| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | H00, H07, V00, V01, V02 | 22.3 | |
| 2 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00, H07, V00, V01, V02 | 23.3 | |
| 3 | 7340409 | Quản lý dự án | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.55 | |
| 4 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25 | |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.5 | |
| 6 | 7480101_QT | Khoa học máy tính | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.7 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.6 | |
| 8 | 7480201_01 | Công nghệ đa phương tiện | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.1 | |
| 9 | 7480201_02 | An toàn thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.35 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 23.6 | |
| 11 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 23.3 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26 | |
| 13 | 7510605_01 | Logistics đô thị | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.6 | |
| 14 | 7510605_02 | Logistics công nghiệp | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.2 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.6 | |
| 16 | 7520103_01 | Máy xây dựng | A00, A01, C01, D07, X06 | 23.4 | |
| 17 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ điện | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.3 | |
| 18 | 7520103_04 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.4 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.75 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, X06 | 27 | |
| 21 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 24.3 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 23 | |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | V00, V02, V10 | 21.9 | |
| 24 | 7580101_02 | Kiến trúc công nghệ | V00, V02 | 20.5 | |
| 25 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00, V02, V06 | 20.4 | |
| 26 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | V00, V02 | 21 | |
| 27 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00, V01, V02 | 21.3 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23.85 | |
| 29 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 24 | |
| 30 | 7580201_02 | Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00, A01, C01, D07, X06 | 23.25 | |
| 31 | 7580201_03 | Tin học xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23.85 | |
| 32 | 7580201_04 | Kỹ thuật công trình thủy | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.5 | |
| 33 | 7580201_05 | Kỹ thuật công trình biển | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.4 | |
| 34 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 21 | |
| 35 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22 | |
| 36 | 7580205_01 | Xây dựng Cầu đường | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23 | |
| 37 | 7580205_02 | Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.45 | |
| 38 | 7580213_01 | Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 21.65 | |
| 39 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.9 | |
| 40 | 7580302_01 | Kinh tế và quản lý đô thị | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.1 | |
| 41 | 7580302_02 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23.65 | |
| 42 | 7580302_03 | Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23.5 | |
| 43 | 7580302_04 | Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.35 | |