Trường Cao đẳng Đắk Lắk

Mã trường: CDD4007
Tên viết tắt: DLC
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Đắk Lắk
Tên tiếng Anh: Dak Lak College
Điện thoại: 02623860140
Hotline: 02623860140
Địa chỉ: Số 594 Lê Duẩn - Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Đắk Lắk

Xem thông báo tuyển sinh năm 2025, tại đây

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử TN THPT
4 Điện công nghiệp TN THPT
5 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp TN THPT
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
7 Công nghệ thông tin TN THPT
8 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THPT
9 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
10 Cắt gọt kim loại TN THPT
11 Hàn TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng TN THPT
13 May thời trang TN THPT
14 Văn thư hành chính TN THPT
15 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
16 Thú y TN THPT
17 Bảo vệ thực vật TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử TN THPT
4 Điện công nghiệp TN THPT
5 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp TN THPT
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
7 Công nghệ thông tin TN THPT
8 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THPT
9 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
10 Cắt gọt kim loại TN THPT
11 Hàn TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng TN THPT
13 May thời trang TN THPT
14 Văn thư hành chính TN THPT
15 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
16 Thú y TN THPT
17 Bảo vệ thực vật TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2025

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THCS
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử TN THCS
3 Điện công nghiệp TN THCS
4 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp TN THCS
5 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THCS
6 Điện tử công nghiệp TN THCS
7 Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính TN THCS
8 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THCS
9 Kế toán doanh nghiệp TN THCS
10 Cắt gọt kim loại TN THCS
11 Hàn TN THCS
12 Công nghệ hàn TN THCS
13 Kỹ thuật xây dựng TN THCS
14 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc TN THCS
15 Thiết kế đồ gỗ TN THCS
16 May thời trang TN THCS
17 Văn thư hành chính TN THCS
18 Chế biến cà phê, ca cao TN THCS
19 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THCS
20 Thú y TN THCS
21 Bảo vệ thực vật TN THCS