| 1 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 16 | 0 |
| 2 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 16.5 | 0 |
| 3 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 25 | 0 |
| 4 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 0 |
| 5 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 18.4 | 0 |
| 6 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 17 | 15 |
| 7 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 23.63 | 0 |
| 8 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 0 |
| 9 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 0 |
| 10 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 15 | 0 |
| 11 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 22.76 | 22.82 |
| 12 | VKU | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng | 22 | 0 |
| 13 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 24.7 | 22.01 |
| 14 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 15 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 20.47 | 0 |
| 16 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 17 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 18 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 19 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 15 |
| 20 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25.9 | 88.7 |
| 21 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 27.25 | 0 |
| 22 | PKA | Đại học Phenikaa | 18 | 0 |
| 23 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 24 | 0 |
| 24 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 22.25 | 19.5 |
| 25 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 21.5 | 0 |
| 26 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 0 |
| 27 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 22.99 | 20 |
| 28 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15 | 15 |
| 29 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20 | 0 |
| 30 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 19.5 | 0 |
| 31 | TDV | Trường Đại học Vinh | 17 | 0 |
| 32 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 0 | 20 |
| 33 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 0 | 17 |
| 34 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21 | 0 |
| 35 | TCT | Đại học Cần Thơ | 0 | 21.68 |