Trường Cao đẳng Đắk Lắk

Mã trường: CDD4002
Tên viết tắt: DLC
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Đắk Lắk
Tên tiếng Anh: Dak Lak College
Điện thoại: 02623860140
Hotline: 02623860140
Địa chỉ: 30 Y Ngông, Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2023

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô 10 TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 10 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 TN THPT
4 Điện công nghiệp 10 TN THPT
5 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 10 TN THPT
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 TN THPT
7 Công nghệ thông tin 10 TN THPT
8 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 10 TN THPT
9 Kế toán doanh nghiệp 10 TN THPT
10 Cắt gọt kim loại 10 TN THPT
11 Hàn 10 TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng 10 TN THPT
13 May thời trang 10 TN THPT
14 Văn thư hành chính 10 TN THPT
15 Kỹ thuật chế biến món ăn 10 TN THPT
16 Thú y 10 TN THPT
17 Bảo vệ thực vật 10 TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô 10 TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 10 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 TN THPT
4 Điện công nghiệp 10 TN THPT
5 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 10 TN THPT
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 TN THPT
7 Công nghệ thông tin 10 TN THPT
8 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 10 TN THPT
9 Kế toán doanh nghiệp 10 TN THPT
10 Cắt gọt kim loại 10 TN THPT
11 Hàn 10 TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng 10 TN THPT
13 May thời trang 10 TN THPT
14 Văn thư hành chính 10 TN THPT
15 Kỹ thuật chế biến món ăn 10 TN THPT
16 Thú y 10 TN THPT
17 Bảo vệ thực vật 10 TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2023

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô 10 TN THPT
2 Điện công nghiệp 10 TN THPT
3 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 10 TN THPT
4 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 TN THPT
5 Điện tử công nghiệp 10 TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính 10 TN THPT
7 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 10 TN THPT
8 Kế toán doanh nghiệp 10 TN THPT
9 Cắt gọt kim loại 10 TN THPT
10 Hàn 10 TN THPT
11 Công nghệ hàn 10 TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng 10 TN THPT
13 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 10 TN THPT
14 May thời trang 10 TN THPT
15 Văn thư hành chính 10 TN THPT
16 Chế biến cà phê, ca cao 10 TN THPT
17 Kỹ thuật chế biến món ăn 10 TN THPT
18 Thú y 10 TN THPT
19 Bảo vệ thực vật 10 TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô 10 TN THPT
2 Điện công nghiệp 10 TN THPT
3 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 10 TN THPT
4 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 TN THPT
5 Điện tử công nghiệp 10 TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính 10 TN THPT
7 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 10 TN THPT
8 Kế toán doanh nghiệp 10 TN THPT
9 Cắt gọt kim loại 10 TN THPT
10 Hàn 10 TN THPT
11 Công nghệ hàn 10 TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng 10 TN THPT
13 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 10 TN THPT
14 May thời trang 10 TN THPT
15 Văn thư hành chính 10 TN THPT
16 Chế biến cà phê, ca cao 10 TN THPT
17 Kỹ thuật chế biến món ăn 10 TN THPT
18 Thú y 10 TN THPT
19 Bảo vệ thực vật 10 TN THPT