| 1 | KTA | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 0 | 20.6 |
| 2 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 25.56 |
| 3 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17 | 17.5 |
| 4 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 26.1 | 24.05 |
| 5 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 22.82 |
| 6 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.8 | 22.8 |
| 7 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 8 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.64 | 21.25 |
| 9 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.4 | 27.5 |