Quảng cáo 1
Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Trong nền kinh tế - xã hội hiện đại, Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học dẫn đầu về nhu cầu nhân lực, có mức lương cao. Theo đó, học ngành Quản trị kinh doanh trở thành xu thế lựa chọn của khá nhiều bạn trẻ, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh như thế nào sau khi ra trường.

Bài viết dưới đây sẽ giúp cho những bạn đang mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh giải tỏa được mối bận tâm chính đáng này. Vậy "Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh ra sao?", chúng ta sẽ cùng tìm hiểu, trả lời và định hướng tương lai các bạn nhé.

Ngành Quản trị kinh doanh là gì?

 Quản trị kinh doanh là việc thực hiện các hành vi quản trị quá trình kinh doanh để duy trì, phát triển công việc kinh doanh của một hoặc một số doanh nghiệp nào đó. Trong kinh doanh, quản trị bao gồm việc cân nhắc, tạo ra hệ thống, quy trình và tối đa hóa “hiệu suất” và “quản lí hoạt động kinh doanh” bằng quá trình tư duy và ra quyết định của nhà quản lý. Quản trị viên là danh hiệu chung chỉ các cấp, các chức danh quản lý của các công ty hoặc quản lý chung, thư ký,.Quản trị kinh doanh có thể chia thành nhiều chuyên ngành như: quản trị nhân sự, quản trị thương mại, quản trị tổng hợp, kinh doanh quốc tế.

Sinh viên ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau

Theo học ngành Quản trị kinh doanh, các bạn sẽ được học nhiều môn chuyên ngành như: quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro, quản trị tài chính-marketing, nghệ thuật lãnh đạo,.. Ngoài ra ở một số trường đại học, nhà trường sẽ đưa vào chương trình giảng dạy một số môn học kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình và tìm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý thời gian. Hiện nay, có một số trường đào tạo ngành quản trị kinh doanh uy tín mà bạn có thể yên tâm theo học như: Đại học Kinh tế TPHCM, Đại học kinh tế - luật TPHCM, Đại học công nghệ TPHCM (HUTECH), Đại học Kinh tế - Tài chính (UEF)..

Cơ hội việc làm hấp dẫn của ngành Quản trị kinh doanh

Năm 2016 là năm có nhiều bước phát triển mạnh mẽ của các nền kinh tế trong khu vực, gắn liền với sự hình thành cộng đồng kinh tế khu vực và thế giới. Theo đó, một loạt chính sách về ngoại thương, nguồn nhân lực cho khu vực sẽ tạo bước tiến mới cho các quốc gia có tiềm năng về con người, tài nguyên và đầu tư nước ngoài, trong đó có Việt Nam. Theo ông Trần Anh Tuấn - Phó Giám đốc Tung tâm dự báo Nhu cầu Nhân lực và Thông tin Thị trường lao động TPHCM cho biết, trong giai đoạn 2020 đến 2025, riêng tại TPHCM, 1 năm cần khoảng 270.000 vị trí việc làm dành cho nguồn nhân lực liên quan đến ngành Quản trị kinh doanh. 

Quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu

Trước những vận hội lớn đó, quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu chính đáng bởi cơ hội việc làm đang ngày một mở rộng. Tốt nghiệp ngành này các bạn có thể đảm nhiệm tốt các vị trí như: Chuyên viên tại phòng marketing, phòng kinh doanh, phòng kế hoạch; Nếu có điều kiện hơn, các bạn cũng có thể tự thành lập và mở công ty riêng hoặc học lên cao để trở thành giảng viên giảng dạy các môn chuyên ngành Quản trị kinh doanh.
Với những điều đã trình bày, có lẽ “Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh?” đã không còn là một câu hỏi khó. Tuy nhiên, bạn có phù hợp để theo học ngành Quản trị kinh doanh không, ngành này xét tuyển những tổ hợp môn nào, điểm trúng tuyển khoảng bao nhiêu,… là những câu hỏi bạn sẽ phải tiếp tục trả lời nếu thực sự mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh và trở thành một cử nhân thành công trong tương lai.

