| 1 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 0 | 25 |
| 2 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 17 | 16 |
| 3 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 0 | 23 |
| 4 | UMT | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 16 | 15 |
| 5 | DHI | Khoa Quốc tế - ĐH Huế | 23 | 21.5 |
| 6 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 25 | 25.75 |
| 7 | DVP | Trường Đại học Trưng Vương | 15 | 15 |
| 8 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 14 | 18.85 |
| 9 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 15 |
| 10 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 14 |
| 11 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 0 | 15 |
| 12 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 26.52 | 23.75 |
| 13 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 26 | 25.12 |
| 14 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 15 | 17.67 |
| 15 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.45 | 15.1 |
| 16 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 16 | 15 |
| 17 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 0 | 26.62 |
| 18 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 16.25 | 15 |
| 19 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 20 | 18 |
| 20 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.94 | 25.25 |
| 21 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 22 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 16 |
| 23 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 0 | 24 |
| 24 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 17 | 15 |
| 25 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 19 | 15 |
| 26 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 25.65 | 30.82 |
| 27 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 0 | 15 |
| 28 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 18 | 16 |
| 29 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 0 | 17 |
| 30 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 15 |
| 31 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 0 | 22.65 |
| 32 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.94 | 24.11 |
| 33 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 21.7 | 18 |
| 34 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 22 |
| 35 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 18 | 15 |
| 36 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 0 | 24.7 |
| 37 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 14.25 |
| 38 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 15 | 16 |
| 39 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 40 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 41 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 0 | 15 |
| 42 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 43 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 20 | 15 |
| 44 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 45 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 0 |
| 46 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 47 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 0 | 26.1 |
| 48 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 27.1 | 25.3 |
| 49 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 27.87 | 26.1 |
| 50 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 21 | 0 |
| 51 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 0 | 36.5 |
| 52 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 0 | 37.25 |
| 53 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 0 | 37.5 |
| 54 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 0 | 37 |