Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Trong kinh doanh, Marketing là một hoạt động không thể thiếu nhằm phát triển sản phẩm và định vị thương hiệu. Marketing được biết đến bao gồm tất cả các hoạt động hướng tới người tiêu dùng với mục tiêu trở thành chiếc cầu nối bền chặt giữa doanh nghiệp với khách hàng.

Có thể nói đây là một ngành học luôn được nhiều thí sinh quan tâm và đăng ký dự thi, xét tuyển mỗi năm, tuy nhiên học ngành Marketing ra trường làm gì? và cơ hội thăng tiến của ngành này trong tương lai như thế nào? là câu hỏi mà người học cần hiểu thật cặn kẽ nhằm đảm bảo cơ hội nghề nghiệp sau này.

Học ngành Marketing ra trường làm gì?

Trong nền kinh tế hội nhập, việc đầu tư, sản xuất ngày càng cạnh tranh gay gắt, mỗi doanh nghiệp cần phải sở hữu cho mình những nhân tài trong lĩnh vực Marketing để khẳng định và duy trì chỗ đứng trên thị trường kinh doanh. Từ đó, ngành Marketing ngày càng thu hút nhiều bạn trẻ quan tâm theo học.

Người học Marketing sau khi tốt nghiệp sẽ có đủ năng lực đảm nhận các vị trí từ chuyên viên cho đến quản lý tại các bộ phận, có khả năng cạnh tranh ở các vị trí:

  • Chuyên viên tại các công ty hoạt động trong lĩnh vực Marketing;
  • Chuyên viên nghiên cứu thị trường;
  • Chuyên viên chăm sóc khách hàng, quan hệ công chúng;
  • Chuyên viên phát triển và quản trị thương hiệu;
  • Giảng dạy, nghiên cứu về Quản trị Marketing, Marketing…
Marketing

Nhiều bạn trẻ chọn ngành Marketing theo học vì cơ hội nghề nghiệp rộng mở. Đồng nghĩa với việc  các bạn đã có trong tay đáp án trọn vẹn cho câu hỏi "Học Marketing ra trường làm gì?"

Học ngành Marketing làm việc ở đâu?

Học ngành Marketing, ra trường bạn có thể làm việc tại:

  • Doanh nghiệp hoạt động với các loại hình khác nhau như liên doanh, liên kết, TNHH; công ty, tập đoàn đa quốc gia;
  • Các công ty quảng cáo (Advertising agency);
  • Công ty truyền thông (Media agency);
  • Công ty nghiên cứu thị trường (Market research agency);
  • Các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp có đào tạo ngành Marketing…

Bên cạnh việc nắm rõ học ngành Marketing ra trường làm gì?, ngoài những kiến thức chuyên môn, kỹ năng mềm,…thì yếu tố ngoại ngữ cũng góp phần không nhỏ trong việc thu hút nhà tuyển dụng. Vì vậy, mong muốn có được nền tảng nghề nghiệp vững chắc, thí sinh cần chọn đúng trường đào tạo nhằm đảm bảo cơ hội nghề nghiệp tốt nhất khi ra trường.

Để nhanh chóng trở thành một Marketer chuyên nghiệp đòi hỏi bạn phải lựa chọn cho mình một chương trình đào tạo uy tín ở các trường đại học phù hợp như: Đại học Ngoại thương, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF), Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Tài chính – Marketing, Đại học Công nghệ - HUTECH.

Ngoài việc bạn được trang bị kiến thức ngành, kỹ năng kỹ năng mềm, nhà trường còn tăng cường đào tạo tiếng Anh. Bên cạnh đó, trong chương trình học, trường còn chú trọng áp dụng mô hình đào tạo gắn kết thực tiễn, sinh viên có cơ hội tiếp cận với môi trường kinh doanh thực tế thông qua những buổi kiến tập và thực tập tại các doanh nghiệp. Không những thế, những chia sẻ từ các doanh nhân, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế từ những buổi hội thảo chuyên đề, định hướng nghề nghiệp hay những dự án kinh doanh các bạn tự tiến hành triển khai sẽ giúp sinh viên có cái nhìn toàn diện và sâu rộng về nghề nghiệp, tự tin chinh phục đỉnh cao nghề nghiệp.

Ngay từ bây giờ, lựa chọn ngành Marketing ở một trường đại học có thế mạnh trên cơ sở hiểu rõ ngành Marketing là gì? học Ngành Marketing ra trường làm gì? là rất cần thiết cho những ai muốn theo đuổi ngành học trong này.

