Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Nếu kế toán cung cấp các thông tin về tài chính cho các đối tượng quan tâm thì kiểm toán là công việc kiểm tra, xác minh tính trung thực và hợp lý của các báo cáo tài chính đó.

Bằng hệ thống phương pháp nghiệp vụ chuyên môn, kiểm toán viên xác minh và bày tỏ ý kiến về thực trạng hoạt động tài chính của các doanh nghiệp, tổ chức…

Công việc của các kiểm toán viên là phát hiện các sai sót và gian lận trong hoạt động tài chính, kế toán. Nếu bạn thích thử thách và khám phá, bạn luôn có cơ hội để khẳng định mình. Nghề kiểm toán đòi hỏi bạn phải tiếp xúc nhiều đơn vị kiểm toán với các tình huống khác nhau và lúc nào bạn cũng phải vận dụng hết năng lực, óc phân tích và tư duy sáng tạo của mình.

Ngành kiểm toán đòi hỏi kiểm toán viên phải nhạy bén với những con số nhưng đồng thời cũng phải kiên nhẫn, tỉ mỉ, cẩn trọng với hồ sơ, sổ sách. Không chỉ là tính toán mà còn cần có khả năng tiếp thu, ghi nhớ các văn bản luật pháp, chính sách về thuế, các vấn đề kinh tế, xã hội…Có khả năng giao tiếp, diễn giãi vấn đề với đối tác. Có khả năng tổng hợp, làm việc độc lập, đồng thời kỹ năng làm việc nhóm cũng thật tốt. Kiểm toán

Ngành Kiểm toán đề cao tính độc lập, thận trọng

Công việc chính của kiểm toán viên

Với sự nở rộ của hàng loạt doanh nghiệp trong các lĩnh vực mỗi năm sẽ mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở cho ngành Kế toán kiểm toán, chưa kể đến các tổ chức chuyên về kiểm toán quốc tế cũng luôn cần nhân lực vững chuyên môn, giỏi ngoại ngữ. Mức lương khởi điểm của người hoạt động chuyên về kế toán kiểm toán luôn ở mức  cao, đặc biệt làm việc tại các công ty kiểm toán nước ngoài. Ngoài ra, làm việc trong môi trường này, bạn có nhiều cơ hội thăng tiến trong nghề hoặc chuyển sang các vị trí quản lý cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm soát tài chính.

Những vị trí công việc bạn có thể đảm nhiệm:

  • Lập kế hoạch kiểm toán: Trên cơ sở phân tích mục tiêu, giới hạn và nguồn tài liệu đã thu thập được, nhân viên kiểm toán lên kế hoạch các công việc phải thực hiện để hoàn thành nhiệm vụ.
  • Xây dựng chương trình kiểm toán: xác định số lượng và thứ tự các bước kể từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc công việc kiểm toán.
  • Thu thập thông tin bằng các phương pháp kiểm toán như kiểm toán cân đối, đối chiếu trực tiếp, đối chiếu logic, kiểm kê, điều tra, trắc nghiệm…
  • Ghi chép các phát hiện, những nhận định về các nghiệp vụ, con số, các sự kiện v.v… để tích lũy bằng chứng khách quan cho kết luận kiểm toán.Lập báo cáo, đưa ra những kết luận khái quát về báo cáo tài chính của đơn vị.

Phẩm chất và kỹ năng cần thiết

  • Tính độc lập: không bị phụ thuộc vào bất cứ khách hàng cũng như một số liệu tài chính nào
  • Tính thận trọng: chỉ công bố điều gì khi có đủ bằng chứng.
  • Khả năng diễn đạt gãy gọn, khúc chiết
  • Óc quan sát và tư duy phân tích cao
  • Chăm chỉ học hỏi
  • Giỏi tính toán, yêu thích những con số
  • Khả năng chịu đựng áp lực công việc
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kiểm toán

