Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Trong nền kinh tế - xã hội hiện đại, Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học dẫn đầu về nhu cầu nhân lực, có mức lương cao. Theo đó, học ngành Quản trị kinh doanh trở thành xu thế lựa chọn của khá nhiều bạn trẻ, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh như thế nào sau khi ra trường.

Bài viết dưới đây sẽ giúp cho những bạn đang mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh giải tỏa được mối bận tâm chính đáng này. Vậy "Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh ra sao?", chúng ta sẽ cùng tìm hiểu, trả lời và định hướng tương lai các bạn nhé.

Ngành Quản trị kinh doanh là gì?

 Quản trị kinh doanh là việc thực hiện các hành vi quản trị quá trình kinh doanh để duy trì, phát triển công việc kinh doanh của một hoặc một số doanh nghiệp nào đó. Trong kinh doanh, quản trị bao gồm việc cân nhắc, tạo ra hệ thống, quy trình và tối đa hóa “hiệu suất” và “quản lí hoạt động kinh doanh” bằng quá trình tư duy và ra quyết định của nhà quản lý. Quản trị viên là danh hiệu chung chỉ các cấp, các chức danh quản lý của các công ty hoặc quản lý chung, thư ký,.Quản trị kinh doanh có thể chia thành nhiều chuyên ngành như: quản trị nhân sự, quản trị thương mại, quản trị tổng hợp, kinh doanh quốc tế.
Quản trị kinh doanh

Sinh viên ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau

Theo học ngành Quản trị kinh doanh, các bạn sẽ được học nhiều môn chuyên ngành như: quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro, quản trị tài chính-marketing, nghệ thuật lãnh đạo,.. Ngoài ra ở một số trường đại học, nhà trường sẽ đưa vào chương trình giảng dạy một số môn học kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình và tìm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý thời gian. Hiện nay, có một số trường đào tạo ngành quản trị kinh doanh uy tín mà bạn có thể yên tâm theo học như: Đại học Kinh tế TPHCM, Đại học kinh tế - luật TPHCM, Đại học công nghệ TPHCM (HUTECH), Đại học Kinh tế - Tài chính (UEF)..

Cơ hội việc làm hấp dẫn của ngành Quản trị kinh doanh

Năm 2016 là năm có nhiều bước phát triển mạnh mẽ của các nền kinh tế trong khu vực, gắn liền với sự hình thành cộng đồng kinh tế khu vực và thế giới. Theo đó, một loạt chính sách về ngoại thương, nguồn nhân lực cho khu vực sẽ tạo bước tiến mới cho các quốc gia có tiềm năng về con người, tài nguyên và đầu tư nước ngoài, trong đó có Việt Nam. Theo ông Trần Anh Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm dự báo Nhu cầu Nhân lực và Thông tin Thị trường lao động TPHCM cho biết, trong giai đoạn 2020 đến 2025, riêng tại TPHCM, 1 năm cần khoảng 270.000 vị trí việc làm dành cho nguồn nhân lực liên quan đến ngành Quản trị kinh doanh. Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu

Trước những vận hội lớn đó, quản trị kinh doanh là ước mơ nghề nghiệp đắt giá dành cho những bạn trẻ yêu ngành và muốn làm giàu chính đáng bởi cơ hội việc làm đang ngày một mở rộng. Tốt nghiệp ngành này các bạn có thể đảm nhiệm tốt các vị trí như: Chuyên viên tại phòng marketing, phòng kinh doanh, phòng kế hoạch; Nếu có điều kiện hơn, các bạn cũng có thể tự thành lập và mở công ty riêng hoặc học lên cao để trở thành giảng viên giảng dạy các môn chuyên ngành Quản trị kinh doanh.

Với những điều đã trình bày, có lẽ “Cơ hội việc làm ngành Quản trị kinh doanh?” đã không còn là một câu hỏi khó. Tuy nhiên, bạn có phù hợp để theo học ngành Quản trị kinh doanh không, ngành này xét tuyển những tổ hợp môn nào, điểm trúng tuyển khoảng bao nhiêu,… là những câu hỏi bạn sẽ phải tiếp tục trả lời nếu thực sự mong muốn theo đuổi ngành Quản trị kinh doanh và trở thành một cử nhân thành công trong tương lai.

