| 1 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 0 | 19.75 |
| 2 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 15 |
| 3 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 0 | 15 |
| 4 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 18.65 | 0 |
| 5 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 0 | 15 |
| 6 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 20 | 21.25 |
| 7 | HVN | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 17 | 21 |
| 8 | DHT | Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế | 15 | 15 |
| 9 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 20 |
| 10 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 16.1 | 15.75 |
| 11 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 16.1 | 0 |
| 12 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 16.1 | 0 |
| 13 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 0 |
| 14 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.17 | 18.72 |
| 15 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 17.25 | 21.9 |
| 16 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 15 | 15.79 |
| 17 | TCT | Đại học Cần Thơ | 15 | 15 |
| 18 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 19 | 21.2 |
| 19 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 20.06 |
| 20 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 19.95 |
| 21 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 21.81 |
| 22 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 19.39 |
| 23 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 19 |
| 24 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 21.17 | 0 |
| 25 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 18.5 | 0 |