| 1 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 22.5 | 25.1 |
| 2 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.89 | 22.59 |
| 3 | TDV | Trường Đại học Vinh | 0 | 25.5 |
| 4 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 16 | 15 |
| 5 | HNM | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | 26.03 | 23.97 |
| 6 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 23.2 |
| 7 | HVQ | Học viện Quản lý Giáo dục | 15 | 24.68 |
| 8 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 25.22 | 23.42 |
| 9 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 24 | 24.4 |
| 10 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 26.9 | 26.8 |
| 11 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 24.4 | 22.6 |
| 12 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 24.7 | 23.6 |
| 13 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 24.78 | 23.7 |
| 14 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24.89 | 0 |
| 15 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 27.9 | 0 |
| 16 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 27.9 | 27.9 |
| 17 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 | 24.68 |