| 1 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 17.5 | 20 |
| 2 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 16 | 0 |
| 3 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 22.5 | 20.5 |
| 4 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 24.25 | 24.71 |
| 5 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 73.5 |
| 6 | DDK | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | 22.25 | 22 |
| 7 | DDK | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | 0 | 21 |
| 8 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 19 | 19.97 |
| 9 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 17 | 18.87 |
| 10 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 0 | 20 |
| 11 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 12 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 25.2 | 25.5 |
| 13 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 72.01 | 0 |