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản trị kinh doanh

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Du Lịch - Đại học Huế 17 0
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.52 0
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 22 0
4 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 0
5 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
6 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 24.93 0
7 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
8 Trường Đại học Nguyễn Trãi 15 0
9 Trường Đại học Phương Đông 16 0
10 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24.75 0
11 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 17.5 0
12 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23 0
13 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15.5 0
14 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
15 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
16 Trường Đại học Đông Đô 14 0
17 Trường Đại học Thương mại 25.8 0
18 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 17 0
19 Đại học Bách khoa Hà Nội 19 0
20 Đại học Bách khoa Hà Nội 24.4 0
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
22 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
23 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 18.5 60
24 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 17 0
25 Trường Đại học Thương mại 25.4 0
26 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26 0
27 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
28 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
29 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 22 0
30 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.41 0
31 Trường Đại học CMC 26.1 0
32 Trường Đại học Lâm nghiệp 15.2 0
33 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
34 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 24 0
35 Học viện Hàng không Việt Nam 21 0
36 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
37 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
38 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 16 0
39 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
40 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 16 0
41 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
42 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15 0
43 Trường Đại học Quang Trung 18 0
44 Trường Đại học Phan Châu Trinh 15 0
45 Trường Đại học Điện Lực 21.5 0
46 Trường Đại học FPT 18.5 0
47 Trường Đại học Gia Định 15 0
48 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
49 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 23.5 0
50 Trường Đại học Nam Cần Thơ 15 0
51 Trường Đại học Việt Đức 20 0
52 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
53 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
54 Trường Đại học Mở Hà Nội 20.14 0
55 Trường Đại học Bạc Liêu 15 0
56 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 0
57 Trường Đại học Intracom 15 0
58 Học viện Hàng không Việt Nam 20 0
59 Trường Đại học Giao thông Vận tải 22.63 0
60 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 0
61 Trường Đại học Thương mại 25.1 0
62 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 20.35 0
63 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 0
64 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
65 Trường Đại học Thái Bình 16 0
66 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22.5 0
67 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 26.8
68 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22 0
69 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 0
70 Trường Đại học Sao Đỏ 15 0
71 Trường Đại học Cửu Long 15 0
72 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
73 Học viện Hàng không Việt Nam 21 0
74 Trường Đại học Nghệ An 16.5 0
75 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 16 0
76 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 0
77 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 23 0
78 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 0
79 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 24 0
80 Trường Đại học Hoa Lư 16 0
81 Trường Đại học Nha Trang 22.64 0
82 Trường Đại học Thành Đô 16 0
83 Trường Đại học Võ Trường Toản 15 0
84 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
85 Đại học Trà Vinh 15 0
86 Trường Đại học Trưng Vương 16 0
87 Trường Đại học Nha Trang 22.64 0
88 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 0
89 Trường Đại học Phú Xuân 15 0
90 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 20 0
91 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 20 0
92 Trường Đại học Lao động - Xã hội 14 0
93 Trường Quản trị Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội 19 0
94 Trường Đại học Công đoàn 18.75 0
95 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 14 0
96 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 29 0
97 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 29.05 0
98 Trường Đại học Công đoàn 22.55 0
99 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 15 0
100 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 22.86 0
101 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
102 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 0
103 Trường Đại học Kiên Giang 15.5 0
104 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
105 Học viện Tài chính 24.98 0
106 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 22.7 21.3
107 Học viện Tài chính 22.58 0
108 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 0
109 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 17 0
110 Trường Đại học Thăng Long 20.2 0
111 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 16 0
112 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 0
113 Trường Đại học Đồng Nai 16 0
114 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 18 0
115 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 17.2 0
116 Trường Đại học Bình Dương 15 0
117 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.45 0
118 Trường Đại học Tây Đô 15 0
119 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 0
120 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 19.3 0
121 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
122 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
123 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 21.3
124 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.75
125 Trường Đại học Hoa Sen 15 15
126 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 16 0
127 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.6
128 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 17 16
129 Học viện Phụ nữ Việt Nam 23.93 0
