Quảng cáo 1
Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Trong nền kinh tế - xã hội hiện đại, Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học dẫn đầu về nhu cầu nhân lực, có mức lương cao. Theo đó, học ngành Quản trị kinh doanh trở thành xu thế lựa chọn của khá nhiều bạn trẻ, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh như thế nào sau khi ra trường.

Bài viết dưới đây sẽ giúp cho những bạn đang mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh giải tỏa được mối bận tâm chính đáng này. Vậy "Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh ra sao?", chúng ta sẽ cùng tìm hiểu, trả lời và định hướng tương lai các bạn nhé.

Ngành Quản trị kinh doanh là gì?

 Quản trị kinh doanh là việc thực hiện các hành vi quản trị quá trình kinh doanh để duy trì, phát triển công việc kinh doanh của một hoặc một số doanh nghiệp nào đó. Trong kinh doanh, quản trị bao gồm việc cân nhắc, tạo ra hệ thống, quy trình và tối đa hóa “hiệu suất” và “quản lí hoạt động kinh doanh” bằng quá trình tư duy và ra quyết định của nhà quản lý. Quản trị viên là danh hiệu chung chỉ các cấp, các chức danh quản lý của các công ty hoặc quản lý chung, thư ký,.Quản trị kinh doanh có thể chia thành nhiều chuyên ngành như: quản trị nhân sự, quản trị thương mại, quản trị tổng hợp, kinh doanh quốc tế.

Sinh viên ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau

Theo học ngành Quản trị kinh doanh, các bạn sẽ được học nhiều môn chuyên ngành như: quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro, quản trị tài chính-marketing, nghệ thuật lãnh đạo,.. Ngoài ra ở một số trường đại học, nhà trường sẽ đưa vào chương trình giảng dạy một số môn học kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình và tìm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý thời gian. Hiện nay, có một số trường đào tạo ngành quản trị kinh doanh uy tín mà bạn có thể yên tâm theo học như: Đại học Kinh tế TPHCM, Đại học kinh tế - luật TPHCM, Đại học công nghệ TPHCM (HUTECH), Đại học Kinh tế - Tài chính (UEF)..

Cơ hội việc làm hấp dẫn của ngành Quản trị kinh doanh

Năm 2016 là năm có nhiều bước phát triển mạnh mẽ của các nền kinh tế trong khu vực, gắn liền với sự hình thành cộng đồng kinh tế khu vực và thế giới. Theo đó, một loạt chính sách về ngoại thương, nguồn nhân lực cho khu vực sẽ tạo bước tiến mới cho các quốc gia có tiềm năng về con người, tài nguyên và đầu tư nước ngoài, trong đó có Việt Nam. Theo ông Trần Anh Tuấn - Phó Giám đốc Tung tâm dự báo Nhu cầu Nhân lực và Thông tin Thị trường lao động TPHCM cho biết, trong giai đoạn 2020 đến 2025, riêng tại TPHCM, 1 năm cần khoảng 270.000 vị trí việc làm dành cho nguồn nhân lực liên quan đến ngành Quản trị kinh doanh. 

Quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu

Trước những vận hội lớn đó, quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu chính đáng bởi cơ hội việc làm đang ngày một mở rộng. Tốt nghiệp ngành này các bạn có thể đảm nhiệm tốt các vị trí như: Chuyên viên tại phòng marketing, phòng kinh doanh, phòng kế hoạch; Nếu có điều kiện hơn, các bạn cũng có thể tự thành lập và mở công ty riêng hoặc học lên cao để trở thành giảng viên giảng dạy các môn chuyên ngành Quản trị kinh doanh.

Với những điều đã trình bày, có lẽ “Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh?” đã không còn là một câu hỏi khó. Tuy nhiên, bạn có phù hợp để theo học ngành Quản trị kinh doanh không, ngành này xét tuyển những tổ hợp môn nào, điểm trúng tuyển khoảng bao nhiêu,… là những câu hỏi bạn sẽ phải tiếp tục trả lời nếu thực sự mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh và trở thành một cử nhân thành công trong tương lai.

