Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Ngày nay, khi đất nước phát triển, dân số và nhu cầu xã hội tăng theo tất yếu sẽ gây ra những tác động tiêu cực đến môi trường sống. Vì vậy, trong các công ty lớn tại các khu công nghệp, khu chế xuất thường có bộ phận chuyên trách đảm nhận công việc chuyên môn liên quan đến bảo vệ môi trường. Đó cũng là lý do ngành Kỹ thuật môi trường là ngành học đang được nhiều phụ huynh và thí sinh quan tâm trong những năm gần đây.

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường là gì?

Bảo vệ môi trường trong thời đại ngày nay không còn là vấn đề của riêng một quốc gia mà đã trở thành mối quan tâm của toàn cầu. Hiểu một cách đơn giản Công nghệ kỹ thuật môi trường là ngành học về các kỹ thuật và công nghệ ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm. thu hồi, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất thải thông qua các biện pháp sinh - lý -  hóa học. Các giải pháp quản lý góp phần bảo vệ môi trường sống và phục vụ phát triển bền vững.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường là học gì ?

Theo học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức, kỹ năng thực hành về công nghệ môi trường, công cụ quản lý môi trường, phương pháp đánh giá tác động môi trường, kỹ thuật tái chế và biện pháp xử lý các nguồn tài nguyên bị ô nhiễm. Đồng thời ngành học này còn trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như khả năng thiết kế, thi công, bảo trì, vận hành công trình xử lý nước cấp, nước thải, khí thải, chất thải rắn, tiếng ồn; có khả năng dự báo, phát hiện những vấn đề môi trường đã và đang xảy ra.

Hiện nay có rất nhiều trường đại học đào tạo ngành học này có uy tín như: Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM, Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học quốc gia TPHCM, Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)… Trong đó, HUTECH là một trong số ít trường đại học có sự đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất cho ngành học này khá khang trang và hiện đại.

Ngoài đội ngũ giảng viên có học hàm, học vị cao, giàu kinh nghiệm thực tế, Trung tâm thí nghiệm Môi trường của HUTECH là nơi đảm nhận nhiệm vụ đào tạo kỹ năng lấy mẫu, quan trắc chất lượng nước, không khí, đánh giá độc tính của các chất ô nhiễm thông qua nhiều phép thử cho đến vận hành những mô hình xử lý nước cấp, nước thải, khí thải, chất thải rắn cho sinh viên chuyên ngành.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường ra trường làm gì?

Nước ta đang trong thời kì công nghiệp hóa hiện đại hóa nên sẽ không tránh khỏi việc tác động đến môi trường sống của con người, vì thế vấn đề môi trường luôn được chú trọng trong khu công nghiệp, khu chế xuất hay bất cứ công ty sản xuất nào. Với việc ứng dụng rộng rãi như vậy, sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có thể đảm nhiệm tốt các công việc như: chuyên viên môi trường ở các cơ sở sản xuất, nhà máy xử lý chất thải, công ty cấp nước, nhà máy xử lý nước, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, công ty, tổ chức về môi trường; hoặc giữ các vị trí quản lý tại Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, các Viện và Trung tâm Nghiên cứu Phòng Tài nguyên và Môi trường của các thành phố, quận, huyện.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường bạn cần những tố chất gì?

  • Yêu thích thiên nhiên, có mong muốn đóng góp sức lực nhỏ bé của mình để bảo vệ sức khoẻ con người và giữ gìn môi trường sống trong lành.
  • Ý thức tổ chức, kỷ luật, tinh thần trách nhiệm; Ý thức bảo vệ môi trường;
  • Đặc biệt say mê với lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật;
  • Khả năng tư duy logic, khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm;
  • Thích phương pháp học tập thông qua các trải nghiệm thực tế, được thấy tận mắt – cầm tận tay – trải nghiệm tại chỗ các vấn đề mà mình học hỏi.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Công nghệ kỹ thuật môi trường

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 15 0
2 Trường Đại học Đông Đô 15 0
3 Khoa Quốc tế - ĐH Huế 0 15
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 15.5
5 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 15 15
6 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 16 15
7 Trường Đại học Công thương TP.HCM 17 17
8 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 0 21.55
9 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 17
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 17.05 17.07
11 Trường Đại học Kiên Giang 14 15
12 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.33
13 Trường Đại học Điện Lực 17 18.17
14 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 20
15 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
16 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 21 0
17 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 20 21.2
18 Trường Đại học Đà Lạt 17 17
19 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 19 18
20 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 16.2 16.2
21 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 0 16.75
22 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 18.9 20.86
23 Trường Đại học Văn Lang 16 15
24 Trường Đại học Sài Gòn 22.37 18.43
25 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 19 18.75
26 Đại học Duy Tân 0 15
27 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 16 16
28 Trường Đại học Sài Gòn 21.37 0
29 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 22 23.1
30 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 21.5
31 Đại học Duy Tân 18 0
32 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 20.25
33 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 20.25
34 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 22
35 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 19.56
36 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 19 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 18 0
2 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
3 Khoa Quốc tế - ĐH Huế 0 18
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 18.4
5 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 18.7
6 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 18 18
7 Trường Đại học Công thương TP.HCM 20 20.33
8 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 0 21.55
9 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 17
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 20.63 22.41
11 Trường Đại học Kiên Giang 15 19.8
12 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.51
13 Trường Đại học Điện Lực 18 20.5
14 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 26 24
15 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 0
16 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 0 21.2
17 Trường Đại học Đà Lạt 19 20
18 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 0
19 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 22.6 0
20 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 17.1 20.86
21 Trường Đại học Văn Lang 18 18
22 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 26.55 0
23 Đại học Duy Tân 18 18
24 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 18
25 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 22.5 0
26 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 26.79
27 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 25.91
28 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 25.22
29 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 26.45
30 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 25.84
31 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 8 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 75 72.67
2 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 600 458
3 Trường Đại học Công thương TP.HCM 600 607
4 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 0 21.55
5 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 0 65
6 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 0 15.01
7 Trường Đại học Kiên Giang 550 600
8 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
9 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 600
10 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 80 0
11 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 80 21.2
12 Trường Đại học Đà Lạt 16 650
13 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 660 650
14 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 714 501
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 20.86
16 Trường Đại học Văn Lang 650 500
17 Trường Đại học Sài Gòn 787 0
18 Đại học Duy Tân 0 600
19 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 56.75
20 Trường Đại học Sài Gòn 787 0
21 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 21 0
22 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM 0 673
23 Đại học Duy Tân 650 0