Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngành Thiết kế đồ họa là gì?

Ngành Thiết kế đồ họa (TKĐH) là một ngành nghệ thuật giao tiếp bằng hình ảnh mang tính ứng dụng. TKĐH là sự kết hợp giữa ý tưởng, sự sáng tạo, khả năng thẩm mỹ và sử dụng công nghệ thông tin để tạo ra một thông điệp bằng hình ảnh, một tác phẩm nào đó mang ý nghĩa nghệ thuật nhằm phục vụ nhu cầu kinh doanh, thương mại, công nghiệp và những mục đích khác của con người.

Thiết kế đồ họa

Các sản phẩm của ngành TKĐH phục vụ cho rất nhiều mục đích như: truyền thông, quảng cáo, thương mại, giáo dục, giải trí… ví dụ như: bộ sản phẩm nhận diện thương hiệu, logo, poster quảng cáo; bao bì sản phẩm…; bìa sách, tạp chí; giao diện website, hình ảnh truyền hình; nhân vật truyện tranh và phim hoạt hình…

Học ngành Thiết kế đồ họa là học gì?

Sinh viên được trang bị kiến thức, kỹ năng về nền tảng nghệ thuật và phương pháp thiết kế, các kỹ thuật ứng dụng và sử dụng công nghệ trong thiết kế đồ họa, xu hướng phát triển các ứng dụng đồ họa trên thế giới,... Sinh viên tốt nghiệp có khả năng kết hợp giữa thiết kế với truyền thông, mỹ thuật, thương mại để đáp ứng tốt những yêu cầu của nền công nghiệp sáng tạo và giải trí hiện đại.

Học ngành Thiết kế đồ họa ra trường làm gì?

Những cơ hội nghề nghiệp dành cho các cử nhân tốt nghiệp ngành Thiết kế đồ họa có thể kể đến như sau: chuyên viên thiết kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, công ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình, báo chí,... Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể tự thành lập doanh nghiệp, các công ty thiết kế, dịch vụ studio hoặc tư vấn, giảng dạy tại các trường học, trung tâm, CLB,... Hơn nữa, như một đặc thù ưu ái, ngành Thiết kế đồ họa luôn mang lại những cơ hội làm thêm hấp dẫn tại nhà như thiết kế website, thiết kế logo, nhận diện thương hiệu,...

Những tố chất phù hợp để theo học Thiết kế đồ họa:

Là một ngành học đáp ứng nhu cầu cái đẹp, sự tinh tế trong việc truyền tải thông điệp. Ngành Thiết kế đồ họa là ngành kết hợp giữa thông tin và hình ảnh tạo nên những sản phẩm ấn tượng cho người xem. 

  • Yêu cái đẹp và thích sáng tạo: Thiết kế đồ họa là ngành học của sự sáng tạo, không gò bó, đòi hỏi việc đầu tư tối đa chất xám và trí tuệ. Mỗi “đứa con tinh thần” của designer phải có sự khác biệt về cách thức thể hiện, nội dung, không có chuyện lặp đi lặp lại một hình thức thiết kế cho nhiều sản phẩm khác nhau. Chính vì vậy, nếu không có sự sáng tạo, tác phẩm sẽ không được chấp nhận hoặc nhanh chóng bị đào thải. Tuy nhiên, sáng tạo trong thiết kế không phải là một tố chất chỉ bẩm sinh mới có, mà là thứ có thể học hỏi và luyện tập. Chỉ cần thích công việc có liên quan đến sáng tạo là bạn đã có thể gieo ước mơ trở thành người làm thiết kế đồ họa.
  • Kiên trì luyện tập tay nghề: Để làm tốt công việc thiết kế, bạn cần có tay nghề thành thạo. Ngoài việc nắm vững hệ thống lý luận mỹ thuật, bạn cần được luyện tập, làm việc thực tế để tích lũy kinh nghiệm và nâng cao “tay nghề”. Hãy mạnh dạn sử dụng cho đến khi thành thạo những phần mềm thiết kế, công cụ đồ họa mà bạn được học hay tình cờ được biết. Đừng ngại thiết kế ra nhiều phiên bản khác nhau, càng nhiều càng tốt, cho một yêu cầu,...Đó chính là những sự luyện tập tuyệt vời để tay nghề của bạn ngày càng thêm vững vàng.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Thiết kế đồ họa

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.5 30.28
2 Đại học Duy Tân 18 15
3 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 23 18
4 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 17
5 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15 15
6 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một 20.5 23.25
8 Đại học Duy Tân 0 15
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 26.5 24.6
10 Trường Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế 18.5 18.5
11 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 22.18 24.26
12 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 15.6
13 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam 30.2 0
14 Trường Đại học Văn Lang 16 15
15 Trường Đại học CMC 0 26.7
16 Trường Đại học CMC 22 24.25
17 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.67
18 Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM 25.54 24.43
19 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
20 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 18 19
21 Trường Đại học Hạ Long 15 15
22 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội 24.64 24.2
23 Trường Đại học Hòa Bình 0 15
24 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 15
25 Trường Đại học Cửu Long 15 15
26 Trường Đại học Đại Nam 16 15
27 Trường Đại học Mở Hà Nội 22.38 0
28 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
29 Trường Đại học Tây Đô 15 15
30 Trường Đại học Thăng Long 0 20
31 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 20.6 18
32 Trường Đại học Hoa Sen 15 15
33 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 16
34 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31 28.8
35 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 24.2 0
36 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 19 15
37 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 26.1

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.75 34.35
2 Đại học Duy Tân 0 18
3 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 21.5 20
4 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 17
5 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 6 15
6 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một 24.3 24
8 Đại học Duy Tân 18 18
9 Trường Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế 20 20.25
10 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 18.72
11 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam 0 30.93
12 Trường Đại học Văn Lang 24 18
13 Trường Đại học CMC 0 29.6
14 Trường Đại học CMC 22 27.4
15 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.95
16 Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM 25.44 0
17 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
18 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 21 22
19 Trường Đại học Hạ Long 18 18
20 Trường Đại học Hòa Bình 0 15
21 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 15
22 Trường Đại học Cửu Long 6 18
23 Trường Đại học Đại Nam 18 18
24 Trường Đại học Mở Hà Nội 21.5 0
25 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
26 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
27 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 19.1 0
28 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
29 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
30 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 29.5 32.08
31 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
32 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 28.5

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 865
2 Đại học Duy Tân 650 600
3 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 600 15
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một 650 930
6 Đại học Duy Tân 0 600
7 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 22 0
8 Trường Đại học Văn Lang 650 500
9 Trường Đại học CMC 0 49.24
10 Trường Đại học CMC 0 46.28
11 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
12 Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM 22 0
13 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
14 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội 18 24.2
15 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 0 530
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
17 Trường Đại học Tây Đô 500 500
18 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
20 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 750 828
21 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
22 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 673