Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Trong nền kinh tế - xã hội hiện đại, Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học dẫn đầu về nhu cầu nhân lực, có mức lương cao. Theo đó, học ngành Quản trị kinh doanh trở thành xu thế lựa chọn của khá nhiều bạn trẻ, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh như thế nào sau khi ra trường.

Bài viết dưới đây sẽ giúp cho những bạn đang mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh giải tỏa được mối bận tâm chính đáng này. Vậy "Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh ra sao?", chúng ta sẽ cùng tìm hiểu, trả lời và định hướng tương lai các bạn nhé.

Ngành Quản trị kinh doanh là gì?

 Quản trị kinh doanh là việc thực hiện các hành vi quản trị quá trình kinh doanh để duy trì, phát triển công việc kinh doanh của một hoặc một số doanh nghiệp nào đó. Trong kinh doanh, quản trị bao gồm việc cân nhắc, tạo ra hệ thống, quy trình và tối đa hóa “hiệu suất” và “quản lí hoạt động kinh doanh” bằng quá trình tư duy và ra quyết định của nhà quản lý. Quản trị viên là danh hiệu chung chỉ các cấp, các chức danh quản lý của các công ty hoặc quản lý chung, thư ký,.Quản trị kinh doanh có thể chia thành nhiều chuyên ngành như: quản trị nhân sự, quản trị thương mại, quản trị tổng hợp, kinh doanh quốc tế.
Quản trị kinh doanh

Sinh viên ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau

Theo học ngành Quản trị kinh doanh, các bạn sẽ được học nhiều môn chuyên ngành như: quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro, quản trị tài chính-marketing, nghệ thuật lãnh đạo,.. Ngoài ra ở một số trường đại học, nhà trường sẽ đưa vào chương trình giảng dạy một số môn học kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình và tìm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý thời gian. Hiện nay, có một số trường đào tạo ngành quản trị kinh doanh uy tín mà bạn có thể yên tâm theo học như: Đại học Kinh tế TPHCM, Đại học kinh tế - luật TPHCM, Đại học công nghệ TPHCM (HUTECH), Đại học Kinh tế - Tài chính (UEF)..

Cơ hội việc làm hấp dẫn của ngành Quản trị kinh doanh

Năm 2016 là năm có nhiều bước phát triển mạnh mẽ của các nền kinh tế trong khu vực, gắn liền với sự hình thành cộng đồng kinh tế khu vực và thế giới. Theo đó, một loạt chính sách về ngoại thương, nguồn nhân lực cho khu vực sẽ tạo bước tiến mới cho các quốc gia có tiềm năng về con người, tài nguyên và đầu tư nước ngoài, trong đó có Việt Nam. Theo ông Trần Anh Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm dự báo Nhu cầu Nhân lực và Thông tin Thị trường lao động TPHCM cho biết, trong giai đoạn 2020 đến 2025, riêng tại TPHCM, 1 năm cần khoảng 270.000 vị trí việc làm dành cho nguồn nhân lực liên quan đến ngành Quản trị kinh doanh. Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu

Trước những vận hội lớn đó, quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu chính đáng bởi cơ hội việc làm đang ngày một mở rộng. Tốt nghiệp ngành này các bạn có thể đảm nhiệm tốt các vị trí như: Chuyên viên tại phòng marketing, phòng kinh doanh, phòng kế hoạch; Nếu có điều kiện hơn, các bạn cũng có thể tự thành lập và mở công ty riêng hoặc học lên cao để trở thành giảng viên giảng dạy các môn chuyên ngành Quản trị kinh doanh.

Với những điều đã trình bày, có lẽ “Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh?” đã không còn là một câu hỏi khó. Tuy nhiên, bạn có phù hợp để theo học ngành Quản trị kinh doanh không, ngành này xét tuyển những tổ hợp môn nào, điểm trúng tuyển khoảng bao nhiêu,… là những câu hỏi bạn sẽ phải tiếp tục trả lời nếu thực sự mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh và trở thành một cử nhân thành công trong tương lai.

