Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Ngành Quản lý đất đai là gì?

Quản lý đất đai là ngành làm về công tác quản lý sử dụng, phát triển nguồn tài nguyên đất đai theo quy định pháp luật. Qua đó, nhằm khai thác sử dụng đất đai sao cho hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả, góp phần thực hiện tốt chiến lược phát triển kinh tế xã hội, phục vụ cho mục tiêu phát triển bền vững.

Học ngành Quản lý đất đai là học gì?

Sinh viên ngành Quản lý đất đai được trang bị các kiến thức nền tảng để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai như: đo đạc lập bản đồ; đăng ký, thống kê, kiểm kê đất đai; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân; lập quy hoạch – kế hoạch sử dụng đất các cấp; thanh tra, giải quyết tranh chấp đất đai; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; định giá đất và quản lý bất động sản; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ thống thông tin đất đai…

Ngoài ra, sinh viên ngành Quản lý đất đai còn được trang bị kỹ năng chuyên môn như: Vận dụng công nghệ thông tin và thiết bị hiện đại phục vụ hiệu quả công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, các loại bản đồ chuyên đề và hệ thống thông tin đất đai; Vận dụng kỹ năng điều tra, thu thập, xử lý thông tin phục vụ việc giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực quản lý đất đai; Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ hành chính, pháp lý liên quan đến lĩnh vực quản lý đất …

Học ngành Quản lý đất đai ra trường làm gì?

Sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý đất đai, bạn có thể làm việc tại:

  • Bộ tài nguyên môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp thành phố, Văn phòng đăng ký đất đai các cấp, cán bộ địa chính cấp phường, xã.
  • Làm công tác giảng dạy, nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng có đào tạo ngành học Quản lý đất đai…
  • Các cơ quan chuyên ngành: cục quản lý đất đai, trung tâm phát triển quỹ đất, viện nghiên cứu địa chính...
  • Bạn có thể làm tại các công ty bất động sản, môi giới, định giá;
  • Công ty bản đồ, trắc địa, quy hoạch;
  • Quản lý hồ sơ nhà đất, địa chính, cấp gcn, công ty tư nhân đo vẽ;
  • Trung tâm kinh doanh địa ốc; Ban quản lý các dự án có liên quan đến sử dụng đất...

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Quản lý đất đai

Để học làm việc và thành công trong ngành Quản lý đất đai bạn cần có những tố chất và kỹ năng sau đây:

  • Có kỹ năng lập kế hoạch;
  • Kỹ năng giải quyết vấn đề;
  • Tạo lập được mối quan hệ;
  • Giao tiếp tốt, có khả năng thuyết trình tốt;
  • Biết học và tự học, học hỏi những người đồng nghiệp đi trước;
  • Có tầm nhìn xa trông rộng;
  • Có sự tự tin và năng động;
  • Biết chấp nhận thử thách và tìm tòi;
  • Có tính kiên trì, nhẫn nại;
  • Nắm vững được chuyên môn, biết đo đạc hợp lý.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản lý đất đai

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Thành Đông 14 15
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15.5 15
3 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 23 22.27
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
5 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 15
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16.5 18.3
7 Trường Đại học Nghệ An 17 16
8 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 17.5 15
9 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 22.5 23.5
10 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 15
11 Trường Đại học Tây Đô 15 15
12 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 15
13 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23.1 18.5
14 Trường Đại học Lâm nghiệp 15.7 16.6
15 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 15 15
16 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 15
17 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 19 18
18 Trường Đại học Tây Nguyên 15 15
19 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 21.25 21.45
20 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 21.45
21 Trường Đại học Đồng Tháp 15 16.04
22 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.85 24.38
23 Trường Đại học Hồng Đức 15 16
24 Trường Đại học Vinh 16 16
25 Đại học Cần Thơ 21.7 16.9
26 Trường Đại học Quy Nhơn 15 17.9

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Thành Đông 18 18
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một 20 15.75
3 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 0 22.27
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
5 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 18
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22 21.3
7 Trường Đại học Nghệ An 16 17
8 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 0 18.7
9 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.5 24.8
10 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 6 18
11 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
12 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 15
13 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 20 20.8
14 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 19.92
15 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 18 18
16 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 18
17 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 0
18 Trường Đại học Tây Nguyên 18 18
19 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 21 24.13
20 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 24.13
21 Trường Đại học Đồng Tháp 24.1 23.24
22 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.38 0
23 Trường Đại học Hồng Đức 16.5 16
24 Trường Đại học Vinh 21 19
25 Đại học Cần Thơ 25.5 0
26 Trường Đại học Quy Nhơn 19 0
27 Trường Đại học Quy Nhơn 0 21.41
28 Trường Đại học Quy Nhơn 0 21.81
29 Trường Đại học Quy Nhơn 0 21.13
30 Trường Đại học Quy Nhơn 0 22.03
31 Trường Đại học Quy Nhơn 0 21.87
32 Trường Đại học Quy Nhơn 0 21.65

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Thủ Dầu Một 600 600
2 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 82 22.27
3 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
4 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 600 0
5 Trường Đại học Nghệ An 0 16
6 Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM 600 458
7 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 75 115.33
8 Trường Đại học Tây Đô 500 500
9 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 55.58
10 Trường Đại học Lâm nghiệp 600 56
11 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 700 0
12 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 70
13 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 665 650
14 Trường Đại học Tây Nguyên 600 601
15 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 650 715
16 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 715
17 Trường Đại học Đồng Tháp 615 603.97
18 Đại học Kinh tế Quốc dân 20 0
19 Trường Đại học Hồng Đức 0 16
20 Trường Đại học Vinh 18.28 0
21 Đại học Cần Thơ 234 0
22 Trường Đại học Quy Nhơn 650 662