| 1 | QHI | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội | 25.24 | 25.2 |
| 2 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 76.61 |
| 3 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 25.01 | 0 |
| 4 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 0 | 23 |
| 5 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 17.2 | 21 |
| 6 | TCT | Đại học Cần Thơ | 21 | 21.55 |
| 7 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 73.86 | 0 |
| 8 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 25.87 | 26.4 |
| 9 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 0 | 28.65 |
| 10 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 18.25 |