| 1 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 20 | 22 |
| 2 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 35 | 25.59 |
| 3 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 18 | 15 |
| 4 | KMA | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã | 25.95 | 24.42 |
| 5 | KMA | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã | 24.85 | 23.2 |
| 6 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.85 | 25.21 |
| 7 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 19.3 | 0 |
| 8 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 24.68 | 23.9 |
| 9 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 0 | 19.25 |
| 10 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 23 | 21 |
| 11 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 26.77 | 26.27 |
| 12 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 23 | 19 |
| 13 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 24.17 | 22.04 |
| 14 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 0 | 23.14 |
| 15 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 16 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 17 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 24.89 | 26 |
| 18 | PKA | Đại học Phenikaa | 21 | 19 |
| 19 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 0 | 668 |
| 20 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23.75 | 22.5 |
| 21 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.8 | 23.8 |
| 22 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 27.9 | 28.7 |
| 23 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.27 |