| 1 | QHT01 | Toán học | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 25.9 | |
| 2 | QHT02 | Toán - tin | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 25.5 | |
| 3 | QHT03 | Vật lý học Mã ngành: QHT03 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | 24.65 | |
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu Mã ngành: QHT04 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | 24.2 | |
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Mã ngành: QHT05 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | 23.5 | |
| 6 | QHT06 | Hóa học Mã ngành: QHT06 Tổ hợp môn: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 23.9 | |
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học Mã ngành: QHT07 Tổ hợp môn: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 23.45 | |
| 8 | QHT08 | Sinh học Mã ngành: QHT08 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | 20.05 | |
| 9 | QHT09 | Công nghệ Sinh học Mã ngành: QHT09 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | 22.05 | |
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên kỹ thuật Mã ngành: QHT10 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 23.95 | |
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai Mã ngành: QHT12 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 22.27 | |
| 12 | QHT13 | Khoa học Môi trường Mã ngành: QHT13 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.25 | |
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: QHT15 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.55 | |
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học Mã ngành: QHT16 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | 22.8 | |
| 15 | QHT17 | Hải dương học Mã ngành: QHT17 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | 21.5 | |
| 16 | QHT18 | Địa chất học Mã ngành: QHT18 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 | 22.05 | |
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: QHT20 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 | 22.2 | |
| 18 | QHT43 | Hóa dược Mã ngành: QHT43 Tổ hợp môn: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 23.7 | |
| 19 | QHT81 | Công nghệ Sinh học Mã ngành: QHT81 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 | 20.8 | |
| 20 | QHT82 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: QHT82 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.2 | |
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian Mã ngành: QHT91 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 23.5 | |
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước Mã ngành: QHT92 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X26 | 21.1 | |
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 26 | |
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học Mã ngành: QHT94 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | 24.57 | |
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Mã ngành: QHT95 Tổ hợp môn: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 22.9 | |
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm Mã ngành: QHT96 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 22.8 | |
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 25.35 | |
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn Mã ngành: QHT99 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 | 25.55 | |