130 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
131 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 0
132 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 19.1 0
133 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 24.74 0
134 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19.5 0
135 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
136 Học viện Phụ nữ Việt Nam 24.93 0
137 Học viện Chính sách và phát triển 22.3 0
138 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 15 0
139 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.2
140 Học viện Chính sách và phát triển 28.91 0
141 Trường Đại học Thành Đông 15 0
142 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
143 Học viện Ngân hàng 22.1 0
144 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
145 Trường Đại học Hùng Vương 20 0
146 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.25 0
147 Trường Đại học Khánh Hòa 18.15 0
148 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
149 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 22.75 0
150 Trường Đại học Mở TP.HCM 20.6 0
151 Trường Đại học Luật TP.HCM 18.92 0
152 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.59 0
153 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
154 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22.25 0
155 Học viện Ngân hàng 24.38 0
156 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 17 0
157 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
158 Trường Đại học Đại Nam 15 0
159 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
160 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
161 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20 0
162 Đại học Duy Tân 15 0
163 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.5 0
164 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.75 0
165 Trường Đại học Luật TP.HCM 18.12 0
166 Trường Đại học Mở TP.HCM 16 0
167 Trường Đại học Quảng Bình 15 0
168 Trường Đại học Luật TP.HCM 18.52 0
169 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.2 0
170 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 0
171 Đại học Duy Tân 15 0
172 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
173 Trường Đại học Hải Dương 15 0
174 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 14 0
175 Học viện Ngân hàng 21.13 0
176 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 14 0
177 Đại học Phenikaa 19 0
178 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
179 Trường Đại học Hạ Long 16 0
180 Đại học Duy Tân 15 0
181 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.5 0
182 Trường Đại học Luật TP.HCM 18.72 0
183 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.57 0
184 Đại học Duy Tân 15 0
185 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
186 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.25 0
187 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15 0
188 Trường Đại học Đà Lạt 21 0
189 Trường Đại học Đông Á 15 0
190 Trường Đại học Tây Nguyên 20.96 0
191 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.04 0
192 Trường Đại học Văn Lang 15 0
193 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
194 Trường Đại học Phú Yên 15 0
195 Trường Đại học Hà Nội 28.25 0
196 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 0
197 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 17.33 0
198 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 16.5 0
199 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 15 15
200 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23 20.5
201 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 25.75 0
202 Trường Đại học Văn Hiến 15 0
203 Trường Đại học Sài Gòn 20.25 0
204 Trường Đại học Sài Gòn 19 0
205 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 24.2 0
206 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 71.24 73.59
207 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 26.75 0
208 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22.8 0
209 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 25.65 0
210 Đại học Cần Thơ 21.5 0
211 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 22.85 0
212 Trường Đại học Vinh 21 0
213 Đại học Cần Thơ 18.95 0
214 Trường Đại học Đồng Tháp 18.12 0
215 Trường Đại học Vinh 21 0
216 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
217 Trường Đại học Hải Phòng 20.25 0
218 Trường Đại học Hồng Đức 16.25 0
219 Trường Đại học Thủy lợi 22.1 0
220 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
221 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.11 0
222 Đại học Bách khoa Hà Nội 24.8 0
223 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 22.5 0
224 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 22.15 0
225 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 800 0
226 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 0
227 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 22 0
228 Trường Đại học Đại Nam 15 0
229 Trường Đại học Quảng Nam 14 0
230 Trường Đại học Công thương TP.HCM 16 0
231 Trường Đại học Thương mại 22.5 0
232 Trường Đại học Thương mại 22.5 0
233 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 20.75 0
234 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.75 0
235 Trường Đại học Đông Á 15 0
236 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
237 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.51 0
238 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.5 0
239 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.34 0
240 Trường Đại học Quy Nhơn 21.7 0
241 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
242 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
243 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 16
244 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
245 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
246 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.44 0
247 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.2 0
248 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
249 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 20.75 0
250 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.1 0
251 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.64 0
252 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 22 0
253 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.92 0
254 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.1 0
255 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 23 0
256 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 23 0
257 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 15
258 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
259 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 15
