| 1 | KTS | Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM | 23.4 | 21.04 |
| 2 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 18.5 | 16 |
| 3 | KTA | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 28.78 | 0 |
| 4 | XDA | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 21.2 | 20.4 |
| 5 | KTA | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 28.78 | 0 |
| 6 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 0 | 55.45 |
| 7 | QSB | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM | 61.08 | 0 |