Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Ngành Đông phương học là gì?

Đông phương học là ngành học tìm hiểu về lịch sử, địa lý, kinh tế, chính trị, ngôn ngữ, văn hóa… các nước phương đông. Với những bạn có thiên hướng về ngành xã hội, muốn tìm tòi, khám phá và nghiên cứu những điều mới mẻ từ các quốc gia thì Đông phương học chính là một lựa chọn vô cùng phù hợp.

Học ngành Đông phương học là học gì?

Chương trình đào tạo ngành Đông phương học cung cấp cho sinh viên tri thức, hiểu biết đặc sắc về những nền văn hóa lớn như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… Song song với việc học ngôn ngữ, sinh viên cũng lĩnh hội những nền tảng căn bản về văn hóa, xã hội, lịch sử, kinh tế… của các quốc gia phương Đông.

Sinh viên khi theo học ngành này được đào tạo để sử dụng thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết ngoại ngữ chuyên ngành (Nhật, Hàn, Trung…), đảm bảo sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể sử dụng thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành và nắm vững kiến thức nền tảng đặc trưng của từng quốc gia để làm việc trong môi trường đa văn hóa.

Học ngành Đông phương học ra trường làm gì?

Sinh viên khoa đông phương học sau khi tốt nghiệp thật sự có rất nhiều lựa chọn, với những vị trí công tác đa dạng. Với vốn ngoại ngữ cũng như kiến thức chuyên môn, sinh viên ngành này có thể làm trong các tổ chức nhà nước của Việt Nam như:

  • Nhân viên biên – phiên dịch
  • Phóng viên quốc tế
  • Nhân viên đối ngoại
  • Chuyên viên Sở Ngoại vụ
  • Nhân viên tư vấn du học
  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Nhân viên hải quan
  • Giảng dạy,…

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Đông phương học

Để học tốt và thuận lợi cho công việc trong tương lai, một số tố chất và kỹ năng khi theo học ngành Đông phương học mà bạn cần có là:

  • Có năng khiếu về ngoại ngữ;
  • Năng động, tư duy hướng ngoại;
  • Yêu thích lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn;
  • Giao tiếp tốt, có khả năng trình bày, lập luận một vấn đề một cách lưu loát;
  • Khả năng viết, trình bày luận điểm, quan điểm chặt chẽ, logic;
  • Chăm chỉ, nhẫn nại, chịu được áp lực công việc cao;
  • Có khả năng làm việc theo nhóm và làm việc độc lập.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Đông phương học

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Cửu Long 15 15
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
3 Trường Đại học Lạc Hồng 15 15.25
4 Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế 16 15.5
5 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 17 15.5
6 Trường Đại học Gia Định 15 15
7 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.67
8 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 16 15
9 Trường Đại học Đà Lạt 17 16.5
10 Đại học Phenikaa 0 17
11 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
12 Trường Đại học Văn Lang 16 15
13 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
14 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 20.88 18.25
15 Trường Đại học Văn Hiến 16.5 15
16 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 25.55 24.5
17 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 25.5 24.5
18 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 26.5 0
19 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 28.5 28
20 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 25.5
21 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 25
22 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
23 Trường Đại học Quy Nhơn 15 22.3
24 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
25 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 16 0
26 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
27 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
28 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
29 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
30 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
31 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
32 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
33 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 0 22.5
34 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 24.57 21.9
35 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 24.3 22.7
36 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.45 22.3

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Cửu Long 6 18
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.5 18
3 Trường Đại học Lạc Hồng 0 19.11
4 Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế 19.5 18.16
5 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 6 18
6 Trường Đại học Gia Định 17.5 16
7 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.95
8 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 19.5 18
9 Trường Đại học Đà Lạt 23 19.5
10 Đại học Phenikaa 0 21.79
11 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
12 Trường Đại học Văn Lang 18 18
13 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 5.5 15
14 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 25.24 24.22
15 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
17 Trường Đại học Quy Nhơn 19 0
18 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.17
19 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.27
20 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
21 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
22 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
23 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
24 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
25 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
26 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
27 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
28 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
29 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 26.1 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
2 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
3 Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế 650 620
4 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 15
5 Trường Đại học Gia Định 600 0
6 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
7 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 600
8 Trường Đại học Đà Lạt 16 625
9 Đại học Phenikaa 0 59.57
10 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
11 Trường Đại học Văn Lang 650 500
12 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 530
13 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 716 15.83
14 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
15 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 90 0
16 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 28
17 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
18 Trường Đại học Quy Nhơn 700 809
19 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 0
20 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 760 748