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23.75 17
2 Học viện Ngân hàng 26.5 24.88
3 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 15
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23 23
5 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 17.5 20
6 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 23 22.5
7 Trường Đại học Điện Lực 18 20.23
8 Trường Đại học Nghệ An 0 23.5
9 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 15
10 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 14
11 Trường Đại học Nha Trang 20 21.7
12 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 27.73
13 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.43 0
14 Trường Đại học Thương mại 26 25.7
15 Trường Đại học Thương mại 0 24
16 Trường Đại học Thủ Dầu Một 20.2 22
17 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.79 28.38
18 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.45 27.25
19 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.45 20
20 Đại học Phenikaa 0 19
21 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
22 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 25.25 25
23 Trường Đại học Văn Hiến 16 15
24 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 20.25
25 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 20.4
26 Đại học Duy Tân 0 15
27 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 0 23.58
28 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 16
29 Học viện Tài chính 0 26.6
30 Học viện Tài chính 0 21.5
31 Trường Đại học Sài Gòn 23.47 27.71
32 Đại học Cần Thơ 23.7 21.75
33 Đại học Kinh tế TP.HCM 26.5 25.7
34 Trường Đại học Hồng Đức 15 16
35 Trường Đại học Hồng Đức 0 14.25
36 Trường Đại học Thủy lợi 24.68 21.44
37 Trường Đại học Tài chính - Marketing 0 24.69
38 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 17
39 Trường Đại học Mở TP.HCM 18 15
40 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.6
41 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.75
42 Trường Đại học Sài Gòn 24.47 0
43 Trường Đại học Quy Nhơn 18.75 21.8
44 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 17
45 Đại học Duy Tân 18 0
46 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.38 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 17
2 Học viện Ngân hàng 29.9 28.44
3 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25 25.88
5 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19.5 22.75
6 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 27 0
7 Trường Đại học Điện Lực 24.75 22.3
8 Trường Đại học Nghệ An 0 24.5
9 Trường Đại học Nha Trang 28 0
10 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 35.14
11 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.43 0
12 Trường Đại học Thương mại 24.5 0
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một 24 22.75
14 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.37 0
15 Đại học Kinh tế Quốc dân 28.55 0
16 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 28.11 0
17 Đại học Phenikaa 0 23.33
18 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 18
19 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26.75 0
20 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
21 Trường Đại học Mở TP.HCM 27 0
22 Đại học Duy Tân 18 18
23 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
24 Đại học Cần Thơ 27.85 0
25 Đại học Kinh tế TP.HCM 70 0
26 Trường Đại học Hồng Đức 16.5 16
27 Trường Đại học Thủy lợi 27 26.02
28 Trường Đại học Tài chính - Marketing 0 26.95
29 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
30 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 0
31 Trường Đại học Quy Nhơn 19.5 0
32 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
33 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.66
34 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.88
35 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.94
36 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.56
37 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.2 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 17
2 Học viện Ngân hàng 115 100
3 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 76 73.75
5 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 67.5
6 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 790 737
7 Trường Đại học Nghệ An 0 23.5
8 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 600
9 Trường Đại học Nha Trang 675 607.35
10 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 865
11 Trường Đại học Thương mại 21.5 104.67
12 Trường Đại học Thương mại 0 95.6
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một 750 880
14 Đại học Kinh tế Quốc dân 23.96 0
15 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.81 0
16 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 16 20
17 Đại học Phenikaa 0 65.7
18 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
19 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 830 739
20 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
21 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 771
22 Trường Đại học Mở TP.HCM 770 752
23 Đại học Duy Tân 0 600
24 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
25 Trường Đại học Sài Gòn 880 0
26 Đại học Cần Thơ 259 0
27 Đại học Kinh tế TP.HCM 930 0
28 Trường Đại học Hồng Đức 0 16
29 Trường Đại học Tài chính - Marketing 0 930.71
30 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 675 600
31 Trường Đại học Mở TP.HCM 710 567
32 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 929
33 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 929
34 Trường Đại học Sài Gòn 880 0
35 Trường Đại học Quy Nhơn 700 791
36 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 675 600
37 Đại học Duy Tân 650 0
38 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 900 0