| 1 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 25.1 | 24.05 |
| 2 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 27.1 | 0 |
| 3 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 25.1 | 24.05 |
| 4 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 27.1 | 0 |
| 5 | HVQ | Học viện Quản lý Giáo dục | 15 | 24.38 |
| 6 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 17 | 16 |
| 7 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 15 | 15 |
| 8 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 15 |
| 9 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 14 |
| 10 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.01 | 20 |
| 11 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 22 | 19.5 |
| 12 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24.48 | 21.7 |
| 13 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 14 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |
| 15 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 16 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 25.48 | 0 |
| 17 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 0 | 16 |
| 18 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 0 | 21.5 |
| 19 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 27 | 27.43 |
| 20 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 25.25 | 24.93 |
| 21 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 25.5 | 0 |
| 22 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 25.75 | 0 |
| 23 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 25 | 0 |
| 24 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 0 | 25.43 |
| 25 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 0 | 23.8 |
| 26 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 27.7 | 27.2 |
| 27 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 25.1 | 22.8 |
| 28 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 25.8 | 23.8 |