| 1 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 25.59 | 0 |
| 2 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 22 | 19.5 |
| 3 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 4 | KMA | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã | 24.42 | 0 |
| 5 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 19.25 | 20 |
| 6 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 28.7 | 29.01 |
| 7 | KMA | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã | 23.2 | 0 |
| 8 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.21 | 0 |
| 9 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 23.9 | 0 |
| 10 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 21 | 0 |
| 11 | FPT | Trường Đại học FPT | 0 | 18 |
| 12 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 26.27 | 26.61 |
| 13 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 0 | 23.25 |
| 14 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 19 | 0 |
| 15 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 22.04 | 22.76 |
| 16 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 23.14 | 0 |
| 17 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 18 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 19 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 26 | 24.2 |
| 20 | PKA | Đại học Phenikaa | 19 | 0 |
| 21 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.5 | 22.85 |
| 22 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 23.8 | 77 |
| 23 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 0 | 23.7 |
| 24 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 26.27 | 0 |