| 1 | QHL | Trường Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội | 26.5 | 24 |
| 2 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 26.1 | 21.75 |
| 3 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 26.1 | 22.15 |
| 4 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 26.1 | 25.35 |
| 5 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 26.1 | 22.75 |
| 6 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 0 | 16 |
| 7 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 18 |
| 8 | HQT | Học viện Ngoại giao Việt Nam | 26.7 | 24.7 |
| 9 | HQT | Học viện Ngoại giao Việt Nam | 25.7 | 0 |
| 10 | HQT | Học viện Ngoại giao Việt Nam | 28.2 | 0 |
| 11 | LPH | Trường Đại học Luật Hà Nội | 26 | 24.15 |
| 12 | LPH | Trường Đại học Luật Hà Nội | 26 | 24.15 |
| 13 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.6 | 25.1 |
| 14 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 0 | 26.44 |
| 15 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 16 | 15 |