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Marketing

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 21 20
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
3 Trường Đại học Tài chính - Marketing 29.9 0
4 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 25.25 26
5 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
6 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 15
7 Trường Đại học Điện Lực 0 22.92
8 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 24.2 25
9 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 18.5 23
10 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 22 22
11 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 0 15
12 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 15
13 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 0 15
14 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.5 26.65
15 Trường Đại học Hoa Sen 18 15
16 Trường Đại học Nghệ An 17 17
17 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 16
18 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
19 Học viện Hàng không Việt Nam 0 24.5
20 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội 21.5 19.5
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 16
22 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18.5 19
23 Trường Đại học Gia Định 15 16
24 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26 27
25 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 20 19.5
26 Trường Đại học Nha Trang 23 25.47
27 Trường Đại học Thương mại 27 27.3
28 Trường Đại học Thương mại 26.75 26.3
29 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15 17
30 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
31 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 24.5
32 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 22.5
33 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34.25 31.24
34 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 24.24 21.25
35 Học viện Tài chính 0 26.23
36 Trường Đại học Thương mại 26.75 27.5
37 Trường Đại học Thăng Long 24.97 22.2
38 Trường Đại học Thương mại 26 26.8
39 Học viện Tài chính 0 23.44
40 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 0 16
41 Trường Đại học Thương mại 0 26.1
42 Trường Đại học Tây Đô 15 15
43 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 15
44 Trường Đại học Lạc Hồng 16.25 15
45 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 26.1 23.58
46 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 0 15
47 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 18 18.75
48 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 24.93
49 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 25.93
50 Trường Đại học CMC 22.5 26.7
51 Học viện Chính sách và phát triển 0 28.66
52 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.33 22.5
53 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.5
54 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.85 24
55 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23.1 24.5
56 Đại học Kinh tế TP.HCM 27.2 26.55
57 Trường Đại học Tân Tạo 0 15
58 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.5 23.25
59 Trường Đại học Đại Nam 16 15
60 Học viện Ngân hàng 24.8 21.44
61 Đại học Kinh tế TP.HCM 26.8 26.5
62 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 24.01 23.25
63 Học viện Ngân hàng 34 23.1
64 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
65 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
66 Học viện Ngân hàng 0 24.72
67 Đại học Duy Tân 18 15
68 Đại học Duy Tân 0 15
69 Trường Đại học Đông Á 15 15
70 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.15 23.47
71 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 27.32
72 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
73 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 0 16
74 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
75 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.43
76 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.2
77 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
78 Trường Đại học Văn Lang 16 15
79 Trường Đại học Hải Dương 15 15
80 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.5
81 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 24.25 22
82 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 17
83 Trường Đại học Hà Nội 33.93 30.17
84 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 27.54
85 Đại học Phenikaa 0 19
86 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.5
87 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 23.17 17
88 Trường Đại học Công thương TP.HCM 24.5 24.25
89 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 20 15
90 Đại học Phenikaa 0 18
91 Trường Đại học Cửu Long 15 15
92 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23.8 25.01
93 Đại học Cần Thơ 24.6 22.96
94 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.2 0
95 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
96 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23.5 29.21
97 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 22.5 22.5
98 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
99 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.78 28.12
100 Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM 0 59.06
101 Trường Đại học Văn Hiến 16 15
102 Trường Đại học Thương mại 0 24.8
103 Đại học Kinh tế Quốc dân 0 26.42
104 Trường Đại học Đông Á 15 15
105 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.3 26.75
106 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 0 23.15
107 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
108 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 23 0
109 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.15
110 Trường Đại học Đông Á 15 0
111 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 23.5
112 Trường Đại học Đông Á 15 0
113 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 24
114 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.87 0
115 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.75 0
116 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.1 0
117 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 21

