| 1 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 21.92 | 18.4 |
| 2 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 15 | 15 |
| 3 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 4 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 15 | 0 |
| 5 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 15.2 | 0 |
| 6 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.38 | 0 |
| 7 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 24.7 | 24.24 |
| 8 | QSC | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM | 24.2 | 23.4 |
| 9 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 21.75 | 22.51 |
| 10 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 22.2 | 21.5 |
| 11 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21 | 0 |
| 12 | DHS | Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế | 15 | 21.27 |
| 13 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 21.5 | 21 |
| 14 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 16 | 16 |
| 15 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24.8 | 0 |
| 16 | HTC | Học viện Tài chính | 25.07 | 0 |
| 17 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24.2 | 0 |
| 18 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 15 |
| 19 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 19.75 | 0 |
| 20 | TCT | Đại học Cần Thơ | 21.38 | 20.85 |
| 21 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 19.75 | 0 |
| 22 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 29.56 | 0 |
| 23 | TCT | Đại học Cần Thơ | 18.8 | 19.28 |