| 1 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 16 | 15 |
| 2 | GSA | Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM | 23.56 | 23.52 |
| 3 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 23.28 | 22 |
| 4 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 17 | 16 |
| 5 | DHD | Trường Du Lịch - Đại học Huế | 17 | 17 |
| 6 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 16 | 15 |
| 7 | QHE | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội | 33.33 | 24.93 |
| 8 | NTU | Trường Đại học Nguyễn Trãi | 18 | 15 |
| 9 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 24.2 | 0 |
| 10 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 16 | 16 |
| 11 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 14 |
| 12 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 24.25 | 24.75 |
| 13 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 17 | 16 |
| 14 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 18 | 17.5 |
| 15 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 23.75 | 23 |
| 16 | DYD | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 17 | 15.5 |
| 17 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 15 | 15 |
| 18 | DDM | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 15 | 15 |
| 19 | DDD | Trường Đại học Đông Đô | 15 | 14 |
| 20 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.1 | 25.8 |
| 21 | NLG | Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai | 15 | 17 |
| 22 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 24.4 |
| 23 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 19 |
| 24 | NLN | Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | 15 | 17 |
| 25 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 15 | 15 |
| 26 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 16.6 | 15.2 |
| 27 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 18.5 | 22 |
| 28 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.1 | 25.41 |
| 29 | CMC | Trường Đại học CMC | 22.5 | 26.1 |
| 30 | UKB | Trường Đại học Kinh Bắc | 15 | 15 |
| 31 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 18 | 18.5 |
| 32 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.15 | 25.4 |
| 33 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 25.75 | 26 |
| 34 | DFA | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 15 | 15 |
| 35 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 23.2 | 24 |
| 36 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 19.5 | 21 |
| 37 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 0 | 16 |
| 38 | SKV | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 18 | 16 |
| 39 | XDT | Trường Đại học Xây dựng miền Trung | 15 | 15 |
| 40 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 15 | 15 |
| 41 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 15 |
| 42 | DPT | Trường Đại học Phan Thiết | 15 | 15 |
| 43 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 0 | 16 |
| 44 | DSG | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | 15 | 15 |
| 45 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 18 | 21.5 |
| 46 | FPT | Trường Đại học FPT | 0 | 18.5 |
| 47 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 22.5 | 0 |
| 48 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 15 | 18 |
| 49 | DPC | Trường Đại học Phan Châu Trinh | 0 | 15 |
| 50 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 15 |
| 51 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 24 | 23.5 |
| 52 | DDP | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | 15 | 15 |
| 53 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 54 | VGU | Trường Đại học Việt Đức | 20 | 20 |
| 55 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 17 | 16 |
| 56 | MHN | Trường Đại học Mở Hà Nội | 23.52 | 20.14 |
| 57 | DCA | Trường Đại học Intracom | 15 | 15 |
| 58 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 15 |
| 59 | TTG | Trường Đại học Tiền Giang | 16 | 15 |
| 60 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 15 |
| 61 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 19.5 | 20 |
| 62 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 23.39 | 22.5 |
| 63 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 15 |
| 64 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 18 | 16 |
| 65 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.55 | 25.1 |
| 66 | NHB | Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh | 0 | 20.35 |
| 67 | NHP | Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên | 0 | 15 |
| 68 | UMT | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 69 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 23.96 | 22.63 |
| 70 | FBU | Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | 23.25 | 23 |
| 71 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 15 |
| 72 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 16 | 15 |
| 73 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 16 |
| 74 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21.1 | 22 |
| 75 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 0 | 21 |
| 76 | DVX | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | 15 | 15 |
| 77 | KTD | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19.5 | 16 |
| 78 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 17 | 16.5 |
| 79 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 23.5 | 23 |
| 80 | DHP | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | 15 | 15 |
| 81 | DNB | Trường Đại học Hoa Lư | 16 | 16 |
| 82 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 23.28 | 0 |
| 83 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 25 | 24 |
| 84 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 21 | 22.64 |
| 85 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 0 | 15 |
| 86 | VTT | Trường Đại học Võ Trường Toản | 0 | 15 |
| 87 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 17 | 16 |
| 88 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 89 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |
| 90 | DVP | Trường Đại học Trưng Vương | 16 | 16 |
| 91 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 20 | 22.64 |
| 92 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 22.8 | 18.75 |
| 93 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 0 | 15 |
| 94 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 0 | 20 |
| 95 | DPX | Trường Đại học Phú Xuân | 15 | 15 |
| 96 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 22.5 | 20 |
| 97 | QHD | Trường Quản trị Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội | 0 | 19 |
| 98 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 0 | 14 |
| 99 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 33 | 29 |
| 100 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 20.75 | 14 |
| 101 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 15 |
| 102 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 29.05 |
| 103 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 17 | 15 |
