Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Mã trường: XDA
Tên viết tắt: HUCE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Tên tiếng Anh: NATIONAL UNIVERSITY OF CIVIL ENGINEERING
Điện thoại: 024 38694711
Hotline: 0869071382
Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Trường Đại học Xây dựng Hà NộiTrường Đại học Xây dựng Hà NộiTrường Đại học Xây dựng Hà Nội

QUY ĐỔI ĐIỂM GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:

1. Giữa phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Xem tại đây)

2. Với các Kỳ thi do các đơn vị tổ chức thực hiện theo Bảng Quy đổi điểm của các đơn vị tổ chức thi (Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) và Trung tâm khảo thí quốc gia và đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (V-SAT)), cụ thể:    
   2.1. Quy đổi điểm đánh giá tư duy (TSA) với điểm thi tốt nghiệp THPT (Xem tại đây)
   2.2. Quy đổi điểm đánh giá năng lực (SPT) với điểm thi tốt nghiệp THPT (Xem tại đây)
   2.3. Quy đổi điểm đánh giá đầu vào trên máy tính (V-SAT) với điểm thi tốt nghiệp THPT (Xem tại đây)
   2.4. Quy đổi điểm đánh giá năng lực (SAT) với điểm thi tốt nghiệp THPT (Xem tại đây)
   2.5. Quy đổi điểm đánh giá năng lực (ACT) với điểm thi tốt nghiệp THPT  (Xem tại đây)

 

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mỹ thuật đô thị 22.3
2 CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 23.3
3 Quản lý dự án 24.55
4 Khoa học dữ liệu 25
5 Khoa học máy tính 25.5
6 Khoa học máy tính 22.7
7 Công nghệ thông tin 25.6
8 Công nghệ đa phương tiện 25.1
9 An toàn thông tin 25.35
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.6
11 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.3
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
13 Logistics đô thị 25.6
14 Logistics công nghiệp 25.2
15 Kỹ thuật Cơ khí 25.6
16 Máy xây dựng 23.4
17 Kỹ thuật cơ điện 25.3
18 Kỹ thuật ô tô 25.4
19 Kỹ thuật điện 25.75
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27
21 Kỹ thuật vật liệu 24.3
22 Kỹ thuật môi trường 23
23 Kiến trúc 21.9
24 Kiến trúc công nghệ 20.5
25 Kiến trúc cảnh quan 20.4
26 Kiến trúc nội thất 21
27 Quy hoạch vùng và đô thị 21.3
28 Kỹ thuật xây dựng 23.85
29 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24
30 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25
31 Tin học xây dựng 23.85
32 Kỹ thuật công trình thủy 22.5
33 Kỹ thuật công trình biển 22.4
34 Kỹ thuật xây dựng 21
35 Kỹ thuật xây dựng 22
36 Xây dựng Cầu đường 23
37 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45
38 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65
39 Kinh tế xây dựng 24.9
40 Kinh tế và quản lý đô thị 24.1
41 Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65
42 Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.5
43 Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.35

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý dự án 25.92
2 Khoa học dữ liệu 26.25
3 Khoa học máy tính 26.63
4 Khoa học máy tính 24.53
5 Công nghệ thông tin 26.7
6 Công nghệ đa phương tiện 26.33
7 An toàn thông tin 26.52
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 25.2
9 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24.98
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27
11 Logistics đô thị 26.7
12 Logistics công nghiệp 26.4
13 Kỹ thuật Cơ khí 26.7
14 Máy xây dựng 25.05
15 Kỹ thuật cơ điện 26.48
16 Kỹ thuật ô tô 26.55
17 Kỹ thuật điện 26.82
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75
19 Kỹ thuật vật liệu 22.39
20 Kỹ thuật môi trường 24.75
21 Kỹ thuật xây dựng 25.39
22 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.5
23 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 24.94
24 Tin học xây dựng 25.39
25 Kỹ thuật công trình thủy 24.38
26 Kỹ thuật công trình biển 24.31
27 Kỹ thuật xây dựng 23.79
28 Kỹ thuật xây dựng 24.16
29 Xây dựng Cầu đường 24.75
30 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.34
31 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 24.03
32 Kinh tế xây dựng 26.18
33 Kinh tế và quản lý đô thị 25.58
34 Kinh tế và quản lý bất động sản 25.24
35 Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 25.13
36 Kiểm toán đầu tư xây dựng 25.77

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý dự án 24.55
2 Khoa học dữ liệu 25
3 Khoa học máy tính 25.5
4 Khoa học máy tính 22.7
5 Công nghệ thông tin 25.6
6 Công nghệ đa phương tiện 25.1
7 An toàn thông tin 25.35
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.6
9 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.3
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
11 Logistics đô thị 25.6
12 Logistics công nghiệp 25.2
13 Kỹ thuật Cơ khí 25.6
14 Máy xây dựng 23.4
15 Kỹ thuật cơ điện 25.3
16 Kỹ thuật ô tô 25.4
17 Kỹ thuật điện 25.75
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27
19 Kỹ thuật vật liệu 24.3
20 Kỹ thuật môi trường 23
21 Kỹ thuật xây dựng 23.85
22 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24
23 Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25
24 Tin học xây dựng 23.85
25 Kỹ thuật công trình thủy 22.5
26 Kỹ thuật công trình biển 22.4
27 Kỹ thuật xây dựng 21
28 Kỹ thuật xây dựng 22
29 Xây dựng Cầu đường 23
30 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45
31 Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65
32 Kinh tế xây dựng 24.9
33 Kinh tế và quản lý đô thị 24.1
34 Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65
35 Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.5
36 Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.35