| 1 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.3 | 21.92 |
| 2 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 16 | 15 |
| 3 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 15.3 | 15.2 |
| 4 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 15 | 15 |
| 5 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 26.25 | 24.7 |
| 6 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 25.55 | 24.2 |
| 7 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 35.94 | 26.38 |
| 8 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 21.7 | 0 |
| 9 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 0 | 15 |
| 10 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 0 | 21.75 |
| 12 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 22.2 | 21 |
| 13 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.44 | 21.5 |
| 14 | DHS | Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế | 15 | 15 |
| 15 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 0 | 16 |
| 16 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26 | 24.8 |
| 17 | HTC | Học viện Tài chính | 26.03 | 25.07 |
| 18 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.5 | 24.2 |
| 19 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 21.25 | 22.2 |
| 20 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 21 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 23.9 | 19.75 |
| 22 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23.48 | 21.38 |
| 23 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 0 | 19.75 |
| 24 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 29.56 |
| 25 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.8 | 18.8 |