| 1 | KTA | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 20.6 | 0 |
| 2 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17.5 | 0 |
| 3 | HTC | Học viện Tài chính | 25.56 | 0 |
| 4 | HTC | Học viện Tài chính | 22.82 | 0 |
| 5 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 6 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 0 |
| 7 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.5 | 0 |