| 1 | HVC | Học viện Cán bộ TP.HCM | 17 | 22.5 |
| 2 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 15 |
| 3 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 0 | 14 |
| 4 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 18 | 16 |
| 5 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 23 | 0 |
| 6 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 26.25 | 26.86 |
| 7 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 24 | 26.36 |
| 8 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 24.7 | 0 |
| 9 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 24.6 | 0 |
| 10 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội | 0 | 25.86 |
| 11 | TCT | Đại học Cần Thơ | 25.9 | 26.29 |
| 12 | TQU | Trường Đại học Tân Trào | 0 | 19.6 |
| 13 | HNM | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | 24.65 | 24.75 |
| 14 | HNM | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | 0 | 25.5 |
| 15 | TDV | Trường Đại học Vinh | 18 | 21 |
| 16 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 24.05 | 23.35 |
| 17 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 16 |
| 18 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 26.05 | 0 |
| 19 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 27.05 | 0 |
| 20 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 24.05 | 23.35 |
| 21 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 26.05 | 0 |
| 22 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 27.05 | 0 |
| 23 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 26.86 | 0 |
| 24 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 | 25.1 |
| 25 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 16.52 |
| 26 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |