| 1 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 21.95 | 21.24 |
| 2 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 0 | 25 |
| 3 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 22.05 | 20 |
| 4 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 22.2 | 22.2 |
| 5 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 17.5 | 21 |
| 6 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 0 | 14 |
| 7 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 0 | 16.5 |
| 8 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 35.46 | 26.13 |
| 9 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.97 | 26.78 |
| 10 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 0 | 15 |
| 11 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 0 | 21.5 |
| 12 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 24 | 999 |
| 13 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 24 | 0 |
| 14 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 0 | 27.38 |
| 15 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 0 | 19 |
| 16 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 23.5 | 0 |
| 17 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 21.75 | 20 |
| 18 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 24.75 | 20.5 |
| 19 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 24.75 | 21 |
| 20 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 17 | 17 |
| 21 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20 | 20.3 |
| 22 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 35 | 26 |
| 23 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 0 | 19.25 |
| 24 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 25 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 25.52 |
| 26 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 20.1 | 0 |
| 27 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.99 | 22.05 |
| 28 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 20 | 22 |
| 29 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 0 | 24.01 |
| 30 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 26.3 | 26 |
| 31 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 0 | 26.4 |
| 32 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.99 | 0 |
| 33 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 28.5 |
| 34 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 15 | 17.1 |
| 35 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 26.85 | 0 |