Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Mã trường: IUH
Tên viết tắt: IUH
Tên tiếng Việt: Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Tên tiếng Anh: INDUSTRIAL UNIVERSITY HOCHIMINH CITY
Điện thoại: (028) 3.8940 390
Hotline:
Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2019

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 19.5
2 Marketing 19.5
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (03 chuyên ngành: QT dịch vụ du lịch và lữ hành; QT khách sạn; QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 20
4 Kinh doanh quốc tế 20.5
5 Thương mại điện tử 19.5
6 Tài Chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) 18.5
7 Kế toán (gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và Kế toán) 19
8 Luật kinh tế 21
9 Luật quốc tế 19.5
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5
11 Công nghệ chế tạo máy 17.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.5
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) 19.5
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo) 17.5
17 Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.5
18 Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (05 ngành và 01 chuyên ngành: CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu) 19.5
19 Công nghệ hoá học (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa học; Háo dược; Kỹ thuật hóa phân tích) 17
20 Công nghệ thực phẩm 18.5
21 Ngành Công nghệ Sinh học (03 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm Mỹ) 17
22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17
23 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
24 Thiết kế thời trang 17.25
25 Công nghệ dệt, may 18
26 Kỹ thuật xây dựng 17
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
28 Nhóm ngành Quản lý đất đai (02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên) 17
29 Ngôn ngữ Anh 19.5
30 Quản trị kinh doanh (CLC) (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 19.5
31 Marketing (CLC) 19.5
32 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 20.5
33 Tài chính - Ngân hàng (CLC) (02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) 18.5
34 Kế toán (CLC) (02 chuyên ngành Kế toán; Thuế và Kế toán) 19
35 Luật kinh tế (CLC) 21
36 Luật quốc tế (CLC) 19.5
37 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 19.5
38 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 17.5
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 19.5
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 21.5
41 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 17
42 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử; Năng lượng tái tạo) 19.5
43 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC) (02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử viễn thông) 17.5
44 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 17.5
45 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC) (04 chuyên ngành: Công nghệ thông thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin) 19.5
46 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 17
47 Công nghệ thực phẩm (CLC) 18.5
48 Nhóm ngành Công nghệ sinh học (CLC) (03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm Mỹ) 17
49 Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA 19
50 Quản trị kinh doanh (Chương trình Liên kết quốc tế) 19.5
51 Kế toán (Chương trình Liên kết quốc tế ) 19
52 Tài chính ngân hàng (Chương trình Liên kết quốc tế) 18.5
53 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Liên kết quốc tế) 19.5
54 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Liên kết quốc tế) 20.5
55 Bảo hộ lao động 21.5
56 Kỹ thuật phần mềm (CLC) 17.5
57 Marketing (Chương trình Liên kết quốc tế ) 19.5

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26
2 Marketing 26
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (03 chuyên ngành: QT dịch vụ du lịch và lữ hành; QT khách sạn; QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 26.5
4 Kinh doanh quốc tế 27.25
5 Thương mại điện tử 26
6 Tài Chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) 25.5
7 Kế toán (gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và Kế toán) 25
8 Luật kinh tế 26.75
9 Luật quốc tế 25.25
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26
11 Công nghệ chế tạo máy 24.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.75
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) 24.5
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo) 23
17 Công nghệ kỹ thuật máy tính 23
18 Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (05 ngành và 01 chuyên ngành: CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu) 25
19 Công nghệ hoá học (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa học; Háo dược; Kỹ thuật hóa phân tích) 20
20 Công nghệ thực phẩm 27
21 Ngành Công nghệ Sinh học (03 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm Mỹ) 24.75
22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22
23 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 22.25
24 Thiết kế thời trang 23
25 Công nghệ dệt, may 24.5
26 Kỹ thuật xây dựng 24
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20
28 Nhóm ngành Quản lý đất đai (02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên) 19.5
29 Ngôn ngữ Anh 25.25
30 Quản trị kinh doanh (CLC) (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26
31 Marketing (CLC) 26
32 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 27.25
33 Tài chính - Ngân hàng (CLC) (02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) 25.5
34 Kế toán (CLC) (02 chuyên ngành Kế toán; Thuế và Kế toán) 25
35 Luật kinh tế (CLC) 26.75
36 Luật quốc tế (CLC) 25.25
37 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 26
38 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 24.5
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 25.75
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 27
41 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 22
42 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử; Năng lượng tái tạo) 24.5
43 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC) (02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử viễn thông) 23
44 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 23
45 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC) (04 chuyên ngành: Công nghệ thông thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin) 25
46 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 20
47 Công nghệ thực phẩm (CLC) 27
48 Nhóm ngành Công nghệ sinh học (CLC) (03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm Mỹ) 24.75
49 Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA 25
50 Quản trị kinh doanh (Chương trình Liên kết quốc tế) 26
51 Kế toán (Chương trình Liên kết quốc tế ) 25
52 Tài chính ngân hàng (Chương trình Liên kết quốc tế) 25.5
53 Ngôn ngữ Anh (Chương trình Liên kết quốc tế) 25.25
54 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Liên kết quốc tế) 27.25
55 Bảo hộ lao động 19.5
56 Kỹ thuật phần mềm (CLC) 23.5
57 Marketing (Chương trình Liên kết quốc tế ) 26