| 1 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 18 | 18 |
| 2 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 20 | 15.75 |
| 3 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 0 | 22.27 |
| 4 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 18 | 18 |
| 5 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 18 | 18 |
| 6 | HVN | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 22 | 21.3 |
| 7 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 16 | 17 |
| 8 | DTM | Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM | 0 | 18.7 |
| 9 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 24.5 | 24.8 |
| 10 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 6 | 18 |
| 11 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 16.5 | 16.5 |
| 12 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 15 |
| 13 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 20 | 20.8 |
| 14 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 18 | 19.92 |
| 15 | DHL | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế | 18 | 18 |
| 16 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 18 | 18 |
| 17 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 21 | 0 |
| 18 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 18 | 18 |
| 19 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 21 | 24.13 |
| 20 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 0 | 24.13 |
| 21 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 24.1 | 23.24 |
| 22 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 24.38 | 0 |
| 23 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 16.5 | 16 |
| 24 | TDV | Trường Đại học Vinh | 21 | 19 |
| 25 | TCT | Đại học Cần Thơ | 25.5 | 0 |
| 26 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 19 | 0 |
| 27 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 21.41 |
| 28 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 21.81 |
| 29 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 21.13 |
| 30 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 22.03 |
| 31 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 21.87 |
| 32 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 21.65 |