| 1 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 16 | 0 |
| 2 | DFA | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 19 | 0 |
| 3 | HTN | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 21 | 0 |
| 4 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.15 | 0 |
| 5 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 24.03 | 0 |
| 6 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 16.2 | 0 |
| 7 | HPN | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 25.03 | 0 |
| 8 | HTC | Học viện Tài chính | 25.43 | 0 |
| 9 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 22.02 | 0 |
| 10 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 24.4 | 0 |
| 11 | TTG | Trường Đại học Tiền Giang | 15 | 0 |
| 12 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17.5 | 0 |
| 13 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 16.5 | 0 |
| 14 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 19.81 | 0 |
| 15 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 15 | 0 |
| 16 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 14 | 0 |
| 17 | HVQ | Học viện Quản lý Giáo dục | 21.46 | 0 |
| 18 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 17 | 0 |
| 19 | DTP | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | 15 | 0 |
| 20 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 0 | 22 |
| 21 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 0 | 22 |
| 22 | DTP | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | 15 | 0 |
| 23 | VHD | Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung | 16 | 0 |
| 24 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 19.5 | 0 |
| 25 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 15 | 0 |
| 26 | EIU | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 15 | 0 |
| 27 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18.7 | 0 |
| 28 | HVN | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 17 | 0 |
| 29 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 26.2 | 0 |
| 30 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 27.2 | 0 |
| 31 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 26.35 | 0 |
| 32 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 0 |
| 33 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 34 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24.38 | 0 |
| 35 | NHH | Học viện Ngân hàng | 22.13 | 0 |
| 36 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.52 | 0 |
| 37 | TDV | Trường Đại học Vinh | 18.5 | 0 |
| 38 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 25.8 | 0 |
| 39 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.79 | 0 |
| 40 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17.5 | 0 |
| 41 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 16 | 0 |
| 42 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 61.43 |
| 43 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 14.25 | 0 |
| 44 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 22.5 | 0 |
| 45 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 22 | 0 |
| 46 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 23 | 0 |
| 47 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 23.5 | 0 |
| 48 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 21.4 | 0 |
| 49 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 21.91 | 0 |
| 50 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 23.5 | 0 |
| 51 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 56.36 |
| 52 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 27.55 | 0 |
| 53 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 26.55 | 0 |
| 54 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 27.5 | 0 |
| 55 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 28.5 | 0 |
| 56 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 16 | 0 |
| 57 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 19.15 | 0 |
| 58 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 26.7 | 0 |
| 59 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 25.7 | 0 |
| 60 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 26.4 | 0 |
| 61 | DVT | Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |