| 1 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 15 | 0 |
| 2 | DTP | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | 15 | 0 |
| 3 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 0 |
| 4 | DHL | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế | 16 | 0 |
| 5 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 15 | 0 |
| 6 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 7 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18 | 0 |
| 8 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 16.5 | 0 |
| 9 | TTB | Trường Đại học Tây Bắc | 15 | 0 |
| 10 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 15 | 0 |
| 11 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 0 | 20.8 |
| 12 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 0 | 20.8 |
| 13 | TDV | Trường Đại học Vinh | 16 | 0 |
| 14 | TCT | Đại học Cần Thơ | 0 | 15 |