 26.2 27.62
54 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 20.5 25.88
55 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 18 18
56 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25.6 25.25
57 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 25 0
58 Đại học Phenikaa 0 23.33
59 Trường Đại học Đại Nam 18 18
60 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 23.7
61 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 999 0
62 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
63 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 930 0
64 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 22.51
65 Đại học Phenikaa 0 22.81
66 Trường Đại học Điện Lực 25.5 24.5
67 Học viện Ngân hàng 29.9 28.56
68 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
69 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
70 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
71 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.31 0
72 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.01 0
73 Trường Đại học Lạc Hồng 18 18.12
74 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.5 0
75 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 27.78 23.66
76 Trường Đại học Thủy lợi 28.8 27.63
77 Trường Đại học Công thương TP.HCM 24 26.5
78 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
79 Trường Đại học Đại Nam 18 18
80 Trường Đại học Văn Lang 18 18
81 Trường Đại học Đồng Tháp 25.4 26.26
82 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 28.91 0
83 Trường Đại học Đông Á 18 18
84 Trường Đại học Thương mại 24.5 0
85 Trường Đại học Hồng Đức 19 18
86 Đại học Duy Tân 18 18
87 Đại học Duy Tân 0 18
88 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
89 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
90 Đại học Cần Thơ 28.8 0
91 Đại học Kinh tế TP.HCM 85 0
92 Đại học Kinh tế TP.HCM 68 0
93 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 18 0
94 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 22 18
95 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 18
96 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
97 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 85.9 0
98 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
99 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
100 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
101 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 23
102 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 26.5 0
103 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 23
104 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 83.3 0
105 Trường Đại học Quy Nhơn 24.5 0
106 Trường Đại học Quy Nhơn 0 27.35
107 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.05
108 Trường Đại học Trà Vinh 23 24.5
109 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.06
110 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26.16
111 Trường Đại học Trà Vinh 0 22.68
112 Trường Đại học Trà Vinh 0 23.95
113 Trường Đại học Trà Vinh 0 24.18
114 Trường Đại học Trà Vinh 0 22.85
115 Trường Đại học Trà Vinh 0 23.2
116 Trường Đại học Trà Vinh 0 24.64

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 85
2 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.39
3 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
5 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 890 949.33
6 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 550
7 Trường Đại học Tây Đô 500 500
8 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 0 15
9 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.03
10 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 600 15
11 Trường Đại học Phan Thiết 500 500
12 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 904
13 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 720
14 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
15 Trường Đại học Lâm nghiệp 600 56
16 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 600 0
17 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 60 26
18 Trường Đại học Nghệ An 0 18
19 Trường Đại học Bình Dương 500 600
20 Trường Đại học CMC 0 46.84
21 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 600
22 Trường Đại học Giao thông Vận tải 59.91 102.95
23 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 650 0
24 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 50 25.6
25 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
26 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 0 25.2
27 Trường Đại học Gia Định 600 0
28 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
29 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 72
30 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 72
31 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 90 131.33
32 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 530
33 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 860 0
34 Trường Đại học Đông Á 600 600
35 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
36 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
37 Trường Đại học Thương mại 22.5 118.67
38 Trường Đại học Thương mại 0 110.67
39 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 77 81.25
40 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 73.75
41 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600 600
42 Trường Đại học Thủ Dầu Một 800 980
43 Đại học Phenikaa 0 65.7
44 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 756
45 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 909 0
46 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
47 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 680 0
48 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
49 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 273 0
50 Đại học Phenikaa 0 62.51
51 Học viện Ngân hàng 110 101
52 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
53 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
54 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.55 0
55 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.74 0
56 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
57 Trường Đại học Mở TP.HCM 830 820
58 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 23.66
59 Trường Đại học Công thương TP.HCM 750 800
60 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
61 Trường Đại học Văn Lang 650 500
62 Trường Đại học Đồng Tháp 615 735.63
63 Đại học Bách khoa Hà Nội 55.92 63.36
64 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 19.5 22.76
65 Trường Đại học Đông Á 600 600
66 Trường Đại học Thương mại 20 0
67 Trường Đại học Hồng Đức 0 18
68 Đại học Duy Tân 0 600
69 Đại học Duy Tân 0 600
70 Đại học Cần Thơ 330 0
71 Đại học Kinh tế TP.HCM 995 0
72 Đại học Kinh tế TP.HCM 930 0
73 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600 0
74 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 550
75 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 69
76 Đại học Duy Tân 650 0
77 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 25 0
78 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 69
79 Trường Đại học Quy Nhơn 750 845
80 Trường Đại học Trà Vinh 400 0