Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Sư phạm Ngữ văn

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 28.56 27.92
2 Trường Đại học Hải Dương 26.62 26.47
3 Trường Đại học Hùng Vương 28.44 27.9
4 Trường Đại học Khánh Hòa 0 26.41
5 Trường Đại học Đồng Nai 25.5 26.51
6 Trường Đại học Tân Trào 27.67 0
7 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 26.6 27.02
8 Trường Đại học Hải Phòng 23.5 26
9 Trường Đại học Quảng Nam 25.74 0
10 Trường Đại học Đà Lạt 27.75 27.75
11 Trường Đại học Phú Yên 25.73 26.25
12 Trường Đại học Quảng Nam 0 24.2
13 Trường Đại học Quảng Nam 0 25.2
14 Trường Đại học Sài Gòn 28.11 26.58
15 Đại học Cần Thơ 27.83 28.23
16 Trường Đại học Quảng Bình 0 24.15
17 Trường Đại học Tây Nguyên 19 27.13
18 Trường Đại học Quảng Nam 0 25.7
19 Trường Đại học Tây Bắc 28.11 28.11
20 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 28.83 28.52
21 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.58 27.35
22 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 28.1
23 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 27.83 28.48
24 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 0 27.68
25 Trường Đại học Đồng Tháp 27.31 27.21
26 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 27.44 24.71
27 Trường Đại học Vinh 28.46 27.92
28 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 0 24.65
29 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.6 29.07
30 Trường Đại học Quy Nhơn 27.35 26.85
31 Trường Đại học Hồng Đức 28.83 28.38
32 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 28.1 28.1
33 Trường Đại học Hạ Long 26.9 27.32
34 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội 0 28.45
35 Trường Đại học Thủ Dầu Một 0 26.86
36 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 27.2 27.98
37 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 29.3 0
38 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 0 28.48

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hải Dương 27.85 26.47
2 Trường Đại học Hùng Vương 28.2 0
3 Trường Đại học Khánh Hòa 0 28.41
4 Trường Đại học Đồng Nai 19 0
5 Trường Đại học Tân Trào 27.53 0
6 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 27.2 27.58
7 Trường Đại học Quảng Nam 27.28 28.7
8 Trường Đại học Đà Lạt 28.75 28.5
9 Trường Đại học Phú Yên 27.57 0
10 Đại học Cần Thơ 28.4 0
11 Trường Đại học Tây Nguyên 23 28.09
12 Trường Đại học Tây Bắc 27.95 28.07
13 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 29.8 28.52
14 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 28 28.39
15 Trường Đại học Đồng Tháp 28.61 28.94
16 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 27.85 0
17 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.92 27.77
18 Trường Đại học Quy Nhơn 28.5 0
19 Trường Đại học Hồng Đức 28.58 0
20 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 28.7 0
21 Trường Đại học Hạ Long 26.5 0
22 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.43 26.67