| 1 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16 | 18.5 |
| 2 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 16 | 16 |
| 3 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 0 | 18.5 |
| 4 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 15 | 17.33 |
| 5 | DHP | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | 0 | 16.1 |
| 6 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.46 | 24.61 |
| 7 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 20.85 | 20 |
| 8 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 15 | 17 |
| 9 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 17 | 16 |
| 10 | DCV | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 20 | 15 |
| 11 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 17 | 15 |
| 12 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 14 |
| 13 | DTK | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 17 | 20.5 |
| 14 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 15 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 15 | 15 |
| 16 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 17 | 15 |
| 17 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 18 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 15 | 15 |
| 19 | DDM | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 15 | 15 |
| 20 | KTD | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19.5 | 16 |
| 21 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 22 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 23 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 24 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 17 | 15 |
| 25 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 18 | 21.5 |
| 26 | DSG | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | 15 | 15 |
| 27 | DNU | Trường Đại học Đồng Nai | 17 | 22 |
| 28 | SKV | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 19.5 | 19.5 |
| 29 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 16.5 | 16 |
| 30 | DSK | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | 21.95 | 21.27 |
| 31 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 21.75 | 23.37 |
| 32 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 0 |
| 33 | DBD | Trường Đại học Bình Dương | 15 | 15 |
| 34 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 15 |
| 35 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 36 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 23 | 17 |
| 37 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 23 | 23.8 |
| 38 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 17.5 | 22 |
| 39 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 14 |
| 40 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 23.5 | 25.25 |
| 41 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 18 | 22.92 |
| 42 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 16 | 0 |
| 43 | DSK | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | 20.9 | 21.07 |
| 44 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 0 | 15 |
| 45 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18 | 18 |
| 46 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 0 | 25.5 |
| 47 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 15 |
| 48 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 79.5 |
| 49 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.05 | 15 |
| 50 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.05 | 0 |
| 51 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.05 | 0 |
| 52 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.51 | 23.93 |
| 53 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 0 | 20.1 |
| 54 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20.65 | 20.75 |
| 55 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 56 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 57 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 58 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 59 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23 | 21.54 |
| 60 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 23.75 | 24 |
| 61 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 62 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 18.5 |
| 63 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 19.25 |
| 64 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 65 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 66 | TDV | Trường Đại học Vinh | 17 | 20 |
| 67 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 68 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 19.6 | 0 |
| 69 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 65.52 |
| 70 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 20 | 23 |
| 71 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 0 |
| 72 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 15 | 0 |
| 73 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 74 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24 | 0 |
| 75 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 0 | 15 |
| 76 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 24.5 | 24.25 |
| 77 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 0 | 23.5 |
| 78 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 25.12 | 26.75 |
| 79 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 76.71 | 0 |
| 80 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 81 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |
| 82 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 0 |
| 83 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 27.64 | 28.3 |
| 84 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 80.03 | 0 |