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản trị kinh doanh

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.56 23.52
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 23.28 22
4 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 17 16
5 Trường Du Lịch - Đại học Huế 17 17
6 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 16 15
7 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 33.33 24.93
8 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 15
9 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.2 0
10 Trường Đại học Phương Đông 16 16
11 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
12 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24.25 24.75
13 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 17 16
14 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 18 17.5
15 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23.75 23
16 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 17 15.5
17 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 15
18 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 15
19 Trường Đại học Đông Đô 15 14
20 Trường Đại học Thương mại 26.1 25.8
21 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 17
22 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 24.4
23 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 19
24 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 17
25 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
26 Trường Đại học Lâm nghiệp 16.6 15.2
27 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 18.5 22
28 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.1 25.41
29 Trường Đại học CMC 22.5 26.1
30 Trường Đại học Kinh Bắc 15 15
31 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 18 18.5
32 Trường Đại học Thương mại 25.15 25.4
33 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 25.75 26
34 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 15
35 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23.2 24
36 Học viện Hàng không Việt Nam 19.5 21
37 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 0 16
38 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 16
39 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 15
40 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 15
41 Trường Đại học Tân Tạo 15 15
42 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
43 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 16
44 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15 15
45 Trường Đại học Điện Lực 18 21.5
46 Trường Đại học FPT 0 18.5
47 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 22.5 0
48 Trường Đại học Quang Trung 15 18
49 Trường Đại học Phan Châu Trinh 0 15
50 Trường Đại học Gia Định 15 15
51 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 24 23.5
52 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 15
53 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
54 Trường Đại học Việt Đức 20 20
55 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 17 16
56 Trường Đại học Mở Hà Nội 23.52 20.14
57 Trường Đại học Intracom 15 15
58 Trường Đại học Bạc Liêu 15 15
59 Trường Đại học Tiền Giang 16 15
60 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
61 Học viện Hàng không Việt Nam 19.5 20
62 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.39 22.5
63 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
64 Trường Đại học Thái Bình 18 16
65 Trường Đại học Thương mại 25.55 25.1
66 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 0 20.35
67 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 0 15
68 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 15
69 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.96 22.63
70 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23.25 23
71 Trường Đại học Cửu Long 15 15
72 Trường Đại học Sao Đỏ 16 15
73 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 16
74 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 21.1 22
75 Học viện Hàng không Việt Nam 0 21
76 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 15
77 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19.5 16
78 Trường Đại học Nghệ An 17 16.5
79 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 23.5 23
80 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 15
81 Trường Đại học Hoa Lư 16 16
82 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 23.28 0
83 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 25 24
84 Trường Đại học Nha Trang 21 22.64
85 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 0 15
86 Trường Đại học Võ Trường Toản 0 15
87 Trường Đại học Thành Đô 17 16
88 Trường Đại học Trà Vinh 0 15
89 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
90 Trường Đại học Trưng Vương 16 16
91 Trường Đại học Nha Trang 20 22.64
92 Trường Đại học Công đoàn 22.8 18.75
93 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 15
94 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 20
95 Trường Đại học Phú Xuân 15 15
96 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 22.5 20
97 Trường Quản trị Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội 0 19
98 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 14
99 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33 29
100 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 20.75 14
101 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
102 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 29.05
103 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 15
104 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.8 22.86
105 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 15
106 Trường Đại học Công đoàn 0 22.55
107 Trường Đại học Kiên Giang 14 15.5
108 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 22.5 17
109 Học viện Tài chính 26.22 24.98
110 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 16
111 Học viện Tài chính 0 22.58
112 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18 17
113 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 16 16
114 Trường Đại học Thăng Long 23.61 20.2
115 Trường Đại học Bình Dương 15 15
116 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 15
117 Trường Đại học Đồng Nai 18.5 16
118 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.5 18
119 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 18.4 17.2
120 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32 27.45
121 Trường Đại học Tây Đô 15 15
122 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18.5 18
123 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 20.45 19.3
125 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 15
126 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 17 15
127 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15 16
128 Học viện Phụ nữ Việt Nam 24 23.93
129 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 15
130 Trường Đại học Lạc Hồng 15 15
