| 1 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 20 | 0 |
| 2 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 0 |
| 3 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 0 |
| 4 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 26 | 18 |
| 5 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 22 | 60 |
| 6 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 23 | 0 |
| 7 | DSG | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | 15 | 0 |
| 8 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 22.92 | 0 |
| 9 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 25 | 0 |
| 10 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 11 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 26.65 | 0 |
| 12 | NHP | Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên | 15 | 0 |
| 13 | UMT | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 15 | 0 |
| 14 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 27.65 |
| 15 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 16 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 24.5 | 16 |
| 17 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 17 | 0 |
| 18 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 19 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 19 | 0 |
| 20 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 21 | QHQ | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội | 19.5 | 0 |
| 22 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 19.5 | 0 |
| 23 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 27 | 0 |
| 24 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 25.47 | 0 |
| 25 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 27.3 | 0 |
| 26 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.3 | 0 |
| 27 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 24.5 | 0 |
| 28 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 0 |
| 29 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 17 | 0 |
| 30 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 21.25 | 0 |
| 31 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 22.5 | 0 |
| 32 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 31.24 | 0 |
| 33 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 27.5 | 0 |
| 34 | HTC | Học viện Tài chính | 26.23 | 0 |
| 35 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 22.2 | 0 |
| 36 | HTC | Học viện Tài chính | 23.44 | 0 |
| 37 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.8 | 0 |
| 38 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.1 | 0 |
| 39 | DPQ | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 15 | 0 |
| 40 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15 | 0 |
| 41 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 0 |
| 42 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 16 | 0 |
| 43 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 23.58 | 23.47 |
| 44 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 24.93 | 0 |
| 45 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 18.75 | 0 |
| 46 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 15 | 0 |
| 47 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 22.5 | 0 |
| 48 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 28.66 | 0 |
| 49 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 25.93 | 0 |
| 50 | CMC | Trường Đại học CMC | 26.7 | 0 |
| 51 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 24.5 | 0 |
| 52 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 24 | 0 |
| 53 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 23.25 | 0 |
| 54 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 55 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 56 | NHH | Học viện Ngân hàng | 21.44 | 0 |
| 57 | NHH | Học viện Ngân hàng | 23.1 | 0 |
| 58 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 59 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 23.25 | 0 |
| 60 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 61 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 62 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24.72 | 0 |
| 63 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 64 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 0 |
| 65 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 66 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 67 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 23.47 | 0 |
| 68 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 69 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 70 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 0 |
| 71 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 15 | 15 |
| 72 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 27.5 | 0 |
| 73 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 20 |
| 74 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 17 | 15 |
| 75 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 30.17 | 0 |
| 76 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 22 | 0 |
| 77 | PKA | Đại học Phenikaa | 19 | 0 |
| 78 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 24.25 | 21.75 |
| 79 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 17 | 0 |
| 80 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 81 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 25.01 | 23.33 |
| 82 | PKA | Đại học Phenikaa | 18 | 0 |
| 83 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 0 |
| 84 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.96 | 23.4 |
| 85 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 0 | 15 |
| 86 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 29.21 | 23.33 |
| 87 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 22 | 0 |
| 88 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 22.5 | 17 |
| 89 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 90 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15 | 15 |
| 91 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 28.12 | 0 |
| 92 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24.8 | 0 |
| 93 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.42 | 0 |
| 94 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 95 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 26.75 | 0 |
| 96 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 23.15 | 0 |
| 97 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 59.06 | 61.58 |
| 98 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 99 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 23.5 | 0 |
| 100 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 0 |
| 101 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 0 | 15 |
| 102 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 27.15 | 0 |
| 103 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 0 | 15 |
| 104 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 0 | 15 |
| 105 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 21 | 0 |