| 1 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 17.5 | 20.75 |
| 2 | DHL | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế | 16 | 18 |
| 3 | DTK | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 22 | 23.25 |
| 4 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 81.82 | 84.36 |
| 5 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 26.73 | 26.86 |
| 6 | GSA | Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM | 25.5 | 0 |
| 7 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 15 |
| 8 | VGU | Trường Đại học Việt Đức | 26.5 | 26.01 |
| 9 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 10 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 22.75 | 23.5 |
| 11 | DPQ | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 15 | 15 |
| 12 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 15 | 15 |
| 13 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 14 | EIU | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 15 | 0 |
| 15 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 24.93 | 0 |
| 16 | DYD | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 15.5 | 0 |
| 17 | DDK | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | 24.93 | 25.57 |
| 18 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 23.33 | 24.18 |
| 19 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 27.9 | 28.47 |
| 20 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 0 | 15 |
| 21 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 26.7 | 27.83 |
| 22 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 26.2 | 27.33 |
| 23 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 15 |
| 24 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 28.3 | 0 |
| 25 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 23.5 | 23 |
| 26 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 25.7 | 26.97 |
| 27 | DDK | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | 0 | 25.8 |
| 28 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 19.81 | 0 |
| 29 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 21 | 0 |
| 30 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 21.75 | 0 |
| 31 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 82.14 |
| 32 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 15 |
| 33 | PKA | Đại học Phenikaa | 20 | 0 |
| 34 | PKA | Đại học Phenikaa | 25.5 | 0 |
| 35 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.35 | 24.22 |
| 36 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 78.44 | 61.51 |
| 37 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 0 | 15 |