260 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
261 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
262 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
263 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
264 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
265 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
266 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 15
267 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 15
268 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
269 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
270 Đại học Cần Thơ 19.62 0
271 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
272 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
273 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
274 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
275 Trường Đại học Ngoại thương 25.9 0
276 Trường Đại học Ngoại thương 24.9 0
277 Trường Đại học Ngoại thương 25.2 0
278 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 20 0
279 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 0
280 Trường Đại học Ngoại thương 25.5 0
281 Đại học Bách khoa Hà Nội 19.5 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Du Lịch - Đại học Huế 19.5 0
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 25.67 0
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 25.65 0
4 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 18 0
5 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 0
6 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 0
7 Trường Đại học Phương Đông 19 0
8 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 21.2 0
9 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 24.4 0
10 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 18 0
11 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
12 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 0
13 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
14 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 19.13 0
15 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
16 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
17 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 19.13 0
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.8 0
19 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
20 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 25 0
21 Trường Đại học Giao thông Vận tải 26.94 0
22 Trường Đại học CMC 29.1 0
23 Trường Đại học Lâm nghiệp 18.24 0
24 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 26.75 0
25 Học viện Hàng không Việt Nam 24.81 0
26 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
27 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
28 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18.8 0
29 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 0
30 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 0
31 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
32 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 18 0
33 Trường Đại học Quang Trung 13 0
34 Trường Đại học Phan Châu Trinh 15 0
35 Trường Đại học Điện Lực 23.25 0
36 Trường Đại học Gia Định 16 0
37 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 16 0
38 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 26.3 0
39 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
40 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
41 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
42 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
43 Trường Đại học Thái Bình Dương 18 0
44 Trường Đại học Intracom 15 0
45 Học viện Hàng không Việt Nam 23.88 0
46 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.08 0
47 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 0
48 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 23.35 0
49 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
50 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
51 Trường Đại học Thái Bình 16 0
52 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 25.5 0
53 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 25 0
54 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 0
55 Trường Đại học Sao Đỏ 18 0
56 Trường Đại học Cửu Long 18 0
57 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
58 Học viện Hàng không Việt Nam 24.81 0
59 Trường Đại học Nghệ An 17.5 0
60 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
61 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
62 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 26.06 0
63 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 18 0
64 Trường Đại học Thành Đô 18 0
65 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 18 0
66 Đại học Trà Vinh 19 0
67 Trường Đại học Trưng Vương 17.5 0
68 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
69 Trường Đại học Phú Xuân 18 0
70 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 24.71 0
71 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.85 0
72 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.88 0
73 Trường Đại học Công đoàn 25.29 0
74 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18 0
75 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
76 Trường Đại học Kiên Giang 19.25 0
77 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
78 Đại học Trà Vinh 19.25 0
79 Đại học Trà Vinh 18 0
80 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 25.54 26.18
81 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18.8 0
82 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 20 0
83 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 18 0
84 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
85 Trường Đại học Bình Dương 16 0
86 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34.87 0
87 Trường Đại học Tây Đô 16.5 0
88 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
89 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
90 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 26.18
91 Đại học Trà Vinh 18.45 0
92 Trường Đại học Hoa Sen 18 18
93 Đại học Trà Vinh 18.68 0
94 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 19 0
95 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 19.13 18
96 Học viện Phụ nữ Việt Nam 25.45 0
97 Trường Đại học Lạc Hồng 18.39 0
98 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 0
99 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
100 Học viện Phụ nữ Việt Nam 26.45 0
101 Học viện Chính sách và phát triển 22.3 0
102 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 18 0
103 Đại học Trà Vinh 21.23 0
104 Học viện Chính sách và phát triển 28.91 0
105 Trường Đại học Thành Đông 18 0
106 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 0
