| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01 | 25.57 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên và điểm môn năng khiếu 1,2 >=5 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00,C00,D01,B00 | 28.48 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00,C20,D66,C19 | 27.18 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00,C20,D66,C19 | 22.77 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00,T02,T03,T05 | 26.54 | Thí sinh tốt nghiệpTHPT |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00,A01 | 29.26 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00,A01 | 28.07 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00,A01,A02 | 29.25 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00,D07,B00 | 29.3 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00,C19 | 28.25 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00,B08,B03 | 28.31 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00,C14,D66 | 28.39 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28.08 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 14 | 7140221 | Sư phạm âm nhạc | N00,N01 | 22.5 | Thí sinh tốt nghiệpTHPT |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00,H7 | 23.2 | Thí sinh tốt nghiệpTHPT |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00,A02,B00,D90 | 28.57 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00,D7,C19,C20 | 27.63 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | A00,C00,D01,B00 | 27.14 | Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 19 | 7229010 | Lịch sử | C00,C19,D14 | 26.1 | DS>=18 |
| 20 | 7229030 | Văn học | C00,D15,C14,D66 | 26.67 | DS>=18 |
| 21 | 7229040 | Văn hoá học | C00,D15,C14,D66 | 25.55 | DS>=18 |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | C00,D01,B00,D66 | 27.44 | DS>=18 |
| 23 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 26.08 | DS>=18 |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | C00,D15,D14 | 25.96 | DS>=18 |
| 25 | 7320101 | Báo chí | C00,D01,C14,D66 | 26.33 | DS>=18 |
| 26 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | C00,D15,D14,D01 | 26.97 | DS>=16 |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00,B08,D07,B03 | 24.23 | DS>=16 |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00,A01 | 25.02 | DS>=16 |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00,A01 | 23.63 | DS>=18 |
| 30 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00,A01,A02 | 25.63 | |
| 31 | 7440112 | Hóa học | A00,D07,B00 | 26.66 | DS>=16 |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00,D01,C19,C20 | 26.63 | DS>=18 |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00,C04,A00,B03 | 25.55 | DS>=16 |