| 1 | DHL | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế | 15 | 15 |
| 2 | NLG | Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai | 15 | 0 |
| 3 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 16 | 15 |
| 4 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 24.75 | 23.85 |
| 5 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 23.3 | 22.1 |
| 6 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 19.6 | 15.5 |
| 7 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.83 | 25.41 |
| 8 | UMT | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 0 | 25 |
| 9 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 16 |
| 10 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 21.51 |
| 11 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 12 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 21 |
| 13 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.5 | 22.8 |
| 14 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 18 | 16 |
| 15 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 16 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 16 | 15 |
| 17 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 19.75 | 20.9 |