| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 21.2 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 18.7 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 5 | 7440224 | Thuỷ văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 19.7 | |
| 8 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 18.7 | |
| 9 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 18.7 | |
| 10 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 18.7 | |
| 11 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 18.7 | |
| 12 | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 18.7 | |
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 18.7 | |
| 14 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 19.2 | |
| 15 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 18.7 | |
| 16 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 17 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 | 18.7 | |
| 18 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |
| 19 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 23.7 | |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.7 | |