107 Học viện Ngân hàng 26.1 0
108 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
109 Trường Đại học Khánh Hòa 20.15 0
110 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
111 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
112 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23 0
113 Học viện Ngân hàng 28.19 0
114 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 20 0
115 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
116 Trường Đại học Đại Nam 18 0
117 Trường Đại học Tây Bắc 19.68 0
118 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
119 Đại học Duy Tân 18 0
120 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 0
121 Đại học Duy Tân 18 0
122 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
123 Trường Đại học Hải Dương 15 0
124 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 17 0
125 Học viện Ngân hàng 24.26 0
126 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 17 0
127 Đại học Phenikaa 23.33 0
128 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
129 Trường Đại học Hạ Long 19 0
130 Đại học Duy Tân 18 0
131 Đại học Duy Tân 18 0
132 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
133 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 20.83 0
134 Trường Đại học Đà Lạt 24 0
135 Trường Đại học Đông Á 18 0
136 Trường Đại học Tây Nguyên 23.94 0
137 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.62 0
138 Trường Đại học Văn Lang 18 0
139 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 0
140 Trường Đại học Phú Yên 17 0
141 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 22.51 0
142 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
143 Trường Đại học Công thương TP.HCM 24.8 23.75
144 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.5 0
145 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
146 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.12 0
147 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.31 0
148 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 26.97 0
149 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.68 0
150 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 22.85 0
151 Trường Đại học Vinh 24 0
152 Trường Đại học Đồng Tháp 25.51 0
153 Trường Đại học Vinh 24 0
154 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
155 Trường Đại học Hải Phòng 20.25 0
156 Trường Đại học Thủy lợi 26.61 0
157 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
158 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.88 0
159 Trường Đại học Đại Nam 18 0
160 Trường Đại học Quảng Nam 15 0
161 Trường Đại học Công thương TP.HCM 20 0
162 Trường Đại học Đông Á 18 0
163 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.66 0
164 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.13 0
165 Trường Đại học Quy Nhơn 24.84 0
166 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 0
167 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 20
168 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 0
169 Trường Đại học Quy Nhơn 24.88 0
170 Trường Đại học Quy Nhơn 24.52 0
171 Trường Đại học Quy Nhơn 24.59 0
172 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 0
173 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 27.56 0
174 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 28.17 0
175 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.5 0
176 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.5 0
177 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 18
178 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
179 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 18
180 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
181 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
182 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
183 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
184 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
185 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
186 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 18
187 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 18
188 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
189 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
190 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
191 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
192 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
193 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
194 Trường Đại học Ngoại thương 27.77 0
195 Trường Đại học Ngoại thương 26.55 0
196 Trường Đại học Ngoại thương 27.51 0
197 Trường Đại học Ngoại thương 26.91 0
198 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 0
199 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23 0
200 Trường Đại học Ngoại thương 26.95 0
201 Trường Đại học Ngoại thương 27.63 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Du Lịch - Đại học Huế 600 0
2 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 756.89 0
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 881 0
4 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 640 0
5 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
6 Trường Đại học Phương Đông 54 0
7 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 862 0
8 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 583 0
9 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 75.53 0
10 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 0
11 Trường Đại học Đông Đô 50 0
12 Trường Đại học Thương mại 105.33 0
13 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 601 0
14 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
15 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
16 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 601 0
17 Trường Đại học Thương mại 102.67 0
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 128.67 0
19 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 70 0
20 Trường Đại học Giao thông Vận tải 90.25 0
21 Trường Đại học CMC 47.75 0
22 Trường Đại học Lâm nghiệp 51 0
23 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 77.5 0
24 Học viện Hàng không Việt Nam 726.25 0
25 Trường Đại học Tân Tạo 650 0
26 Trường Đại học Phan Thiết 500 0
27 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 500 0
28 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 10.6 0
29 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
30 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 550 0
31 Trường Đại học Quang Trung 500 0
32 Trường Đại học Phan Châu Trinh 500 0
33 Trường Đại học FPT 653 0
34 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 945 0
35 Trường Đại học Nam Cần Thơ 500 0
36 Trường Đại học Việt Đức 90 0
37 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
