| 1 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 34.45 | 25.9 |
| 2 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 18 | 0 |
| 3 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 0 | 19.5 |
| 4 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 0 | 19.5 |
| 5 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 23 | 24.5 |
| 6 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 17 | 22 |
| 7 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 0 | 20.5 |
| 8 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 18 |
| 9 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.61 |
| 10 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 26.04 | 0 |
| 11 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 26.04 | 0 |
| 12 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 | 25.5 |