Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK
Tên viết tắt: UTE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang
Điện thoại: (0236) 3822571
Hotline:
Địa chỉ: 48 Cao Thắng, Phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 21.44
2 Công nghệ thông tin 20.75
3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.05
4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17.91
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 17.89
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.1
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.31
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.01
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.2
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.27
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.09
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.58
13 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.69
14 Công nghệ vật liệu 17.95
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.07
16 Kỹ thuật thực phẩm 18.53
17 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.6
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.35
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.75
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.07
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.85
23 Kỹ thuật thực phẩm 17
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 25.36
2 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 22.4
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.04
4 Công nghệ kỹ thuật giao thông 23.03
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.14
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.27
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.72
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24.57
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.24
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.13
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.04
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.89
13 Công nghệ vật liệu 23.07
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.41
15 Kỹ thuật thực phẩm 23.49
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 23.54
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.92
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.63
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.12
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.3
21 Kỹ thuật thực phẩm 22.37
22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.87

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 19.93
2 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 14.98
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.11
4 Công nghệ kỹ thuật giao thông 16.08
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.33
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.58
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.38
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.2
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.56
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.32
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.91
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19.79
13 Công nghệ vật liệu 16.15
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.01
15 Kỹ thuật thực phẩm 16.98
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.08
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.67
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.28
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.31
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.59
21 Kỹ thuật thực phẩm 14.92
22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.75