| 1 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 21.24 | 0 |
| 2 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 27.7 | 27.51 |
| 3 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 0 | 25.65 |
| 4 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 25 | 0 |
| 5 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 6 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 20 | 0 |
| 7 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 21 | 0 |
| 8 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 22.2 | 0 |
| 9 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 14 | 0 |
| 10 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 16.5 | 0 |
| 11 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.13 | 0 |
| 12 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.78 | 0 |
| 13 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 21.5 | 0 |
| 14 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 15 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 999 | 0 |
| 16 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 84.97 |
| 17 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 27.38 | 26.85 |
| 18 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 19 | 0 |
| 19 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 20 | 0 |
| 20 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 21 | 0 |
| 21 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 20.5 | 21.8 |
| 22 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 17 | 17 |
| 23 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20.3 | 0 |
| 24 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 26 | 0 |
| 25 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 19.25 | 0 |
| 26 | HTC | Học viện Tài chính | 25.52 | 0 |
| 27 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 28 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 29 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 22 | 19 |
| 30 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.05 | 23.44 |
| 31 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 24.01 | 23.23 |
| 32 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 80.68 |
| 33 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 28.5 | 0 |
| 34 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 0 | 780 |
| 35 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 17.1 | 0 |
| 36 | TCT | Đại học Cần Thơ | 0 | 19.2 |