| 1 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 23.7 | 22.55 |
| 2 | TQU | Trường Đại học Tân Trào | 23.9 | 0 |
| 3 | DPQ | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 23.5 | 26.08 |
| 4 | DTS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên | 25.19 | 23.43 |
| 5 | DNB | Trường Đại học Hoa Lư | 0 | 20.1 |
| 6 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 19 | 26.23 |
| 7 | TCT | Đại học Cần Thơ | 25.81 | 25.99 |
| 8 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 25.52 | 25.55 |
| 9 | SP2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 25.57 | 24.71 |
| 10 | DDS | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | 25.24 | 26.81 |
| 11 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 23.24 | 19 |
| 12 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 25.65 | 22.5 |
| 13 | QHS | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội | 0 | 25.58 |
| 14 | TDV | Trường Đại học Vinh | 25.3 | 24.16 |
| 15 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 25.75 | 25.02 |
| 16 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 24.63 | 26.47 |
| 17 | DHS | Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế | 24.6 | 24.6 |
| 18 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 25.77 |
| 19 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 19.5 | 22.52 |
| 20 | DPY | Trường Đại học Phú Yên | 24.02 | 23 |
| 21 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 22.27 |
| 22 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 25.6 | 26.38 |
| 23 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 0 | 26.51 |
| 24 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 0 | 22.3 |
| 25 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 0 | 24.05 |
| 26 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 0 | 23.05 |
| 27 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 0 | 22.8 |
| 28 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 0 | 23.12 |
| 29 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 24.66 | 24.4 |
| 30 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 0 | 24.48 |
| 31 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 26.45 | 0 |
| 32 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 | 27.06 |