Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Giáo dục Tiểu học

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 25.73 22.7
2 Trường Đại học Đà Lạt 26 26.5
3 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 25.85
4 Trường Đại học Khánh Hòa 0 25.97
5 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 25.7 26.87
6 Trường Đại học Hùng Vương 28.13 25.86
7 Trường Đại học Hà Tĩnh 26.59 26.35
8 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 27.39 26.33
9 Trường Đại học Hải Phòng 22 24.5
10 Trường Đại học Tân Trào 26.88 0
11 Trường Đại học Hồng Đức 28.42 25.13
12 Trường Đại học Tây Bắc 27.5 27.74
13 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 27.31 26.14
14 Trường Đại học Phú Yên 25.75 26.03
15 Trường Đại học Quảng Bình 26.61 23.25
16 Trường Đại học Kiên Giang 0 24.4
17 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 27.5 24.88
18 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 27.75 27.75
19 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 0 23.28
20 Trường Đại học Hoa Lư 27.2 23
21 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 27 27.32
22 Trường Đại học Tây Nguyên 19 27.04
23 Đại học Cần Thơ 25.65 26.09
24 Trường Đại học Sài Gòn 25.39 25.12
25 Trường Đại học Tây Nguyên 19 25.89
26 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 26.63 23.01
27 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 26.5 26.5
28 Trường Đại học Vinh 28.12 24.56
29 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 27.75 25.84
30 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.26 25.33
31 Trường Đại học Đồng Nai 24.25 23.1
32 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 24.5 25.05
33 Trường Đại học Đồng Tháp 25.27 23.91
34 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 26.13 25.94
35 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 27.2 0
36 Trường Đại học Hải Dương 26.5 23.85
37 Trường Đại học Quy Nhơn 26.95 26.9
38 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 25.9 23.98
39 Trường Đại học Hạ Long 25.95 24
40 Trường Đại học Bạc Liêu 26.2 26.99
41 Trường Đại học Quảng Nam 25.8 0
42 Trường Đại học Quảng Nam 0 25.77
43 Trường Đại học Quảng Nam 0 24.77
44 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội 0 28.6
45 Trường Đại học Quảng Nam 0 26.27
46 Trường Đại học Thủ Dầu Một 26.47 24.35
47 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 24.37 25.21
48 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 0 23.75
49 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 0 25.1
50 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 0 24.99

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đà Lạt 28 27.67
2 Trường Đại học Khánh Hòa 0 27.97
3 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 27.1 27.46
4 Trường Đại học Hùng Vương 27.6 0
5 Trường Đại học Hà Tĩnh 28.04 27.85
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 29.44 26.33
7 Trường Đại học Tân Trào 27.29 0
8 Trường Đại học Hồng Đức 28.63 0
9 Trường Đại học Tây Bắc 27.41 27.53
10 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 27.4 26.14
11 Trường Đại học Phú Yên 27.58 0
12 Trường Đại học Quảng Bình 27 0
13 Trường Đại học Kiên Giang 24 28.11
14 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 28 28.48
15 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 28.2 0
16 Trường Đại học Hoa Lư 27.97 0
17 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 27.4 27.77
18 Trường Đại học Tây Nguyên 23 28.03
19 Đại học Cần Thơ 28.6 0
20 Trường Đại học Tây Nguyên 23 27.26
21 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 27.4 0
22 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 28.2 0
23 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 27.75 25.84
24 Trường Đại học Đồng Nai 19 0
25 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 26.5 25.05
26 Trường Đại học Đồng Tháp 27.5 27.86
27 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.66 25.88
28 Trường Đại học Hải Dương 28.3 23.85
29 Trường Đại học Quy Nhơn 28.25 0
30 Trường Đại học Hạ Long 26.25 0
31 Trường Đại học Bạc Liêu 26 27.49
32 Trường Đại học Quảng Nam 27.53 27.77
33 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.01 25.15
34 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 0 23.67

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Đà Lạt 20 963
2 Trường Đại học Khánh Hòa 0 922
3 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 111.03
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 22 26.33
5 Trường Đại học Hồng Đức 0 25.13
6 Trường Đại học Tây Bắc 0 21.73
7 Trường Đại học Kiên Giang 710 976
8 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 0 22.98
9 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 800 1113
10 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 27 101.28
11 Trường Đại học Tây Nguyên 700 961.72
12 Trường Đại học Tây Nguyên 700 936.36
13 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 624 804
14 Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế 800 1080
15 Trường Đại học Vinh 0 24.56
16 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 25.33
17 Trường Đại học Đồng Tháp 701 886.63
18 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 24.59 0
19 Trường Đại học Hạ Long 0 22.5
20 Trường Đại học Bạc Liêu 700 874.67
21 Trường Đại học Quảng Nam 0 24.77
22 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 22.99 0