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 15
2 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28.8 0
3 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 28.5 0
4 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
5 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 18
6 Trường Đại học Điện Lực 0 24.5
7 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 26.2 27.62
8 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 20.5 25.88
9 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 42 0
10 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 0 19.5
11 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 6 15
12 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 0 15
13 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 27.75 27.32
14 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
15 Trường Đại học Nghệ An 16 18
16 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
17 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
18 Học viện Hàng không Việt Nam 0 27.16
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 19
20 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 0
21 Trường Đại học Gia Định 18 16
22 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 28 0
23 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 21 0
24 Trường Đại học Nha Trang 30 0
25 Trường Đại học Thương mại 26.5 0
26 Trường Đại học Thương mại 26 0
27 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 20 20
28 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
29 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 37.25 37.11
30 Trường Đại học Thương mại 26.75 0
31 Trường Đại học Thương mại 24 0
32 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 0 19
33 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
34 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 15
35 Trường Đại học Lạc Hồng 18 18.1
36 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 0 18
37 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 26.2
38 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 27.2
39 Trường Đại học CMC 22.5 29.6
40 Học viện Chính sách và phát triển 0 28.66
41 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 28.55 0
42 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.38
43 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.5
44 Trường Đại học Thủ Dầu Một 26.5 25.25
45 Đại học Kinh tế TP.HCM 73 0
46 Trường Đại học Tân Tạo 0 15
47 Trường Đại học Mở TP.HCM 27 0
48 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.57
49 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28.02
50 Trường Đại học Đại Nam 18 18
51 Học viện Ngân hàng 28 24.88
52 Đại học Kinh tế TP.HCM 77 0
53 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 26 26.22
54 Học viện Ngân hàng 39.9 27.1
55 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
56 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
57 Học viện Ngân hàng 0 28.36
58 Đại học Duy Tân 18 18
59 Đại học Duy Tân 0 18
60 Trường Đại học Đông Á 18 18
61 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
62 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 0 20
63 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
64 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
65 Trường Đại học Văn Lang 18 18
66 Trường Đại học Hải Dương 15.5 15
67 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 20
68 Đại học Phenikaa 0 23.33
69 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 26 0
70 Trường Đại học Công thương TP.HCM 25 26.2
71 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
72 Đại học Phenikaa 0 22.81
73 Trường Đại học Cửu Long 0 18
74 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28 27.2
75 Đại học Cần Thơ 28.3 0
76 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
77 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.5 32.64
78 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 26 0
79 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
80 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.13 0
81 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
82 Trường Đại học Đông Á 18 18
83 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34 33.65
84 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
85 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.25
86 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.36
87 Trường Đại học Đông Á 18 0
88 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.46
89 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.76
90 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34 27.75
91 Trường Đại học Đông Á 18 0
92 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34 28.47
93 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 28.6 0
94 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.3 0
95 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 27.9 0
96 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 25.9

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 800
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
3 Trường Đại học Tài chính - Marketing 920 0
4 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 830 943
5 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
6 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 0 550
7 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 77 81.25
8 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 73.75
9 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
10 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 600 15
11 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 90 132.13
12 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
13 Trường Đại học Nghệ An 0 17
14 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
15 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
16 Học viện Hàng không Việt Nam 0 830
17 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội 0 67
18 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 0 600
19 Trường Đại học Gia Định 600 0
20 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 900 820
21 Trường Đại học Nha Trang 700 737.29
22 Trường Đại học Thương mại 21.5 115.33
23 Trường Đại học Thương mại 21 108.67
24 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
25 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 719
26 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 902
27 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 880 895
28 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 15.93 0
29 Trường Đại học Thương mại 21.5 116.67
30 Trường Đại học Thương mại 20 112
31 Trường Đại học Thương mại 0 107.33
32 Trường Đại học Tây Đô 500 500
33 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
34 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 305.25 0
35 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 0 500
36 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 15.28 0
37 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 20.97
38 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 21.97
39 Trường Đại học CMC 0 49.24
40 Học viện Chính sách và phát triển 0 28.66
41 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 18.05 22.5
42 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28
43 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 16 0
44 Trường Đại học Thủ Dầu Một 800 980
45 Đại học Kinh tế TP.HCM 930 0
46 Trường Đại học Tân Tạo 0 650
47 Trường Đại học Mở TP.HCM 825 845
48 Học viện Ngân hàng 100 88
49 Đại học Kinh tế TP.HCM 930 0
50 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng 700 935
51 Học viện Ngân hàng 110 93
52 Học viện Ngân hàng 0 99
53 Đại học Duy Tân 650 600
54 Đại học Duy Tân 0 600
55 Trường Đại học Đông Á 600 600
56 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 966
57 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 966
58 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 914
59 Trường Đại học Văn Lang 650 500
60 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 914
61 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 600
62 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 973
63 Đại học Phenikaa 0 65.7
64 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 973
65 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 611 600
66 Trường Đại học Công thương TP.HCM 750 788
67 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
68 Đại học Phenikaa 0 62.51
69 Trường Đại học Tài chính - Marketing 800 939.26
70 Đại học Cần Thơ 309 0
71 Trường Đại học Hải Phòng 0 22
72 Trường Đại học Tài chính - Marketing 820 852.25
73 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 700 737
74 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
75 Đại học Kinh tế Quốc dân 23.67 0
76 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
77 Trường Đại học Thương mại 0 99.12
78 Trường Đại học Đông Á 600 600
79 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 841
80 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
81 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 800 0
82 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.9
83 Trường Đại học Đông Á 600 0
84 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 780 752
85 Trường Đại học Đông Á 600 0
86 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 780 776
87 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 916 0
88 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 857 0
89 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 938 0
90 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640