131 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 0 19.1
132 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 20 19.5
133 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 24.74
134 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.8 24.3
135 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 15 15
136 Học viện Chính sách và phát triển 24.68 22.3
137 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
138 Học viện Phụ nữ Việt Nam 25 24.93
139 Trường Đại học Thành Đông 14 15
140 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
141 Trường Đại học Khánh Hòa 16.2 18.15
142 Học viện Chính sách và phát triển 33.33 28.91
143 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
144 Học viện Ngân hàng 33.9 22.1
145 Trường Đại học Hùng Vương 18 20
146 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.31 20.25
147 Đại học Kinh tế TP.HCM 26.41 25.6
148 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
149 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.17 22.75
150 Trường Đại học Mở TP.HCM 20.75 20.6
151 Đại học Kinh tế TP.HCM 0 22.8
152 Trường Đại học Luật TP.HCM 22.56 18.92
153 Trường Đại học Lao động - Xã hội 22.5 0
154 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.59
155 Học viện Ngân hàng 26.33 24.38
156 Trường Đại học Hải Phòng 17 22
157 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
158 Trường Đại học Thủ Dầu Một 21.4 22.25
159 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 17.1 17
160 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.48 27.5
161 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
162 Đại học Duy Tân 0 15
163 Trường Đại học Quảng Bình 15 15
164 Trường Đại học Đại Nam 16 15
165 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.25 20
166 Trường Đại học Tây Bắc 15 15
167 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.75
168 Trường Đại học Luật TP.HCM 22.56 18.12
169 Đại học Kinh tế TP.HCM 0 23.6
170 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 16
171 Trường Đại học Luật TP.HCM 22.56 18.52
172 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.2
173 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà 16 0
174 Trường Đại học Hải Dương 15 15
175 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 16 14
176 Học viện Ngân hàng 23 21.13
177 Đại học Duy Tân 18 15
178 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 20 15
179 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
180 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
181 Trường Đại học Hạ Long 15 16
182 Đại học Duy Tân 18 15
183 Đại học Phenikaa 0 19
184 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 16 14
185 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.5
186 Trường Đại học Luật TP.HCM 22.56 18.72
187 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.57
188 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 25.75
189 Đại học Duy Tân 0 15
190 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
191 Trường Đại học Đông Á 15 15
192 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.25
193 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 16 15
194 Trường Đại học Đà Lạt 18 21
195 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 17 0
196 Trường Đại học Tây Nguyên 15 20.96
197 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 26.75
198 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.43 23.04
199 Trường Đại học Văn Lang 16 15
200 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 25.65
201 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
202 Trường Đại học Phú Yên 0 15
203 Đại học Kinh tế TP.HCM 24.1 0
204 Trường Đại học Hà Nội 30.72 28.25
205 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.33
206 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 18 16
207 Học viện Phụ nữ Việt Nam 24 0
208 Học viện Phụ nữ Việt Nam 25 0
209 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 0
210 Trường Đại học Khánh Hòa 15 0
211 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 21.52 16.5
212 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 20 15
213 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 0 71.24
214 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 18 0
215 Trường Đại học Sài Gòn 22.97 20.25
216 Trường Đại học Văn Hiến 15.05 15
217 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 22.75 22.7
218 Trường Đại học Khánh Hòa 17 0
219 Trường Đại học Khánh Hòa 16 0
220 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23 23
221 Trường Đại học Sài Gòn 22.65 19
222 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 0 24.2
223 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22 22.8
224 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 18 0
225 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28 0
226 Trường Đại học Vinh 21 0
227 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 18 0
228 Đại học Cần Thơ 24.05 21.5
229 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.62 22.85
230 Đại học Cần Thơ 21.5 18.95
231 Trường Đại học Vinh 19 21
232 Trường Đại học Vinh 0 21
233 Trường Đại học Đồng Tháp 16.5 18.12
234 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 18 0
235 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 18 0
236 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
237 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.25
238 Trường Đại học Hồng Đức 0 16.25
239 Trường Đại học Thủy lợi 24.68 22.1
240 Trường Đại học Hồng Đức 16 18
241 Đại học Bách khoa Hà Nội 25.77 24.8
242 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22 24.11
243 Trường Đại học Đại Nam 16 0
244 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 24.5 22.5
245 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 24.5 22.15
246 Trường Đại học Đại Nam 16 0
247 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 0 800
248 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 22 21
249 Trường Đại học Đại Nam 16 15
250 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 24.25 22
251 Trường Đại học Quảng Nam 14 14
252 Trường Đại học Thương mại 25.5 22.5
253 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 16
254 Trường Đại học Thương mại 0 22.5
255 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 23.5 20.75
256 Trường Đại học Đông Á 15 15
257 Đại học Kinh tế Quốc dân 0 24.75
258 Đại học Kinh tế Quốc dân 0 25.5
259 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 15
260 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30 25.51
261 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.8 25.34
262 Trường Đại học Quy Nhơn 17 21.7
263 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 15
264 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
265 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
266 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 15
267 Trường Đại học Sài Gòn 23.97 0
268 Đại học Kinh tế Quốc dân 35.88 25.44