38 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
39 Trường Đại học Mở Hà Nội 75.25 0
40 Trường Đại học Bạc Liêu 550 0
41 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 0
42 Học viện Hàng không Việt Nam 697.5 0
43 Trường Đại học Giao thông Vận tải 77.94 0
44 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 0
45 Trường Đại học Thương mại 100.67 0
46 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 83 0
47 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 77.25 0
48 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 75.5 0
49 Trường Đại học Sao Đỏ 50 0
50 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
51 Học viện Hàng không Việt Nam 726.25 0
52 Trường Đại học Nghệ An 16.5 0
53 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 926 0
54 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 699 0
55 Trường Đại học Nha Trang 633.82 0
56 Trường Đại học Nha Trang 633.82 0
57 Trường Đại học Hà Tĩnh 50 0
58 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 751 0
59 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 756 0
60 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 875 0
61 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 875 0
62 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 0
63 Trường Đại học Hà Tĩnh 50 0
64 Trường Đại học Kiên Giang 620 0
65 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 65 0
66 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 722 688
67 Trường Đại học Hà Tĩnh 50 0
68 Trường Đại học Bình Dương 600 0
69 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 859 0
70 Trường Đại học Tây Đô 500 0
71 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
72 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
73 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 688
74 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
75 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 601 601
76 Học viện Phụ nữ Việt Nam 20.46 0
77 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
78 Học viện Phụ nữ Việt Nam 19.46 0
79 Học viện Chính sách và phát triển 22.3 0
80 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 600 0
81 Học viện Chính sách và phát triển 28.91 0
82 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 0
83 Học viện Ngân hàng 91 0
84 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.25 0
85 Trường Đại học Khánh Hòa 670 0
86 Trường Đại học Mở TP.HCM 759 0
87 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 928 0
88 Trường Đại học Thủ Dầu Một 890 0
89 Học viện Ngân hàng 97 0
90 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
91 Trường Đại học Tây Bắc 8.6 0
92 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20 0
93 Đại học Duy Tân 600 0
94 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 928 0
95 Trường Đại học Mở TP.HCM 598 0
96 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 892 0
97 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 500 0
98 Đại học Duy Tân 600 0
99 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 55 0
100 Học viện Ngân hàng 86 0
101 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 55 0
102 Đại học Phenikaa 65.7 0
103 Đại học Duy Tân 600 0
104 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 892 0
105 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 851 0
106 Đại học Duy Tân 600 0
107 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 0
108 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 851 0
109 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 11 0
110 Trường Đại học Đà Lạt 800 0
111 Trường Đại học Đông Á 600 0
112 Trường Đại học Tây Nguyên 805.65 0
113 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 855 0
114 Trường Đại học Văn Lang 500 0
115 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
116 Trường Đại học Phú Yên 460 0
117 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 640 0
118 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 504 0
119 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 600 0
120 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 600 600
121 Trường Đại học Công thương TP.HCM 732 725
122 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.8 0
123 Trường Đại học Văn Hiến 600 0
124 Trường Đại học Tài chính - Marketing 880.06 0
125 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 22.85 0
126 Trường Đại học Vinh 21 0
127 Trường Đại học Đồng Tháp 673.27 0
128 Trường Đại học Vinh 21 0
129 Trường Đại học Hải Phòng 22 0
130 Trường Đại học Hải Phòng 20.25 0
131 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
132 Trường Đại học Tài chính - Marketing 696.62 0
133 Đại học Bách khoa Hà Nội 65.81 0
134 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 699 0
135 Trường Đại học Quảng Nam 15 0
136 Trường Đại học Thương mại 89 0
137 Trường Đại học Thương mại 89 0
138 Trường Đại học Đông Á 600 0
139 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
140 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 810 0
141 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 807 0
142 Trường Đại học Quy Nhơn 788 0
143 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
144 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
145 Trường Đại học Công thương TP.HCM 0 600
146 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
147 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
148 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
149 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 603 0
150 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 668 0
151 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 729 0
152 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 729 0
153 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 600
154 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 600
155 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
156 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
157 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
158 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
159 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
160 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 600
161 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 0 600
162 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
163 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
164 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
165 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
166 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
167 Trường Đại học Ngoại thương 27.56 0
168 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 0
169 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 69 0
170 Đại học Bách khoa Hà Nội 46.48 0