| 104 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 24.8 | 22.86 |
| 105 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 0 | 15 |
| 106 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 0 | 22.55 |
| 107 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 14 | 15.5 |
| 108 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 22.5 | 17 |
| 109 | HTC | Học viện Tài chính | 26.22 | 24.98 |
| 110 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 16 | 16 |
| 111 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 22.58 |
| 112 | HVN | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 18 | 17 |
| 113 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 16 | 16 |
| 114 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 23.61 | 20.2 |
| 115 | DBD | Trường Đại học Bình Dương | 15 | 15 |
| 116 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 0 | 15 |
| 117 | DNU | Trường Đại học Đồng Nai | 18.5 | 16 |
| 118 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 24.5 | 18 |
| 119 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 18.4 | 17.2 |
| 120 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 32 | 27.45 |
| 121 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 15 |
| 122 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 18.5 | 18 |
| 123 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 20.45 | 19.3 |
| 125 | XDN | Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng | 15 | 15 |
| 126 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 17 | 15 |
| 127 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 15 | 16 |
| 128 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 24 | 23.93 |
| 129 | DPQ | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 15 | 15 |
| 130 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15 | 15 |
| 131 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 0 | 19.1 |
| 132 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 20 | 19.5 |
| 133 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 0 | 24.74 |
| 134 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25.8 | 24.3 |
| 135 | EIU | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 15 | 15 |
| 136 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 24.68 | 22.3 |
| 137 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 138 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 25 | 24.93 |
| 139 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 14 | 15 |
| 140 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 141 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 16.2 | 18.15 |
| 142 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 33.33 | 28.91 |
| 143 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 15 |
| 144 | NHH | Học viện Ngân hàng | 33.9 | 22.1 |
| 145 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18 | 20 |
| 146 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.31 | 20.25 |
| 147 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 26.41 | 25.6 |
| 148 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 17 | 15 |
| 149 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.17 | 22.75 |
| 150 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20.75 | 20.6 |
| 151 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 0 | 22.8 |
| 152 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 22.56 | 18.92 |
| 153 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 22.5 | 0 |
| 154 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.59 |
| 155 | NHH | Học viện Ngân hàng | 26.33 | 24.38 |
| 156 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 17 | 22 |
| 157 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 158 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 21.4 | 22.25 |
| 159 | TLS | Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM | 17.1 | 17 |
| 160 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.48 | 27.5 |
| 161 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 162 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 163 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 15 | 15 |
| 164 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 165 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.25 | 20 |
| 166 | TTB | Trường Đại học Tây Bắc | 15 | 15 |
| 167 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 25.75 |
| 168 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 22.56 | 18.12 |
| 169 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 0 | 23.6 |
| 170 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20 | 16 |
| 171 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 22.56 | 18.52 |
| 172 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.2 |
| 173 | DBH | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | 16 | 0 |
| 174 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 15 |
| 175 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 176 | NHH | Học viện Ngân hàng | 23 | 21.13 |
| 177 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 178 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 20 | 15 |
| 179 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 180 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 181 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 15 | 16 |
| 182 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 183 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 19 |
| 184 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 185 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 25.5 |
| 186 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 22.56 | 18.72 |
| 187 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 24.57 |
| 188 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 25.75 |
| 189 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 190 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 15 | 15 |
| 191 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 192 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 24.25 |
| 193 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16 | 15 |
| 194 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 18 | 21 |
| 195 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17 | 0 |
| 196 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 15 | 20.96 |
| 197 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 26.75 |
| 198 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.43 | 23.04 |
| 199 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 200 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 25.65 |
| 201 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 202 | DPY | Trường Đại học Phú Yên | 0 | 15 |
| 203 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.1 | 0 |
| 204 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 30.72 | 28.25 |
| 205 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 15 | 17.33 |
| 206 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 18 | 16 |