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản trị kinh doanh

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
2 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 15
3 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
4 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.9 25
5 Trường Đại học Điện Lực 22 23.25
6 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 24 30
7 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 15
8 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 22.5 24
9 Trường Du Lịch - Đại Học Huế 17 17
10 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 15 15
11 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 15
12 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 36.2 33.93
13 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 15
14 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 18.5 22
15 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 25 23
16 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 25.75 27
17 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 17 0
18 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.3 251
19 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 0 15
20 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 0 15
21 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 24
22 Trường Đại học Nam Cần Thơ 23 18
23 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15 15
24 Trường Đại học Phan Thiết 14 15
25 Học viện Hàng không Việt Nam 23.4 19
26 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 18
27 Trường Đại học Gia Định 16.5 15
28 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 24.1 22.7
29 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 15
30 Trường Đại học Thái Bình 20 16.3
31 Trường Đại học Hải Dương 15 14.5
32 Trường Đại học Trưng Vương 0 15
33 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 14 15
34 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 26.2 26.2
35 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 23 25
36 Trường Đại học Việt Đức 20 20
37 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 17
38 Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 15 15
39 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.85 23.95
40 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24.9 25
41 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 15
42 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24.5 21
43 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.9 25.55
44 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 15
45 Trường Đại học Sao Đỏ 16 16
46 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
47 Trường Đại học Cửu Long 15 15
48 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 20.5 23
49 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
50 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 22 18
51 Trường Đại học Kiên Giang 16 14
52 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 26 25
53 Trường Đại học Nguyễn Trãi 19.75 16
54 Trường Đại học Phú Xuân 15.5 15.5
55 Trường Đại học Tiền Giang 17 20
56 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 29.5 22
57 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 22
58 Trường Đại học Đông Á 15 15
59 Trường Đại học Bình Dương 15 15
60 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 26.25 25.35
61 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 24.3
62 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 23.65
63 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 20.05
64 Trường Đại học Hoa Sen 16 16
65 Trường Đại học Đồng Nai 20.5 17.5
66 Trường Đại học Nha Trang 0 20
67 Học viện Ngân hàng 26.55 26
68 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 34.85 0
69 Trường Đại học Lao động - Xã hội 20.9 23.15
70 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 22.75 21.5
71 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 25 21.7
72 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 25.25
73 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 32.65 0
74 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 16 16
75 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 16 18
76 Trường Đại học Nha Trang 23 20
77 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 37
78 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 26 26.5
79 Trường Đại học Tây Đô 15 16
80 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 15
81 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 16
82 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 16 18
83 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.3 24.55
84 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 16 18
85 Trường Đại học Khánh Hòa 15.5 16
86 Trường Đại học An Giang 23 23
87 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.1 26.55
88 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.55 25.85
89 Đại học Mở Hà Nội 0 23.9
90 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.4 23.3
91 Trường Đại học Hùng Vương 17 17
92 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 15
93 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.4 23.3
94 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.1 24.75
95 Trường Đại học Khánh Hòa 15 15.5
96 Trường Đại học Quảng Bình 15 15
97 Trường Đại học Khánh Hòa 16 20
98 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.8 25.15
99 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.9 23.5
100 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 15
101 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
102 Học viện Ngân hàng 26.55 26
103 Học viện Ngân hàng 25.7 24
104 Trường Đại học Trà Vinh 15 15
105 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 23
106 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 22.5
107 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 20 21.75
108 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 19 18
109 Học viện Ngân hàng 25.7 0
110 Trường Đại học Hà Nội 35.92 33.55
111 Trường Đại học Văn Hiến 19 23
112 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 23
113 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 22.5
114 Trường Đại học Đồng Tháp 19 15.5
115 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 23
116 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.9 23
117 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
118 Trường Đại học Sài Gòn 24.26 22.16
119 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 25 23
120 Trường Đại học Thủ Dầu Một 17.5 18.5
121 Trường Đại học Duy Tân 14 14
122 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 22.5
123 Trường Đại học Vinh 17 20
124 Trường Đại học Vinh 17 19
125 Trường Đại học Đà Lạt 17.5 18
126 Trường Đại học Văn Lang 19 17
127 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 23.75 23
128 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25.5 25.5
129 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 26.04 25.35
130 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 35.75
131 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24.5 21
132 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 0
133 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 35.5
134 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 33
135 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 19 18
136 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25.5 25.5
137 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25.5 25.5
138 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.9 0
139 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 30
140 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
141 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
142 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
143 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 29
144 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16 16.5
145 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 26.04 25.35
146 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 18 18
2 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 18
3 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 16 0
4 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 27.8
5 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 21 26
6 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 0
7 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 24
8 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 0 18
9 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 18 18
10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 18
11 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 22.6 26
12 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 23 27
13 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27 27.8
14 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 0 6
15 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 18
16 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 25
17 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 18
