Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS
Tên viết tắt: UED
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of Da Nang
Điện thoại: (0236) 3.841.323
Hotline: 0898 204 204
Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 25.88 6.33 và điểm cac môn năng khiếu >=5
2 Giáo dục Tiểu học 24.88 DS>=20
3 Giáo dục Công dân 27.79 DS>=19
4 Giáo dục chính trị 28.33 DS>=19
5 Giáo dục Thể chất 26.86 6 và điểm các môn năng khiếu >=5
6 Sư phạm Toán học 28.07 DS>=20
7 Sư phạm Tin học 25.99 DS>=19
8 Sư phạm Vật lý 28.06 DS>=20
9 Sư phạm Hoá học 27.53 DS>=20
10 Sư phạm Lịch sử 28.76 DS>=20
11 Sư phạm Sinh học 24.87 DS>=20
12 Sư phạm Ngữ văn 28.48 DS>=20
13 Sư phạm Địa lý 28.61 DS>=20
14 Sư phạm âm nhạc 22.75 6 và điểm các môn năng khiếu >=5
15 Sư phạm Mỹ thuật 23.46 6 và điểm các môn năng khiếu >=5
16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.81 DS>=19
17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.2
18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 22.25 DS>=19
19 Lịch sử 27 DS>=17
20 Văn học 27.38 DS>=17
21 Văn hoá học 26.52 DS>=17
22 Tâm lý học 22.7 DS>=17
23 Địa lý học 26.98 DS>=17
24 Việt Nam học 26.87 DS>=17
25 Báo chí 27.16 DS>=17
26 Quan hệ Công chúng 22 DS>=17
27 Công nghệ Sinh học 16.71 DS>=15
28 Khoa học dữ liệu 19.25 DS>=15
29 Công nghệ thông tin 17.5 DS>=17
30 Vật lý kỹ thuật 21 DS>=15
31 Hóa học 21.25 DS>=15
32 Công tác xã hội 21.35 DS>=17
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 20 DS>=15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 25.57 Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên và điểm môn năng khiếu 1,2 >=5
2 Giáo dục Tiểu học 28.48 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
3 Giáo dục Công dân 27.18 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
4 Giáo dục chính trị 22.77 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
5 Giáo dục Thể chất 26.54 Thí sinh tốt nghiệpTHPT
6 Sư phạm Toán học 29.26 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
7 Sư phạm Tin học 28.07 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
8 Sư phạm Vật lý 29.25 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
9 Sư phạm Hoá học 29.3 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
10 Sư phạm Lịch sử 28.25 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
11 Sư phạm Sinh học 28.31 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
12 Sư phạm Ngữ văn 28.39 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
13 Sư phạm Địa lý 28.08 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
14 Sư phạm âm nhạc 22.5 Thí sinh tốt nghiệpTHPT
15 Sư phạm Mỹ thuật 23.2 Thí sinh tốt nghiệpTHPT
16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.57 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.63 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 27.14 Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
19 Lịch sử 26.1 DS>=18
20 Văn học 26.67 DS>=18
21 Văn hoá học 25.55 DS>=18
22 Tâm lý học 27.44 DS>=18
23 Địa lý học 26.08 DS>=18
24 Việt Nam học 25.96 DS>=18
25 Báo chí 26.33 DS>=18
26 Quan hệ Công chúng 26.97 DS>=16
27 Công nghệ Sinh học 24.23 DS>=16
28 Khoa học dữ liệu 25.02 DS>=16
29 Công nghệ thông tin 23.63 DS>=18
30 Vật lý kỹ thuật 25.63
31 Hóa học 26.66 DS>=16
32 Công tác xã hội 26.63 DS>=18
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 25.55 DS>=16