| 1 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 21 | 20 |
| 2 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 14 |
| 3 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 29.9 | 0 |
| 4 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 25.25 | 26 |
| 5 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 15 |
| 6 | DSG | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | 0 | 15 |
| 7 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 0 | 22.92 |
| 8 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 24.2 | 25 |
| 9 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 18.5 | 23 |
| 10 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 22 | 22 |
| 11 | NHP | Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên | 0 | 15 |
| 12 | UMT | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 13 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 0 | 15 |
| 14 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 26.5 | 26.65 |
| 15 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 18 | 15 |
| 16 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 17 | 17 |
| 17 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 18 | 16 |
| 18 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 19 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 0 | 24.5 |
| 20 | QHQ | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội | 21.5 | 19.5 |
| 21 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 0 | 16 |
| 22 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 18.5 | 19 |
| 23 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 16 |
| 24 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 26 | 27 |
| 25 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 20 | 19.5 |
| 26 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 23 | 25.47 |
| 27 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 27 | 27.3 |
| 28 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.75 | 26.3 |
| 29 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 15 | 17 |
| 30 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 15 |
| 31 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 0 | 24.5 |
| 32 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 0 | 22.5 |
| 33 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 34.25 | 31.24 |
| 34 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 24.24 | 21.25 |
| 35 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 26.23 |
| 36 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.75 | 27.5 |
| 37 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 24.97 | 22.2 |
| 38 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26 | 26.8 |
| 39 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 23.44 |
| 40 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 0 | 16 |
| 41 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 0 | 26.1 |
| 42 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 15 |
| 43 | DPQ | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 15 | 15 |
| 44 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 16.25 | 15 |
| 45 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 26.1 | 23.58 |
| 46 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 0 | 15 |
| 47 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 18 | 18.75 |
| 48 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 0 | 24.93 |
| 49 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 0 | 25.93 |
| 50 | CMC | Trường Đại học CMC | 22.5 | 26.7 |
| 51 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 0 | 28.66 |
| 52 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 25.33 | 22.5 |
| 53 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 27.5 |
| 54 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.85 | 24 |
| 55 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 23.1 | 24.5 |
| 56 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 27.2 | 26.55 |
| 57 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 0 | 15 |
| 58 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 24.5 | 23.25 |
| 59 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 60 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24.8 | 21.44 |
| 61 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 26.8 | 26.5 |
| 62 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 24.01 | 23.25 |
| 63 | NHH | Học viện Ngân hàng | 34 | 23.1 |
| 64 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 65 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 66 | NHH | Học viện Ngân hàng | 0 | 24.72 |
| 67 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 15 |
| 68 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 69 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 70 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.15 | 23.47 |
| 71 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 27.32 |
| 72 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 73 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 0 | 16 |
| 74 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 75 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.43 |
| 76 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.2 |
| 77 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 78 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 79 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 15 |
| 80 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 25.5 |
| 81 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 24.25 | 22 |
| 82 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 0 | 17 |
| 83 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 33.93 | 30.17 |
| 84 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 27.54 |
| 85 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 19 |
| 86 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.5 |
| 87 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 23.17 | 17 |
| 88 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 24.5 | 24.25 |
| 89 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 20 | 15 |
| 90 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 18 |
| 91 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 15 |
| 92 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 23.8 | 25.01 |
| 93 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.6 | 22.96 |
| 94 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 28.2 | 0 |
| 95 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 22 |
| 96 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 23.5 | 29.21 |
| 97 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 22.5 | 22.5 |
| 98 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 99 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.78 | 28.12 |
| 100 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 59.06 |
| 101 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 16 | 15 |
| 102 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 0 | 24.8 |
| 103 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 0 | 26.42 |
| 104 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 105 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 31.3 | 26.75 |
| 106 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 0 | 23.15 |
| 107 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 108 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 23 | 0 |
| 109 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 27.15 |
| 110 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 111 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 23.5 |
| 112 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 113 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28 | 24 |
| 114 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.87 | 0 |
| 115 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.75 | 0 |
| 116 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 27.1 | 0 |
| 117 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 21 |