Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là gì?

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là ngành học cung cấp kiến thức và kỹ năng về cách sử dụng ngôn ngữ Hàn Quốc, ứng dụng trong công việc và đời sống trên mọi lĩnh vực như văn hoá, xã hội, kinh tế, chính trị, thương mại, giáo dục, ngoại giao,…

Học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là học gì?

Chương trình đào tạo của ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc không chỉ giúp sinh viên thành thạo các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết bằng tiếng Hàn mà còn trang bị những kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ, về nghiệp vụ, giúp sinh viên hiểu rõ hơn về văn hoá, phong cách sống, phong cách ứng xử và làm việc của người Hàn Quốc. Bên cạnh đó, sinh viên còn được trang bị kỹ năng vi tính và ngoại ngữ hai tiếng Anh, giúp các bạn thích ứng trong môi trường hiện đại, toàn cầu.

Ngoài ra, trong quá trình học, sinh viên cũng được rèn luyện các kỹ năng mềm mang tính ứng dụng cao như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng soạn thảo và thuyết trình, kỹ năng làm việc và quản lý nhóm, kỹ năng thu thập và xử lý thông tin,…

Học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc ra trường làm gì?

Sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, sau khi hoàn thành xong chương trình đào tạo có thể đảm nhiệm những công việc sau đây:

  • Biên – Phiên dịch viên tiếng Hàn
  • Giảng viên giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung tâm ngoại ngữ
  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Thư ký/Trợ lý văn phòng, cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện
  • Cán bộ ngoại giao
  • Chuyên viên dịch thuật tại các văn phòng thương mại.
  • Quản lý tại các khu du lịch, nhà hàng, khách sạn
  • Nhân viên đa bộ phận tại các công ty, doanh nghiệp Hàn Quốc

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Để học tốt ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, bạn cần có những tố chất sau:

  • Có năng khiếu về ngoại ngữ
  • Yêu thích tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc
  • Chăm chỉ, nhẫn nại và có trí nhớ tốt
  • Năng động, hướng ngoại và đam mê khám phá những điều mới
  • Thích làm việc trong môi trường quốc tế
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Hàn Quốc

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 15 14
2 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
3 Trường Đại học Trưng Vương 16.5 15
4 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 15
5 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
6 Trường Đại học Thăng Long 24.75 19.3
7 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
8 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
9 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.86 21.5
10 Trường Đại học Mở TP.HCM 22.25 18.4
11 Đại học Duy Tân 18 15
12 Trường Đại học FPT 0 18.5
13 Trường Đại học Hạ Long 15 15
14 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 24.5 23.6
15 Trường Đại học CMC 21 24.65
16 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 36.38 24.69
17 Trường Đại học Văn Lang 16 15
18 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 25.07 21.65
19 Trường Đại học Hà Nội 34.59 32.07
20 Trường Đại học Hà Nội 0 28.17
21 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
22 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 15
23 Trường Đại học Thành Đông 14 15
24 Trường Đại học Thủ Dầu Một 21.5 22
25 Trường Đại học Đông Á 15 15
26 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
27 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 25.02 22
28 Đại học Phenikaa 0 19
29 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
30 Trường Đại học Đại Nam 0 15
31 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 17 15

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 16.5 16.5
2 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
3 Trường Đại học Trưng Vương 17 16.5
4 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 18
5 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
6 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.5 18
7 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
8 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.22 0
9 Trường Đại học Mở TP.HCM 25.6 0
10 Đại học Duy Tân 18 18
11 Trường Đại học Hạ Long 20 18
12 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 25.5 24.38
13 Trường Đại học CMC 23 27.8
14 Trường Đại học Văn Lang 18 18
15 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 27.51 26.82
16 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 15
17 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 18
18 Trường Đại học Thành Đông 18 18
19 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25 22.75
20 Trường Đại học Đông Á 18 18
21 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
22 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 27.57 21.34
23 Đại học Phenikaa 0 23.33
24 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 18
25 Trường Đại học Đại Nam 0 18
26 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đông Đô 0 50
2 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
5 Trường Đại học Mở TP.HCM 730 680
6 Đại học Duy Tân 650 600
7 Trường Đại học FPT 0 653
8 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 980 0
9 Trường Đại học CMC 0 46.56
10 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 0 24.69
11 Trường Đại học Văn Lang 650 500
12 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 805 21.53
13 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
14 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 15
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một 700 880
16 Trường Đại học Đông Á 600 600
17 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
18 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 22.29 0
19 Đại học Phenikaa 0 65.7
20 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
21 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600