| 1 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 16.5 | 0 |
| 2 | DKH | Trường Đại học Dược Hà Nội | 25.88 | 24.53 |
| 3 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 0 | 23.9 |
| 4 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 18 | 18 |
| 5 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 16 | 17 |
| 6 | DHT | Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế | 19.5 | 18.3 |
| 7 | DPY | Trường Đại học Phú Yên | 17 | 0 |
| 8 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 9.3 | 28.59 |
| 9 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 27.99 |
| 10 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 19 | 20.5 |
| 11 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 28.37 |
| 12 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 28.02 |
| 13 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 19 | 0 |
| 14 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 27.85 |
| 15 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 19 | 18 |
| 16 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 28.25 | 23.38 |
| 17 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 23.7 | 26.66 |
| 18 | TCT | Đại học Cần Thơ | 26 | 0 |
| 19 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 18 | 0 |
| 20 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24 |
| 21 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24.04 |
| 22 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24.25 |
| 23 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 23.58 |
| 24 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 23.2 |
| 25 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 24.25 |
| 26 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 9.1 | 0 |