| 1 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 25.2 | 25.41 |
| 2 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 0 | 23 |
| 3 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 82.01 |
| 4 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 23 | 0 |
| 5 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 85.8 |
| 6 | DHS | Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế | 0 | 21.71 |
| 7 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 0 | 16.5 |
| 8 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 21 | 0 |
| 9 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 82.66 |
| 10 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 26.4 | 27.03 |
| 11 | TCT | Đại học Cần Thơ | 21.55 | 22.46 |
| 12 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 28.65 | 23.7 |
| 13 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 18.25 | 0 |