18 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 18 18
19 Trường Đại học Phan Thiết 18 18
20 Học viện Hàng không Việt Nam 26 25
21 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 0 6
22 Trường Đại học Gia Định 5.5 17
23 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 0 18
24 Trường Đại học Thái Bình 15 0
25 Trường Đại học Hải Dương 0 16.1
26 Trường Đại học Trưng Vương 0 17
27 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 0 15
28 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 66 58
29 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 25
30 Trường Đại học Việt Đức 0 7.5
31 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.4 26.83
32 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 25.5 26.5
33 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 18
34 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24 26.3
35 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 24.97 23.3
36 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 0 15
37 Trường Đại học Sao Đỏ 20 20
38 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 15
39 Trường Đại học Cửu Long 6 6
40 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 25
41 Trường Đại học Bạc Liêu 18 15
42 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 18
43 Trường Đại học Kiên Giang 0 17
44 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 26.5 27.5
45 Trường Đại học Nguyễn Trãi 0 18
46 Trường Đại học Phú Xuân 18 18
47 Trường Đại học Tiền Giang 24.13 24.08
48 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 26 27
49 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 24
50 Trường Đại học Đông Á 18 18
51 Trường Đại học Bình Dương 0 15
52 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 27
53 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 25
54 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại Học Đà Nẵng 0 24
55 Trường Đại học Hoa Sen 0 6
56 Trường Đại học Nha Trang 7.2 0
57 Học viện Ngân hàng 27.5 28.25
58 Trường Đại học Lao động - Xã hội 21 22.21
59 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 23 21.5
60 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 0 26.25
61 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 21.72
62 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 0 17.5
63 Trường Đại học Nha Trang 7 0
64 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 33.6
65 Trường Đại học Tây Đô 0 16.5
66 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 18
67 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 18 19
68 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 0 18.5
69 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 28.42
70 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
71 Trường Đại học Khánh Hòa 18 18
72 Trường Đại học An Giang 22.5 25
73 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 84.11 86.21
74 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 83.1 85.58
75 Trường Đại học Hùng Vương 0 18
76 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 0 15
77 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 79.6 80.96
78 Trường Đại học Khánh Hòa 18 18
79 Trường Đại học Khánh Hòa 18 20
80 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 72 80.7
81 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 26.7
82 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 18
83 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
84 Học viện Ngân hàng 27.5 28.25
85 Học viện Ngân hàng 25 26
86 Trường Đại học Trà Vinh 18.6 18
87 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 20 22.75
88 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 6
89 Học viện Ngân hàng 25 0
90 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
91 Trường Đại học Đồng Tháp 20 24
92 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 26
93 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
94 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22.5 23
95 Trường Đại học Duy Tân 18 18
96 Trường Đại học Vinh 21 21
97 Trường Đại học Vinh 21 20
98 Trường Đại học Đà Lạt 22.5 24.5
99 Trường Đại học Văn Lang 18 18
100 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 22.5 26
101 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 26 28
102 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 30.5
103 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24 26.3
104 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 32.7
105 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 29.1
106 Trường Đại học Giao thông Vận tải 0 24.37
107 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
108 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 26 28
109 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 26 28
110 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22 0
111 Trường Đại học Thủ Dầu Một 0 18
112 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 27
113 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 24
114 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 600
2 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 819
3 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 0 600
4 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 700 700
5 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 112 0
6 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 75
7 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 860 820
8 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 65
9 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 0 600
10 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 600 650
11 Trường Đại học Phan Thiết 0 500
12 Học viện Hàng không Việt Nam 800 800
13 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 600 600
14 Trường Đại học Gia Định 650 600
15 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 0 550
16 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 925 860
17 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 690 600
18 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 700 700
19 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 705 700
20 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 0 18.05
21 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 0 500
22 Trường Đại học Bạc Liêu 18 500
23 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 600
24 Trường Đại học Kiên Giang 0 550
25 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 849 850
26 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 650 600
27 Trường Đại học Bình Dương 0 500
28 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 861 0
29 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 22.5
30 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 20.5
31 Trường Đại học Hoa Sen 0 600
32 Trường Đại học Nha Trang 720 725
33 Học viện Ngân hàng 0 100
34 Trường Đại học Nha Trang 700 725
35 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 800
36 Trường Đại học Tây Đô 550 500
37 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 0 600
38 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 20.1
39 Trường Đại học Khánh Hòa 0 450
40 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 901 886
41 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 900 850
42 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 870 825
43 Trường Đại học Khánh Hòa 0 450
44 Trường Đại học Khánh Hòa 0 450
45 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 780 775
46 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 737
47 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 600
48 Học viện Ngân hàng 0 100
49 Học viện Ngân hàng 0 100
50 Trường Đại học Trà Vinh 600 400
51 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 700 600
52 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
53 Trường Đại học Văn Hiến 0 550
54 Trường Đại học Đồng Tháp 650 615
55 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 773
56 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 0 600
57 Trường Đại học Sài Gòn 790 806
58 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 860 820
59 Trường Đại học Thủ Dầu Một 700 600
60 Trường Đại học Duy Tân 600 600
61 Trường Đại học Đà Lạt 0 15
62 Trường Đại học Văn Lang 650 650
63 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 700 700
64 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 800 830
65 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 0 15.1
66 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 800
67 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 705 700
68 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 700
69 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 700
70 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 800
71 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 800 830
72 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 800 830
73 Trường Đại học Thủ Dầu Một 0 550
74 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 650
75 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 650
76 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 0 14