| 1 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 22.4 | 23.73 |
| 2 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 21 | 20.83 |
| 3 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 18 | 24.12 |
| 4 | DDK | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | 21.13 | 25.17 |
| 5 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 24 | 0 |
| 6 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 27.4 | 0 |
| 7 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 6 | 0 |
| 8 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 85.9 | 0 |