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản trị kinh doanh

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Điện Lực 22 0
2 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.9 0
3 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 24 0
4 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.3 0
5 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 0
6 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
7 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 0
8 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
9 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 0
10 Học viện Hàng không Việt Nam 23.4 0
11 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
12 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
13 Trường Đại học Hùng Vương 17 0
14 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 0
15 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 24.1 0
16 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15 0
17 Trường Đại học Gia Định 16.5 0
18 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 0
19 Trường Đại học Bình Dương 15 0
20 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 26.2 0
21 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.3 0
22 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 25 0
23 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 15 0
24 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 25.75 0
25 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 16 0
26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.9 0
27 Trường Đại học Hải Dương 15 0
28 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 22 0
29 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
30 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
31 Trường Đại học Cửu Long 15 0
32 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24.5 0
33 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 29.5 0
34 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.9 0
35 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 26.25 0
36 Trường Đại học Hoa Sen 16 0
37 Trường Đại học Tây Đô 15 0
38 Trường Đại học Khánh Hòa 15.5 0
39 Trường Đại học Đồng Nai 20.5 0
40 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 25 0
41 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 16 0
42 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.4 0
43 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 16 0
44 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 0
45 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.1 0
46 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.1 0
47 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.1 0
48 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.3 0
49 Trường Đại học Văn Hiến 19 0
50 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 0
51 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.55 0
52 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.55 0
53 Trường Đại học Khánh Hòa 16 0
54 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 0
55 Trường Đại học Văn Lang 19 0
56 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18.5 0
57 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
58 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 19 0
59 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 0
60 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
61 Trường Đại học Hà Nội 35.92 0
62 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24 0
63 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.25 0
64 Trường Đại học An Giang 23 0
65 Trường Đại học Luật TP.HCM 25 0
66 Trường Đại học Luật TP.HCM 26.75 0
67 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
68 Trường Đại học Luật TP.HCM 25 0
69 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24.9 0
70 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25.5 0
71 Trường Đại học Đà Lạt 17.5 0
72 Trường Đại học Sài Gòn 24.26 0
73 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.85 0
74 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 26.04 0
75 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.4 0
76 Trường Đại học Khánh Hòa 15 0
77 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.1 0
78 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.1 0
79 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23.75 0
80 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.8 0
81 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.8 0
82 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23.25 0
83 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
84 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 19 0
85 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.3 0
86 Trường Đại học Vinh 17 0
87 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34.3 0
88 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23.75 0
89 Trường Đại học Vinh 17 0
90 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
91 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
92 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
93 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
94 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31 0
95 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 23.25 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 0
2 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 21 0
3 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 18 0
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 26 0
5 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
6 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 16 0
7 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 18 0
8 Trường Đại học Gia Định 5.5 0
9 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 66 0
10 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 23 0
11 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
12 Trường Đại học Cửu Long 6 0
13 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24 0
14 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 26 0
15 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22 0
16 Trường Đại học Khánh Hòa 18 0
17 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
18 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.5 0
19 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
20 Trường Đại học Khánh Hòa 20 0
21 Trường Đại học Văn Lang 18 0
22 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
23 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
24 Trường Đại học Trà Vinh 18.6 0
25 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.67 0
26 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 25.5 0
27 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 26 0
28 Trường Đại học Đà Lạt 22.5 0
29 Trường Đại học Khánh Hòa 18 0
30 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 22 0
31 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 22 0
32 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
33 Trường Đại học Vinh 21 0
34 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 20 0
35 Trường Đại học Vinh 21 0

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 0
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 0
3 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 800 0
4 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 600 0
5 Trường Đại học Gia Định 650 0
6 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 700 0
7 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 600 0
8 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 925 0
9 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 860 0
10 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 600 0
11 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
12 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 705 0
13 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 650 0
14 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 861 0
15 Trường Đại học Tây Đô 550 0
16 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 650 0
17 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 901 0
18 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 901 0
19 Trường Đại học Tài chính - Marketing 820 0
20 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 900 0
21 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 900 0
22 Trường Đại học Văn Lang 650 0
23 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
24 Trường Đại học Trà Vinh 600 0
25 Trường Đại học Tài chính - Marketing 750 0
26 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 800 0
27 Trường Đại học Sài Gòn 790 0
28 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 870 0
29 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 870 0
30 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 680 0
31 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 780 0
32 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 780 0
33 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 722 0
34 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 0
35 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 700 0