269 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.86 24.2
270 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
271 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 20.75
272 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.15 27.1
273 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.01 25.64
274 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 22
275 Trường Đại học Sài Gòn 23.65 0
276 Đại học Kinh tế TP.HCM 0 24.3
277 Đại học Kinh tế Quốc dân 36.25 24.92
278 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.96 25.1
279 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 23
280 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
281 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 23
282 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
283 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.33 0
284 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.5 0
285 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
286 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.9
287 Trường Đại học Ngoại thương 0 24.9
288 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.33 0
289 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
290 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 21
291 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 21
292 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.2
293 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
294 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 21
295 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.5
296 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 21
297 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
298 Đại học Cần Thơ 23.1 19.62
299 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
300 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
301 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
302 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 21
303 Trường Đại học Ngoại thương 28.1 0
304 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 20
305 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 20
306 Đại học Bách khoa Hà Nội 21 19.5
307 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
308 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
309 Trường Đại học Trà Vinh 15 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 26.2 25.67
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 25 25.65
4 Trường Du Lịch - Đại học Huế 19.5 19.5
5 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 18 18
6 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 18
7 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28 0
8 Trường Đại học Phương Đông 22 19
9 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 0 15
10 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 27.5 0
11 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
12 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 21.2
13 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 26 24.4
14 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 6 18
15 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 18
16 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 18
17 Trường Đại học Đông Đô 16.5 16.5
18 Trường Đại học Thương mại 25 0
19 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 18 19.13
20 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 19.13
21 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
22 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 18.24
23 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 20.5 25
24 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27.84 26.94
25 Trường Đại học CMC 22.5 29.1
26 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
27 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
28 Trường Đại học Thương mại 23 0
29 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 27 26.8
30 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
31 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25.2 26.75
32 Học viện Hàng không Việt Nam 20 24.81
33 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 0 18.8
34 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 18
35 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 15
36 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 18
37 Trường Đại học Tân Tạo 30 15
38 Trường Đại học Phan Thiết 6 15
39 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 19
40 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 18 18
41 Trường Đại học Điện Lực 24.5 23.25
42 Trường Đại học Quang Trung 18 13
43 Trường Đại học Phan Châu Trinh 0 15
44 Trường Đại học Gia Định 17.5 16
45 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 26 26.3
46 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 16
47 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
48 Trường Đại học Việt Đức 7.5 0
49 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 17 16
50 Trường Đại học Intracom 15 15
51 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
52 Trường Đại học Tiền Giang 18 15
53 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
54 Học viện Hàng không Việt Nam 20 23.88
55 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 26 25.5
56 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
57 Trường Đại học Thái Bình 18 16
58 Trường Đại học Thương mại 23.5 0
59 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 0 23.35
60 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 0 19.5
61 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 6 15
62 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27.04 25.08
63 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 23
64 Trường Đại học Cửu Long 6 18
65 Trường Đại học Sao Đỏ 18 18
66 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 20
67 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 25 25
68 Học viện Hàng không Việt Nam 0 24.81
69 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 17
70 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 19
71 Trường Đại học Nghệ An 16 17.5
72 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 25 26.06
73 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 18
74 Trường Đại học Hoa Lư 18 0
75 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 24 0
76 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 27 0
77 Trường Đại học Nha Trang 28 0
78 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 0 18
79 Trường Đại học Thành Đô 18 18
80 Trường Đại học Trà Vinh 18 19
81 Trường Đại học Trưng Vương 17 17.5
82 Trường Đại học Nha Trang 28 0
83 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 18
84 Trường Đại học Phú Xuân 0 18
85 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 24 24.71
86 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.27 0
87 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 35.85
88 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 19.5 0
89 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
90 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 35.88
91 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18 18
92 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 18
93 Trường Đại học Công đoàn 0 25.29
94 Trường Đại học Kiên Giang 16 19.25
95 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 24 17
96 Học viện Tài chính 29.2 0
97 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.25
98 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
99 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 18.8
100 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22 20
101 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 18 18
102 Trường Đại học Bình Dương 15 16
103 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 18
104 Trường Đại học Đồng Nai 15 0
105 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35 34.87
106 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
107 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 0
108 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 90 0
110 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
111 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
112 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.45
113 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.68
114 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 19 19
115 Học viện Phụ nữ Việt Nam 23 25.45
116 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 15
117 Trường Đại học Lạc Hồng 18 18.39
118 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 21 0
119 Đại học Kinh tế TP.HCM 55 0
120 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 18 18
121 Học viện Chính sách và phát triển 27 22.3
122 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
123 Học viện Phụ nữ Việt Nam 24 26.45
124 Trường Đại học Trà Vinh 0 21.23
125 Trường Đại học Thành Đông 18 18
126 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
127 Trường Đại học Khánh Hòa 18.1 20.15
128 Học viện Chính sách và phát triển 33.56 28.91
129 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
130 Học viện Ngân hàng 36.5 26.1
131 Trường Đại học Hùng Vương 20 0
132 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.87 0
133 Đại học Kinh tế TP.HCM 68 0
134 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
135 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.25 0
136 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
137 Học viện Ngân hàng 28.5 28.19
138 Trường Đại học Hải Phòng 21 22
139 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
140 Trường Đại học Thủ Dầu Một 24.5 23
141 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 20
142 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.69 0
143 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
144 Đại học Duy Tân 0 18
145 Trường Đại học Quảng Bình 16 0
146 Trường Đại học Đại Nam 18 18
147 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.58 0
148 Trường Đại học Tây Bắc 18 19.68
149 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
150 Trường Đại học Mở TP.HCM 21.1 0
151 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
152 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà 16 0
153 Trường Đại học Hải Dương 15.5 15
154 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 18 17
155 Học viện Ngân hàng 26.5 24.26
156 Đại học Duy Tân 0 18
157 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 24.5 18
158 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
159 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
160 Trường Đại học Hạ Long 18 19
161 Đại học Duy Tân 0 18
162 Đại học Phenikaa 0 23.33
163 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 18 17
164 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
165 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.5
166 Đại học Duy Tân 18 18
167 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 5.5 15
168 Trường Đại học Đông Á 18 18
169 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.12
170 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 23 20.83
171 Trường Đại học Đà Lạt 25 24
172 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 0
173 Trường Đại học Tây Nguyên 18 23.94
174 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 24.1 25.62
175 Trường Đại học Văn Lang 18 18
176 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 26.97
177 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
178 Trường Đại học Phú Yên 17 17
179 Đại học Kinh tế TP.HCM 50 0
180 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.68
181 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.51
182 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
183 Trường Đại học Khánh Hòa 18 0
184 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 24.2 0
185 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
186 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
187 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
188 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23 25.54
189 Trường Đại học Khánh Hòa 19.9 0
190 Trường Đại học Khánh Hòa 18 0
191 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23.5 24.8
192 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
193 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
194 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26 25.31
195 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
196 Trường Đại học Vinh 25 0
197 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
198 Đại học Cần Thơ 27.6 0
199 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 27.49 22.85
200 Đại học Cần Thơ 24.75 0
201 Trường Đại học Vinh 24 24
202 Trường Đại học Vinh 0 24
203 Trường Đại học Đồng Tháp 24.13 25.51
204 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
205 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
206 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
207 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.25
208 Trường Đại học Thủy lợi 27.5 26.61
209 Trường Đại học Hồng Đức 20 18
210 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
211 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 27.88
212 Trường Đại học Đại Nam 18 0
213 Trường Đại học Đại Nam 18 0
214 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 25 0
215 Trường Đại học Đại Nam 18 18
216 Trường Đại học Quảng Nam 19.95 15
217 Trường Đại học Thương mại 23 0
218 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 20
219 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 25 0
220 Trường Đại học Đông Á 18 18
221 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33 30.66
222 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 30.13
223 Trường Đại học Quy Nhơn 20 0
224 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.84
225 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
226 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
227 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.88
228 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.52
229 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.59
230 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.38 0
231 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.38 0
232 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
233 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 18
234 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 27.56
235 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.38 0
236 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.63 0
237 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 28.17
238 Trường Đại học Giao thông Vận tải 20.09 0
239 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.38 0
240 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.31 0
241 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 27.5
242 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
243 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 27.5
244 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
245 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.4 0
246 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.9 0
247 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
248 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27 0
249 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
250 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.77
251 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.55
252 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
253 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
254 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.51
255 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.91
256 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
257 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
258 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.95
259 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.63
260 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
261 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
262 Đại học Cần Thơ 25.75 0
263 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
264 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
265 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
266 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 25.9
267 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 23
268 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 25
269 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
270 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
271 Trường Đại học Trà Vinh 18 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 760 756.89
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 650 881
4 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 640
5 Trường Du Lịch - Đại học Huế 0 600
6 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 98 0
7 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 0
8 Trường Đại học Phương Đông 0 54
9 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
10 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 800 862
11 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
12 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 600 583
13 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 75.53
14 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 15
15 Trường Đại học Đông Đô 0 50
16 Trường Đại học Thương mại 21 105.33
17 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 600 601
18 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 600 601
19 Trường Đại học Lâm nghiệp 600 51
20 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 70
21 Trường Đại học Giao thông Vận tải 52.06 90.25
22 Trường Đại học CMC 0 47.75
23 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
24 Trường Đại học Thương mại 19.5 102.67
25 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 85 128.67
26 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
27 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 76 77.5
28 Học viện Hàng không Việt Nam 650 726.25
29 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 0 10.6
30 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 0 15
31 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 500
32 Trường Đại học Tân Tạo 650 650
33 Trường Đại học Phan Thiết 500 500
34 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 600
35 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 500 550
36 Trường Đại học FPT 0 653
37 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 800 0
38 Trường Đại học Quang Trung 500 500
39 Trường Đại học Phan Châu Trinh 0 500
40 Trường Đại học Gia Định 600 0
41 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 700 945
42 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
43 Trường Đại học Việt Đức 0 90
44 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 16
45 Trường Đại học Mở Hà Nội 0 75.25
46 Trường Đại học Bạc Liêu 600 550
47 Trường Đại học Tiền Giang 0 15
48 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
49 Học viện Hàng không Việt Nam 650 697.5
50 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 77.25
51 Trường Đại học Thương mại 20 100.67
52 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 0 83
53 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 600 15
54 Trường Đại học Giao thông Vận tải 52.64 77.94
55 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 23
56 Trường Đại học Sao Đỏ 0 50
57 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 75.5
58 Học viện Hàng không Việt Nam 0 726.25
59 Trường Đại học Nghệ An 0 16.5
60 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 650 926
61 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 650 0
62 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 830 699
63 Trường Đại học Nha Trang 675 633.82
64 Trường Đại học Trà Vinh 400 0
65 Trường Đại học Nha Trang 675 633.82
66 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
67 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 751
68 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 600 756
69 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 820 875
70 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
71 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 875
72 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 600
73 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 253.5 0
74 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
75 Trường Đại học Kiên Giang 550 620
76 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 0 65
77 Học viện Tài chính 18 0
78 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 600 0
79 Trường Đại học Bình Dương 500 600
80 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
81 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 19.9 0
82 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 859
83 Trường Đại học Tây Đô 500 500
84 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 300 0
85 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
86 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
87 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 20.46
88 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
89 Đại học Kinh tế TP.HCM 830 0
90 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 600 600
91 Học viện Chính sách và phát triển 18 22.3
92 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 19.46
93 Trường Đại học Khánh Hòa 580 670
94 Học viện Chính sách và phát triển 17.45 28.91
95 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
96 Học viện Ngân hàng 100 91
97 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 16.5 20.25
98 Đại học Kinh tế TP.HCM 900 0
99 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 16 0
100 Trường Đại học Mở TP.HCM 745 759
101 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 928
102 Học viện Ngân hàng 100 97
103 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
104 Trường Đại học Thủ Dầu Một 700 890
105 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.57 0
106 Đại học Duy Tân 0 600
107 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 16 20
108 Trường Đại học Tây Bắc 0 8.6
109 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 928
110 Trường Đại học Mở TP.HCM 700 598
111 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 892
112 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 75 55
113 Học viện Ngân hàng 100 86
114 Đại học Duy Tân 0 600
115 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
116 Đại học Duy Tân 650 600
117 Đại học Phenikaa 0 65.7
118 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 75 55
119 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 892
120 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 851
121 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.8
122 Đại học Duy Tân 0 600
123 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 530
124 Trường Đại học Đông Á 600 600
125 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 851
126 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 0 11
127 Trường Đại học Đà Lạt 16 800
128 Trường Đại học Tây Nguyên 600 805.65
129 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 855
130 Trường Đại học Văn Lang 650 500
131 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
132 Trường Đại học Phú Yên 550 460
133 Đại học Kinh tế TP.HCM 810 0
134 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
135 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 640
136 Trường Đại học Khánh Hòa 550 0
137 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 612 600
138 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 600
139 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
140 Trường Đại học Sài Gòn 818 0
141 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
142 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 700 722
143 Trường Đại học Khánh Hòa 680 0
144 Trường Đại học Khánh Hòa 580 0
145 Trường Đại học Công thương TP.HCM 700 732
146 Trường Đại học Sài Gòn 799 0
147 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
148 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
149 Trường Đại học Tài chính - Marketing 700 880.06
150 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
151 Trường Đại học Vinh 18.28 0
152 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
153 Đại học Cần Thơ 298 0
154 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 22.85
155 Đại học Cần Thơ 231 0
156 Trường Đại học Vinh 18.28 21
157 Trường Đại học Vinh 0 21
158 Trường Đại học Đồng Tháp 615 673.27
159 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
160 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
161 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
162 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.25
163 Trường Đại học Hồng Đức 0 18
164 Đại học Bách khoa Hà Nội 55.65 65.81
165 Trường Đại học Tài chính - Marketing 700 696.62
166 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 17.75 0
167 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 18 0
168 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 683 699
169 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 17.5 0
170 Trường Đại học Quảng Nam 0 15
171 Trường Đại học Thương mại 18.5 89
172 Trường Đại học Thương mại 0 89
173 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 18.5 0
174 Trường Đại học Đông Á 600 600
175 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 567
176 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 810
177 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 807
178 Trường Đại học Quy Nhơn 700 788
179 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 567
180 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
181 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
182 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 567
183 Trường Đại học Sài Gòn 818 0
184 Đại học Kinh tế Quốc dân 20.25 0
185 Đại học Kinh tế Quốc dân 19.33 0
186 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 600 0
187 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 550
188 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 603
189 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.53 0
190 Đại học Kinh tế Quốc dân 20.87 0
191 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 668
192 Trường Đại học Sài Gòn 799 0
193 Đại học Kinh tế Quốc dân 19.45 0
194 Đại học Kinh tế Quốc dân 20.25 0
195 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 729
196 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 729
197 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 878 0
198 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 823 0
199 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 807 0
200 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
201 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.56
202 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 640
203 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 640
204 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
205 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 640
206 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 640
207 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
208 Đại học Cần Thơ 228 0
209 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
210 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
211 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
212 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 69
213 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 600
214 Đại học Bách khoa Hà Nội 50.29 46.48
215 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0
216 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0
217 Trường Đại học Trà Vinh 400 0