| 207 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 24 | 0 |
| 208 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 25 | 0 |
| 209 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 0 |
| 210 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 15 | 0 |
| 211 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 21.52 | 16.5 |
| 212 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 20 | 15 |
| 213 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 71.24 |
| 214 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 18 | 0 |
| 215 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.97 | 20.25 |
| 216 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15.05 | 15 |
| 217 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 22.75 | 22.7 |
| 218 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 17 | 0 |
| 219 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 16 | 0 |
| 220 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 23 | 23 |
| 221 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.65 | 19 |
| 222 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 0 | 24.2 |
| 223 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 22 | 22.8 |
| 224 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 18 | 0 |
| 225 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 28 | 0 |
| 226 | TDV | Trường Đại học Vinh | 21 | 0 |
| 227 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 18 | 0 |
| 228 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.05 | 21.5 |
| 229 | HNM | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | 26.62 | 22.85 |
| 230 | TCT | Đại học Cần Thơ | 21.5 | 18.95 |
| 231 | TDV | Trường Đại học Vinh | 19 | 21 |
| 232 | TDV | Trường Đại học Vinh | 0 | 21 |
| 233 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 16.5 | 18.12 |
| 234 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 18 | 0 |
| 235 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 18 | 0 |
| 236 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 22 |
| 237 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 20.25 |
| 238 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 16.25 |
| 239 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 24.68 | 22.1 |
| 240 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 16 | 18 |
| 241 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 25.77 | 24.8 |
| 242 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 22 | 24.11 |
| 243 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 0 |
| 244 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 24.5 | 22.5 |
| 245 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 24.5 | 22.15 |
| 246 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 0 |
| 247 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 0 | 800 |
| 248 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 22 | 21 |
| 249 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 250 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 24.25 | 22 |
| 251 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 14 | 14 |
| 252 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.5 | 22.5 |
| 253 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 0 | 16 |
| 254 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 0 | 22.5 |
| 255 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 23.5 | 20.75 |
| 256 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 257 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 0 | 24.75 |
| 258 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 0 | 25.5 |
| 259 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 0 | 15 |
| 260 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 30 | 25.51 |
| 261 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 27.8 | 25.34 |
| 262 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 17 | 21.7 |
| 263 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 0 | 15 |
| 264 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 265 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 266 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 0 | 15 |
| 267 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.97 | 0 |
| 268 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 35.88 | 25.44 |
| 269 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.86 | 24.2 |
| 270 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 271 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 0 | 20.75 |
| 272 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.15 | 27.1 |
| 273 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.01 | 25.64 |
| 274 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 0 | 22 |
| 275 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.65 | 0 |
| 276 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 0 | 24.3 |
| 277 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 36.25 | 24.92 |
| 278 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.96 | 25.1 |
| 279 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 27 | 23 |
| 280 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 281 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 27 | 23 |
| 282 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 283 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.33 | 0 |
| 284 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.5 | 0 |
| 285 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 286 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 25.9 |
| 287 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 24.9 |
| 288 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.33 | 0 |
| 289 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 290 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 21 |
| 291 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 21 |
| 292 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 25.2 |
| 293 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 294 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 21 |
| 295 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 25.5 |
| 296 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 0 | 21 |
| 297 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 298 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23.1 | 19.62 |
| 299 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 300 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 301 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 302 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 21 |
| 303 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 28.1 | 0 |
| 304 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 0 | 20 |
| 305 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 20 |
| 306 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 21 | 19.5 |
| 307 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 0 |
| 308 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 0 |
| 309 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |